US · USD
NXPI
NXP Semiconductors NV
- Biên độ trong ngày
- 242,73 US$ – 248,86 US$
- Khối lượng trong ngày
- 650,2 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 180,99 US$ – 330,06 US$
Theo dõi NXPI trên Fuolio
Xem NXPI chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíNXPI qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 61,5 T US$
- P/E
- 23,19
- P/B
- 5,63
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,66%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,37
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của NXPI là 1,66%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,68%.
Lịch sử giá NXPI
Rủi ro và lợi nhuận của NXPI
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +27,20% | +25,91% | +19,59% |
| Biến động (năm hóa) | 59,49% | 40,11% | 40,96% |
| Mức sụt giảm tối đa | -29,86% | -31,07% | -34,88% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 26/60 |
Đầu tư vào NXPI lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.195,90 US$.
- Giá trị hôm nay với NXPI
- 1.195,90 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +19,59%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +3,71%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của NXPI
Định giá
- P/E23,19
- P/B5,63
- EV/EBITDA12,91
- EV/EBIT15,62
- EV/Doanh thu4,74
- P/EBIT16,07
- P/S4,88
- P/OCF20,18
- P/FCF22,69
- Earnings yield6,40%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu10,51 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu43,28 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-1,7 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,37
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,16
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,18
- Hệ số thanh toán hiện hành2,24
- Hệ số thanh toán nhanh1,55
- Tỷ số tiền mặt1,02
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp55,05%
- Biên EBITDA36,71%
- Biên lợi nhuận hoạt động30,35%
- Biên lợi nhuận ròng21,03%
- Vòng quay tài sản0,47
Khả năng sinh lời
- ROE24,28%
- ROA9,78%
- ROIC33,48%
- Payout38,60%
Giá hợp lý của NXPI là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 243,66 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 101,16 US$
- Thấp hơn giá 58,48%
√(22,50 × 10,51 US$ × 43,28 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 57,20 US$
- Thấp hơn giá 76,52%
3,43 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của NXPI theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 27,14 | 21,00 | 21,06 | 14,72 | 31,96 | 847,06 | 146,51 | — |
| P/B | 5,45 | 5,74 | 6,81 | 5,51 | 9,16 | 4,92 | 3,77 | — |
| EV/EBITDA | 16,96 | 14,34 | 13,89 | 9,59 | 17,59 | 20,54 | 15,61 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 1,87% | 1,95% | 1,69% | 1,96% | 0,91% | 0,94% | 0,88% | 0,34% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 8,00 US$ | 9,90 US$ | 10,91 US$ | 10,74 US$ | 7,13 US$ | 0,19 US$ | 0,87 US$ | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 39,80 US$ | 36,21 US$ | 33,71 US$ | 28,70 US$ | 24,86 US$ | 32,29 US$ | 33,75 US$ | — |
| ROE | 20,10% | 27,33% | 32,36% | 37,41% | 28,66% | 0,58% | 2,57% | 21,02% |
| ROIC | 11,64% | 15,02% | 19,36% | 21,54% | 15,76% | 2,92% | 3,78% | 23,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 54,74% | 56,44% | 56,89% | 56,93% | 54,84% | 49,18% | 52,02% | 51,57% |
| Biên EBITDA | 31,62% | 34,42% | 35,91% | 38,22% | 34,76% | 27,94% | 30,28% | 49,93% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,47% | 19,90% | 21,07% | 21,11% | 16,91% | 0,60% | 2,74% | 23,47% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,82 | 2,20 | 1,53 | 1,47 | 2,03 | 2,23 | 2,36 | — |
Báo cáo tài chính của NXPI
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,3 T US$ | 12,6 T US$ | 13,3 T US$ | 13,2 T US$ | 11,1 T US$ | 8,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -5,6 T US$ | -5,5 T US$ | -5,7 T US$ | -5,7 T US$ | -5 T US$ | -4,4 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,7 T US$ | 7,1 T US$ | 7,6 T US$ | 7,5 T US$ | 6,1 T US$ | 4,2 T US$ |
| EBITDA | 3,9 T US$ | 4,3 T US$ | 4,8 T US$ | 5 T US$ | 3,8 T US$ | 2,4 T US$ |
| EBIT | 3 T US$ | 3,4 T US$ | 3,7 T US$ | 3,8 T US$ | 2,6 T US$ | 418 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,7 T US$ | 3,1 T US$ | 3,4 T US$ | 3,4 T US$ | 2,2 T US$ | 1 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -525 Tr US$ | -545 Tr US$ | -523 Tr US$ | -529 Tr US$ | -272 Tr US$ | 83 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2 T US$ | 2,5 T US$ | 2,8 T US$ | 2,8 T US$ | 1,9 T US$ | 52 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
NXPI có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/09/2026 | 08/10/2026 | 1,01 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,34%2018
- 0,88%2019
- 0,94%2020
- 0,91%2021
- 1,96%2022
- 1,69%2023
- 1,95%2024
- 1,87%2025
- 1,25%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/06/2026 | 09/07/2026 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 24/03/2026 | 09/04/2026 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 09/12/2025 | 07/01/2026 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 16/09/2025 | 08/10/2025 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 24/06/2025 | 09/07/2025 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 09/04/2025 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2024 | 08/01/2025 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2024 | 09/10/2024 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2024 | 10/07/2024 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 10/04/2024 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 11/12/2023 | 05/01/2024 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2023 | 05/10/2023 | 1,01 US$ |
Xem tất cả 32 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/06/2023 | 06/07/2023 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2023 | 05/04/2023 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2022 | 06/01/2023 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2022 | 06/10/2022 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2022 | 06/07/2022 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 11/03/2022 | 06/04/2022 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2021 | 06/01/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2021 | 06/10/2021 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 11/06/2021 | 06/07/2021 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 11/03/2021 | 05/04/2021 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 11/12/2020 | 05/01/2021 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2020 | 05/10/2020 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 11/06/2020 | 06/07/2020 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2020 | 06/04/2020 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2019 | 06/01/2020 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2019 | 04/10/2019 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2019 | 05/07/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 05/04/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2018 | 07/01/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 21/09/2018 | 05/10/2018 | 0,25 US$ |
Về Nxp Semiconductors
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về NXPI
Giá NXPI hôm nay là bao nhiêu?
NXPI đang ở mức 243,66 US$ (1,87% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
NXPI đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
NXPI đã trả 4,06 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,87%.
Khi nào NXPI trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,01 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 08/10/2026.
P/E và P/B của NXPI là bao nhiêu?
NXPI đang giao dịch với P/E là 23,19 và P/B là 5,63.
NXPI đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
NXPI sinh lời 27,20% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 59,49% và mức sụt giảm tối đa -29,86%.