US · USD
NTAP
NetApp Inc
- Biên độ trong ngày
- 216,25 US$ – 231,90 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,1 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 93,35 US$ – 226,27 US$
Theo dõi NTAP trên Fuolio
Xem NTAP chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNTAP qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 44,4 T US$
- P/E
- 31,34
- P/B
- 29,73
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,69%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,54
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NTAP là 0,69%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,29%.
Lịch sử giá NTAP
Rủi ro và lợi nhuận của NTAP
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +105,48% | +160,76% | +183,68% |
| Biến động (năm hóa) | 61,53% | 42,90% | 39,07% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,21% | -30,93% | -32,92% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 20/36 | 30/60 |
Đầu tư vào NTAP lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.836,76 US$.
- Giá trị hôm nay với NTAP
- 2.836,76 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +183,68%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +23,62%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NTAP
Định giá
- P/E31,34
- P/B29,73
- EV/EBITDA21,57
- EV/EBIT23,45
- EV/Doanh thu5,87
- P/EBIT24,04
- P/S6,01
- P/OCF23,43
- P/FCF26,94
- Earnings yield4,26%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,22 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,61 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,73
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,66
- Hệ số thanh toán hiện hành1,24
- Hệ số thanh toán nhanh1,16
- Tỷ số tiền mặt0,78
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp70,63%
- Biên EBITDA27,20%
- Biên lợi nhuận hoạt động25,02%
- Biên lợi nhuận ròng19,19%
- Vòng quay tài sản0,67
Khả năng sinh lời
- ROE94,85%
- ROA12,94%
- ROIC352,41%
- Payout21,61%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)4,61%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)10,65%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của NTAP là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 226,27 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 35,16 US$
- Thấp hơn giá 84,46%
√(22,50 × 7,22 US$ × 7,61 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 33,60 US$
- Thấp hơn giá 85,15%
2,02 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NTAP theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 34,74 | 18,09 | 24,23 | 14,70 | 14,18 | 28,13 | 17,94 | 12,78 |
| P/B | 32,81 | 20,63 | 20,85 | 16,16 | 15,85 | 29,98 | 60,72 | 13,71 |
| EV/EBITDA | 23,33 | 13,60 | 16,31 | 15,05 | 9,03 | 15,00 | 12,26 | 9,36 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,69% | 1,94% | 1,76% | 2,27% | 3,33% | 2,13% | 2,90% | 2,83% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,51 US$ | 5,92 US$ | 4,79 US$ | 6,00 US$ | 4,24 US$ | 3,27 US$ | 3,69 US$ | 4,87 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,90 US$ | 5,19 US$ | 5,57 US$ | 5,46 US$ | 3,79 US$ | 3,07 US$ | 1,09 US$ | 4,54 US$ |
| ROE | 94,45% | 114,04% | 86,04% | 109,92% | 111,81% | 106,57% | 338,43% | 107,25% |
| ROIC | 510,29% | 267,26% | 331,38% | 212,97% | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 70,74% | 70,19% | 70,72% | 66,16% | 66,79% | 66,42% | 66,94% | 64,19% |
| Biên EBITDA | 26,76% | 23,33% | 22,53% | 18,85% | 20,66% | 21,55% | 20,31% | 22,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,43% | 18,05% | 15,73% | 20,03% | 14,83% | 12,71% | 15,13% | 19,02% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,59 | -0,40 | -0,61 | -0,57 | -1,15 | -1,59 | -1,10 | -1,54 |
Báo cáo tài chính của NTAP
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,9 T US$ | 6,6 T US$ | 6,3 T US$ | 6,4 T US$ | 6,3 T US$ | 5,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -2 T US$ | -2 T US$ | -1,8 T US$ | -2,2 T US$ | -2,1 T US$ | -1,9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,9 T US$ | 4,6 T US$ | 4,4 T US$ | 4,2 T US$ | 4,2 T US$ | 3,8 T US$ |
| EBITDA | 1,9 T US$ | 1,5 T US$ | 1,4 T US$ | 1,2 T US$ | 1,3 T US$ | 1,2 T US$ |
| EBIT | 1,7 T US$ | 1,3 T US$ | 1,2 T US$ | 1 T US$ | 1,2 T US$ | 1 T US$ |
| Kết quả tài chính | -26 Tr US$ | 46 Tr US$ | 49 Tr US$ | 48 Tr US$ | -62 Tr US$ | -69 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T US$ | 1,4 T US$ | 1,3 T US$ | 1,1 T US$ | 1,1 T US$ | 962 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -372 Tr US$ | -197 Tr US$ | -277 Tr US$ | 208 Tr US$ | -158 Tr US$ | -232 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,3 T US$ | 1,2 T US$ | 986 Tr US$ | 1,3 T US$ | 937 Tr US$ | 730 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NTAP có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/10/2026 | 28/10/2026 | 0,52 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,41%2017
- 2,01%2018
- 2,83%2019
- 2,90%2020
- 2,13%2021
- 3,33%2022
- 2,27%2023
- 1,76%2024
- 1,94%2025
- 0,69%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/07/2026 | 29/07/2026 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2026 | 22/04/2026 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2026 | 21/01/2026 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 02/10/2025 | 22/10/2025 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2025 | 23/07/2025 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2025 | 23/04/2025 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2025 | 22/01/2025 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2024 | 23/10/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 24/07/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2024 | 24/04/2024 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2024 | 24/01/2024 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2023 | 25/10/2023 | 0,50 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/07/2023 | 26/07/2023 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2023 | 26/04/2023 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 04/01/2023 | 25/01/2023 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 05/10/2022 | 26/10/2022 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 06/07/2022 | 27/07/2022 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 06/04/2022 | 27/04/2022 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 05/01/2022 | 26/01/2022 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 06/10/2021 | 27/10/2021 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 07/07/2021 | 28/07/2021 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 07/04/2021 | 28/04/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 06/01/2021 | 27/01/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 07/10/2020 | 28/10/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 08/07/2020 | 29/07/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2020 | 22/04/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2020 | 22/01/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 02/10/2019 | 23/10/2019 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2019 | 24/07/2019 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 24/04/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2019 | 23/01/2019 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2018 | 24/10/2018 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2018 | 25/07/2018 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2018 | 25/04/2018 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2018 | 24/01/2018 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2017 | 25/10/2017 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2017 | 26/07/2017 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2017 | 26/04/2017 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2017 | 25/01/2017 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2016 | 26/10/2016 | 0,19 US$ |
Về Netapp
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về NTAP
Giá NTAP hôm nay là bao nhiêu?
NTAP đang ở mức 226,27 US$ (5,22% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
NTAP đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NTAP đã trả 2,08 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,94%.
Khi nào NTAP trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,52 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 28/10/2026.
P/E và P/B của NTAP là bao nhiêu?
NTAP đang giao dịch với P/E là 31,34 và P/B là 29,73.
NTAP đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NTAP sinh lời 105,48% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 61,53% và mức sụt giảm tối đa -13,21%.