US · USD
P
Everpure, Inc.
- Biên độ trong ngày
- 130,08 US$ – 135,68 US$
- Khối lượng trong ngày
- 567,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 56,99 US$ – 134,13 US$
Theo dõi P trên Fuolio
Xem P chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíP qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 44,7 T US$
- P/E
- 176,46
- P/B
- 29,01
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
P đang giao dịch ở mức 176,46 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá P
Rủi ro và lợi nhuận của P
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +56,04% | +267,15% | +419,79% |
| Biến động (năm hóa) | 61,71% | 50,66% | 49,95% |
| Mức sụt giảm tối đa | -40,18% | -40,18% | -40,18% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 20/36 | 32/60 |
Đầu tư vào P lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 5.197,93 US$.
- Giá trị hôm nay với P
- 5.197,93 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +419,79%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +39,05%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của P
Định giá
- P/E176,46
- P/B29,01
- EV/EBITDA118,27
- EV/EBIT199,35
- EV/Doanh thu10,49
- P/EBIT199,35
- P/S10,49
- P/OCF104,48
- P/FCF348,73
- Earnings yield0,50%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,76 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,62 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,51
- Hệ số thanh toán nhanh1,46
- Tỷ số tiền mặt0,18
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp69,73%
- Biên EBITDA8,87%
- Biên lợi nhuận hoạt động5,26%
- Biên lợi nhuận ròng5,94%
- Vòng quay tài sản0,82
Khả năng sinh lời
- ROE16,44%
- ROA4,85%
- ROIC13,20%
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)18,52%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của P là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 134,13 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 8,89 US$
- Thấp hơn giá 93,37%
√(22,50 × 0,76 US$ × 4,62 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho P: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của P theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 229,66 | 204,67 | 325,54 | 150,33 | -55,76 | -32,35 | -30,04 | — |
| P/B | 29,89 | 16,72 | 15,71 | 11,67 | 10,59 | 12,17 | 7,27 | — |
| EV/EBITDA | 168,36 | 106,24 | 116,50 | 64,39 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,57 US$ | 0,33 US$ | 0,19 US$ | 0,24 US$ | -0,48 US$ | -1,01 US$ | -0,75 US$ | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 4,37 US$ | 4,01 US$ | 3,91 US$ | 3,06 US$ | 2,53 US$ | 2,68 US$ | 3,11 US$ | — |
| ROE | 13,02% | 8,17% | 4,83% | 7,76% | -18,99% | -37,61% | -24,21% | -24,18% |
| ROIC | 16,31% | 9,01% | 5,43% | 7,11% | -9,15% | -22,34% | -20,25% | -22,94% |
| Biên lợi nhuận gộp | 70,38% | 69,84% | 71,40% | 68,92% | 67,52% | 68,22% | 68,97% | 66,35% |
| Biên EBITDA | 6,87% | 6,31% | 5,87% | 6,19% | -1,49% | -12,11% | -6,75% | -7,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,14% | 3,37% | 2,17% | 2,65% | -6,57% | -16,75% | -12,23% | -13,12% |
| Nợ ròng/EBITDA | -3,40 | -3,12 | -3,63 | -0,04 | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của P
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 3,7 T US$ | 3,2 T US$ | 2,8 T US$ | 2,8 T US$ | 2,2 T US$ | 1,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,1 T US$ | -955,5 Tr US$ | -809,4 Tr US$ | -855,8 Tr US$ | -708,3 Tr US$ | -535,3 Tr US$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,6 T US$ | 2,2 T US$ | 2 T US$ | 1,9 T US$ | 1,5 T US$ | 1,1 T US$ |
| EBITDA | 251,6 Tr US$ | 199,8 Tr US$ | 166,2 Tr US$ | 170,5 Tr US$ | -32,5 Tr US$ | -203,9 Tr US$ |
| EBIT | 114,8 Tr US$ | 85,3 Tr US$ | 53,6 Tr US$ | 83,5 Tr US$ | -98,4 Tr US$ | -261 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | 109,5 Tr US$ | 62,6 Tr US$ | 37 Tr US$ | 8,3 Tr US$ | -30,1 Tr US$ | -9,1 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 224,3 Tr US$ | 147,8 Tr US$ | 90,6 Tr US$ | 91,8 Tr US$ | -128,5 Tr US$ | -270,2 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -36,1 Tr US$ | -41,1 Tr US$ | -29,3 Tr US$ | -18,7 Tr US$ | -14,8 Tr US$ | -11,9 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 188,2 Tr US$ | 106,7 Tr US$ | 61,3 Tr US$ | 73,1 Tr US$ | -143,3 Tr US$ | -282,1 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
P có trả cổ tức không?
P chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Everpure
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về P
Giá P hôm nay là bao nhiêu?
P đang ở mức 134,13 US$ (2,56% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
P/E và P/B của P là bao nhiêu?
P đang giao dịch với P/E là 176,46 và P/B là 29,01.
P đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
P sinh lời 56,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 61,71% và mức sụt giảm tối đa -40,18%.