US · USD
PWR
Quanta Services Inc
- Biên độ trong ngày
- 638,83 US$ – 650,00 US$
- Khối lượng trong ngày
- 50,6 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 411,96 US$ – 785,12 US$
Theo dõi PWR trên Fuolio
Xem PWR chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPWR qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 96,4 T US$
- P/E
- 74,18
- P/B
- 10,32
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,07%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của PWR là 0,07%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,15%.
Lịch sử giá PWR
Rủi ro và lợi nhuận của PWR
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +44,85% | +290,29% | +440,05% |
| Biến động (năm hóa) | 42,76% | 36,69% | 33,86% |
| Mức sụt giảm tối đa | -16,57% | -26,20% | -26,20% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 23/36 | 40/60 |
Đầu tư vào PWR lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 5.493,41 US$.
- Giá trị hôm nay với PWR
- 5.493,41 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +449,34%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +40,60%
- Với S&P 500
- 1.666,60 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PWR
Định giá
- P/E74,18
- P/B10,32
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT47,43
- EV/Doanh thu2,93
- P/EBIT47,34
- P/S2,93
- P/OCF30,33
- P/FCF40,31
- Earnings yield2,11%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,92 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu64,11 US$
Nợ vay
- Nợ ròng176,6 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,02
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,07
- Hệ số thanh toán hiện hành1,10
- Hệ số thanh toán nhanh1,05
- Tỷ số tiền mặt0,05
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp15,46%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động6,19%
- Biên lợi nhuận ròng4,07%
- Vòng quay tài sản1,16
Khả năng sinh lời
- ROE13,91%
- ROA4,74%
- ROIC15,96%
- Payout4,94%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)23,11%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,95%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của PWR là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 661,34 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 113,40 US$
- Thấp hơn giá 82,85%
√(22,50 × 8,92 US$ × 64,11 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,33 US$
- Thấp hơn giá 99,19%
0,32 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PWR theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 60,61 | 50,51 | 41,90 | 40,11 | 33,25 | 22,36 | 14,43 | — |
| P/B | 7,06 | 6,40 | 5,01 | 3,81 | 3,20 | 2,29 | 1,43 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,09% | 0,11% | 0,15% | 0,20% | 0,21% | 0,28% | 0,39% | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,96 US$ | 6,26 US$ | 5,15 US$ | 3,55 US$ | 3,45 US$ | 3,22 US$ | 2,82 US$ | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 59,74 US$ | 49,38 US$ | 43,03 US$ | 37,39 US$ | 35,83 US$ | 31,40 US$ | 28,42 US$ | — |
| ROE | 11,66% | 12,67% | 11,97% | 9,50% | 9,62% | 10,26% | 9,93% | 8,14% |
| ROIC | 13,05% | 14,08% | 13,92% | 12,79% | 10,67% | 11,59% | 9,96% | 7,54% |
| Biên lợi nhuận gộp | 15,01% | 14,83% | 14,07% | 14,81% | 15,05% | 14,83% | 13,21% | 13,25% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,66% | 3,92% | 3,59% | 3,00% | 3,79% | 3,98% | 3,32% | 2,63% |
Báo cáo tài chính của PWR
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 28,5 T US$ | 23,7 T US$ | 20,9 T US$ | 17,1 T US$ | 13 T US$ | 11,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -24,2 T US$ | -20,2 T US$ | -17,9 T US$ | -14,5 T US$ | -11 T US$ | -9,5 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,3 T US$ | 3,5 T US$ | 2,9 T US$ | 2,5 T US$ | 2 T US$ | 1,7 T US$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 1,6 T US$ | 1,3 T US$ | 1,1 T US$ | 872,1 Tr US$ | 663,5 Tr US$ | 611,4 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,4 T US$ | 1,2 T US$ | 970 Tr US$ | 703,9 Tr US$ | 622,9 Tr US$ | 571,3 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -347,6 Tr US$ | -284,7 Tr US$ | -219,3 Tr US$ | -192,2 Tr US$ | -130,9 Tr US$ | -119,4 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1 T US$ | 927,3 Tr US$ | 750,7 Tr US$ | 511,6 Tr US$ | 492 Tr US$ | 445,6 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PWR có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/09/2026 | 09/10/2026 | 0,11 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,39%2019
- 0,28%2020
- 0,21%2021
- 0,20%2022
- 0,15%2023
- 0,11%2024
- 0,09%2025
- 0,05%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/06/2026 | 13/07/2026 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2026 | 10/04/2026 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2026 | 12/01/2026 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2025 | 10/10/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2025 | 11/07/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 02/04/2025 | 11/04/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2025 | 13/01/2025 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2024 | 11/10/2024 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2024 | 12/07/2024 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 05/04/2024 | 17/04/2024 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2023 | 12/01/2024 | 0,09 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2023 | 13/10/2023 | 0,08 US$ |
Xem tất cả 31 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/06/2023 | 14/07/2023 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 05/04/2023 | 18/04/2023 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2022 | 13/01/2023 | 0,08 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2022 | 14/10/2022 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2022 | 15/07/2022 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 07/04/2022 | 18/04/2022 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 31/12/2021 | 14/01/2022 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2021 | 15/10/2021 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2021 | 15/07/2021 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 02/04/2021 | 15/04/2021 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2020 | 15/01/2021 | 0,06 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2020 | 15/10/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2020 | 15/07/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 02/04/2020 | 15/04/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2019 | 16/01/2020 | 0,05 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2019 | 15/10/2019 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2019 | 15/07/2019 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 19/04/2019 | 0,04 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2018 | 16/01/2019 | 0,04 US$ |
Về Quanta Services
- Ngành
- Xây dựng
Câu hỏi về PWR
Giá PWR hôm nay là bao nhiêu?
PWR đang ở mức 661,34 US$ (2,93% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PWR đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PWR đã trả 0,40 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,09%.
Khi nào PWR trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,11 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 09/10/2026.
P/E và P/B của PWR là bao nhiêu?
PWR đang giao dịch với P/E là 74,18 và P/B là 10,32.
PWR đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PWR sinh lời 44,85% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 42,76% và mức sụt giảm tối đa -16,57%.