US · USD
PH
Parker-Hannifin Corporation
- Biên độ trong ngày
- 955,42 US$ – 972,40 US$
- Khối lượng trong ngày
- 643,7 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 710,74 US$ – 1.071,71 US$
Theo dõi PH trên Fuolio
Xem PH chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPH qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 120,4 T US$
- P/B
- 7,84
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,79%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PH là 0,79%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,21%.
Lịch sử giá PH
Rủi ro và lợi nhuận của PH
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +24,66% | +166,97% | +243,10% |
| Biến động (năm hóa) | 26,15% | 24,99% | 27,35% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,12% | -16,12% | -22,84% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 24/36 | 35/60 |
Đầu tư vào PH lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.439,84 US$.
- Giá trị hôm nay với PH
- 3.439,84 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +243,98%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +28,03%
- Với S&P 500
- 1.655,72 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PH
Định giá
- P/E—
- P/B7,84
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT25,34
- EV/Doanh thu5,97
- P/EBIT23,76
- P/S5,60
- P/OCF27,60
- P/FCF30,84
- Earnings yield3,95%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu122,21 US$
Nợ vay
- Nợ ròng8 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,52
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,55
- Hệ số thanh toán hiện hành1,26
- Hệ số thanh toán nhanh0,74
- Tỷ số tiền mặt0,08
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp37,69%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động23,57%
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,70
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA—
- ROIC17,34%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,42%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của PH là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 957,89 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của PH nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 93,87 US$
- Thấp hơn giá 90,20%
5,63 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PH theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 33,00 | 31,53 | 28,75 | 28,39 | 28,39 | 23,52 | 29,14 | 17,34 |
| P/B | 7,82 | 8,14 | 6,78 | 5,73 | 4,22 | 4,89 | 5,62 | 4,43 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,61% | 0,80% | 1,00% | 1,25% | 1,73% | 1,25% | 1,29% | 1,65% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 28,95 US$ | 27,88 US$ | 22,12 US$ | 16,23 US$ | 10,25 US$ | 13,53 US$ | 9,35 US$ | 11,87 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 122,21 US$ | 108,00 US$ | 93,88 US$ | 80,41 US$ | 68,91 US$ | 65,05 US$ | 48,44 US$ | 46,42 US$ |
| ROE | 23,69% | 25,81% | 23,57% | 20,18% | 14,87% | 20,79% | 19,30% | 25,57% |
| ROIC | 17,34% | 16,60% | 14,53% | 10,94% | 11,46% | 13,46% | 10,71% | 17,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,69% | 36,85% | 35,77% | 33,72% | 33,49% | 33,06% | 24,85% | 25,36% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,97% | 17,79% | 14,27% | 10,93% | 8,30% | 12,17% | 8,78% | 10,65% |
Báo cáo tài chính của PH
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 21,5 T US$ | 19,9 T US$ | 19,9 T US$ | 19,1 T US$ | 15,9 T US$ | 14,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -13,4 T US$ | -12,5 T US$ | -12,8 T US$ | -12,6 T US$ | -10,6 T US$ | -9,6 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,1 T US$ | 7,3 T US$ | 7,1 T US$ | 6,4 T US$ | 5,3 T US$ | 4,7 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 5,1 T US$ | 4,3 T US$ | 4,1 T US$ | 3,4 T US$ | 3 T US$ | 2,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | -104 Tr US$ | 169 Tr US$ | 32 Tr US$ | -150 Tr US$ | -1,1 T US$ | 37,1 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,6 T US$ | 4,1 T US$ | 3,6 T US$ | 2,7 T US$ | 1,6 T US$ | 2,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -914 Tr US$ | -575 Tr US$ | -750 Tr US$ | -596 Tr US$ | -298 Tr US$ | -500,1 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,6 T US$ | 3,5 T US$ | 2,8 T US$ | 2,1 T US$ | 1,3 T US$ | 1,7 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PH có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,32%2017
- 1,97%2018
- 1,65%2019
- 1,29%2020
- 1,25%2021
- 1,73%2022
- 1,25%2023
- 1,00%2024
- 0,80%2025
- 0,61%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/08/2026 | 11/09/2026 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2026 | 05/06/2026 | 2,00 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2026 | 06/03/2026 | 1,80 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2025 | 05/12/2025 | 1,80 US$ |
| Cổ tức | 01/09/2025 | 12/09/2025 | 1,80 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 06/06/2025 | 1,80 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2025 | 07/03/2025 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 06/12/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2024 | 13/09/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 07/06/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2024 | 01/03/2024 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2023 | 01/12/2023 | 1,48 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/08/2023 | 08/09/2023 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2023 | 02/06/2023 | 1,48 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2023 | 03/03/2023 | 1,33 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2022 | 02/12/2022 | 1,33 US$ |
| Cổ tức | 25/08/2022 | 09/09/2022 | 1,33 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2022 | 03/06/2022 | 1,33 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2022 | 04/03/2022 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 03/12/2021 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 25/08/2021 | 10/09/2021 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 04/06/2021 | 1,03 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2021 | 05/03/2021 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 04/11/2020 | 04/12/2020 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 26/08/2020 | 11/09/2020 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 05/06/2020 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2020 | 06/03/2020 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2019 | 06/12/2019 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 26/08/2019 | 13/09/2019 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2019 | 07/06/2019 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2019 | 01/03/2019 | 0,76 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2018 | 07/12/2018 | 0,76 US$ |
| Cổ tức | 24/08/2018 | 14/09/2018 | 0,76 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2018 | 01/06/2018 | 0,76 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2018 | 02/03/2018 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2017 | 01/12/2017 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 23/08/2017 | 08/09/2017 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2017 | 02/06/2017 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2017 | 03/03/2017 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2016 | 02/12/2016 | 0,63 US$ |
Về Parker-Hannifin
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về PH
Giá PH hôm nay là bao nhiêu?
PH đang ở mức 957,89 US$ (-1,29% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PH đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PH đã trả 7,03 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,80%.
PH đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PH sinh lời 24,66% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 26,15% và mức sụt giảm tối đa -16,12%.