US · USD
NVDA
NVIDIA Corporation
- Biên độ trong ngày
- 228,17 US$ – 232,37 US$
- Khối lượng trong ngày
- 27 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 164,79 US$ – 235,20 US$
Theo dõi NVDA trên Fuolio
Xem NVDA chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNVDA qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,5 NT US$
- P/E
- 28,54
- P/B
- 24,04
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,23%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,05
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NVDA là 0,23%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,05%.
Lịch sử giá NVDA
Rủi ro và lợi nhuận của NVDA
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +13,06% | +461,70% | +797,20% |
| Biến động (năm hóa) | 25,66% | 36,70% | 49,42% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,86% | -21,59% | -62,82% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 26/36 | 39/60 |
Đầu tư vào NVDA lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 10.888,65 US$.
- Giá trị hôm nay với NVDA
- 10.888,65 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +988,86%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +61,22%
- Với S&P 500
- 1.788,52 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NVDA
Định giá
- P/E28,54
- P/B24,04
- EV/EBITDA27,40
- EV/EBIT27,91
- EV/Doanh thu18,20
- P/EBIT27,86
- P/S18,17
- P/OCF40,96
- P/FCF—
- Earnings yield3,58%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,00 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,50 US$
Nợ vay
- Nợ ròng10,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,05
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,05
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,15
- Hệ số thanh toán hiện hành4,59
- Hệ số thanh toán nhanh3,85
- Tỷ số tiền mặt0,52
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp74,67%
- Biên EBITDA66,43%
- Biên lợi nhuận hoạt động65,21%
- Biên lợi nhuận ròng63,66%
- Vòng quay tài sản0,95
Khả năng sinh lời
- ROE84,23%
- ROA60,22%
- ROIC69,14%
- Payout6,50%
Giá hợp lý của NVDA là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 228,38 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 41,36 US$
- Thấp hơn giá 81,89%
√(22,50 × 8,00 US$ × 9,50 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 0,41 US$
- Thấp hơn giá 99,82%
0,02 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NVDA theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 46,22 | 62,44 | 11,28 | 280,04 | 37,61 | 42,09 | 114,30 | 34,43 |
| P/B | 35,28 | 57,37 | 7,81 | 55,35 | 13,78 | 10,79 | 26,19 | 15,26 |
| EV/EBITDA | 41,64 | 54,20 | 9,26 | 211,66 | 31,79 | 31,57 | 96,28 | 33,73 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,22% | 0,02% | 0,03% | 0,03% | 0,11% | 0,05% | 0,12% | 0,27% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 4,94 US$ | 2,99 US$ | 11,90 US$ | 1,77 US$ | 3,89 US$ | 6,99 US$ | 4,57 US$ | 6,83 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 6,47 US$ | 3,25 US$ | 17,19 US$ | 8,95 US$ | 10,60 US$ | 27,25 US$ | 19,94 US$ | 15,42 US$ |
| ROE | 76,33% | 91,87% | 69,24% | 19,76% | 36,65% | 25,64% | 22,91% | 44,33% |
| ROIC | 71,33% | 158,48% | 108,66% | 21,38% | 60,25% | 36,22% | 81,24% | 97,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 71,07% | 74,99% | 72,72% | 56,93% | 64,93% | 62,34% | 61,99% | 61,21% |
| Biên EBITDA | 61,70% | 63,85% | 56,60% | 21,38% | 41,67% | 33,76% | 29,56% | 34,70% |
| Biên lợi nhuận ròng | 55,60% | 55,85% | 48,85% | 16,19% | 36,23% | 25,98% | 25,61% | 35,34% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,02 | -0,42 | -0,47 | -0,41 | -0,92 | -0,82 | -2,76 | -1,34 |
Báo cáo tài chính của NVDA
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 215,9 T US$ | 130,5 T US$ | 60,9 T US$ | 27 T US$ | 26,9 T US$ | 16,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -62,5 T US$ | -32,6 T US$ | -16,6 T US$ | -11,6 T US$ | -9,4 T US$ | -6,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 153,5 T US$ | 97,9 T US$ | 44,3 T US$ | 15,4 T US$ | 17,5 T US$ | 10,4 T US$ |
| EBITDA | 133,2 T US$ | 83,3 T US$ | 34,5 T US$ | 5,8 T US$ | 11,2 T US$ | 5,6 T US$ |
| EBIT | 130,4 T US$ | 81,5 T US$ | 33 T US$ | 4,2 T US$ | 10 T US$ | 4,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | 11,1 T US$ | 2,6 T US$ | 846 Tr US$ | -43 Tr US$ | -100 Tr US$ | -123 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 141,5 T US$ | 84 T US$ | 33,8 T US$ | 4,2 T US$ | 9,9 T US$ | 4,4 T US$ |
| Thuế thu nhập | -21,4 T US$ | -11,1 T US$ | -4,1 T US$ | 187 Tr US$ | -189 Tr US$ | -77 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 120,1 T US$ | 72,9 T US$ | 29,8 T US$ | 4,4 T US$ | 9,8 T US$ | 4,3 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NVDA có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,29%2017
- 0,46%2018
- 0,27%2019
- 0,12%2020
- 0,05%2021
- 0,11%2022
- 0,03%2023
- 0,03%2024
- 0,02%2025
- 0,22%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/09/2026 | 01/10/2026 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 03/06/2026 | 26/06/2026 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 10/03/2026 | 01/04/2026 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2025 | 26/12/2025 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 10/09/2025 | 02/10/2025 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 10/06/2025 | 03/07/2025 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 11/03/2025 | 02/04/2025 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2024 | 27/12/2024 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2024 | 03/10/2024 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 10/06/2024 | 28/06/2024 | 0,01 US$ |
| Cổ tức | 04/03/2024 | 27/03/2024 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2023 | 28/12/2023 | 0,00 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/09/2023 | 28/09/2023 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 06/06/2023 | 30/06/2023 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2023 | 29/03/2023 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2022 | 22/12/2022 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 06/09/2022 | 29/09/2022 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 07/06/2022 | 01/07/2022 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 01/03/2022 | 24/03/2022 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 30/11/2021 | 23/12/2021 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2021 | 23/09/2021 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2021 | 01/07/2021 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 08/03/2021 | 31/03/2021 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 02/12/2020 | 29/12/2020 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 31/08/2020 | 24/09/2020 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 03/06/2020 | 26/06/2020 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 20/03/2020 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 26/11/2019 | 20/12/2019 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2019 | 20/09/2019 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2019 | 21/06/2019 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2019 | 22/03/2019 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2018 | 21/12/2018 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2018 | 21/09/2018 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2018 | 15/06/2018 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2018 | 16/03/2018 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2017 | 15/12/2017 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 21/08/2017 | 18/09/2017 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2017 | 14/06/2017 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2017 | 17/03/2017 | 0,00 US$ |
| Cổ tức | 22/11/2016 | 19/12/2016 | 0,00 US$ |
Về Nvidia
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về NVDA
Giá NVDA hôm nay là bao nhiêu?
NVDA đang ở mức 228,38 US$ (0,51% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
NVDA đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NVDA đã trả 0,04 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,02%.
P/E và P/B của NVDA là bao nhiêu?
NVDA đang giao dịch với P/E là 28,54 và P/B là 24,04.
NVDA đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NVDA sinh lời 13,06% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,66% và mức sụt giảm tối đa -13,86%.