US · USD
PYPL
PayPal Holdings Inc
- Biên độ trong ngày
- 52,69 US$ – 53,64 US$
- Khối lượng trong ngày
- 557,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 38,74 US$ – 75,29 US$
Theo dõi PYPL trên Fuolio
Xem PYPL chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíPYPL qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 46,8 T US$
- P/E
- 9,25
- P/B
- 2,34
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,06%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,01
PYPL đang giao dịch ở mức 9,25 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá PYPL
Rủi ro và lợi nhuận của PYPL
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -20,79% | -9,14% | -79,59% |
| Biến động (năm hóa) | 43,53% | 33,95% | 40,26% |
| Mức sụt giảm tối đa | -37,12% | -50,83% | -83,26% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 17/36 | 26/60 |
Đầu tư vào PYPL lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 204,13 US$.
- Giá trị hôm nay với PYPL
- 204,13 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -79,59%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -27,23%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của PYPL
Định giá
- P/E9,25
- P/B2,34
- EV/EBITDA6,72
- EV/EBIT7,78
- EV/Doanh thu1,39
- P/EBIT7,77
- P/S1,39
- P/OCF7,32
- P/FCF8,51
- Earnings yield12,85%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,74 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu22,70 US$
Nợ vay
- Nợ ròng67 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA0,01
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,00
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,47
- Hệ số thanh toán hiện hành1,26
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,20
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA20,69%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,85%
- Biên lợi nhuận ròng15,00%
- Vòng quay tài sản0,42
Khả năng sinh lời
- ROE25,26%
- ROA6,28%
- ROIC19,79%
- Payout9,76%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)8,08%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-0,61%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của PYPL là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 53,06 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 54,12 US$
- Cao hơn giá 2,00%
√(22,50 × 5,74 US$ × 22,70 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 2,33 US$
- Thấp hơn giá 95,60%
0,14 US$ (bình quân 1 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của PYPL theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,27 | 20,36 | 15,50 | 33,31 | 52,70 | 65,28 | 51,60 | 47,96 |
| P/B | 2,65 | 4,14 | 3,13 | 3,97 | 10,11 | 13,70 | 7,51 | 6,41 |
| EV/EBITDA | 7,59 | 13,12 | 10,07 | 15,55 | 39,49 | 60,33 | 33,35 | 30,15 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,24% | — | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 5,68 US$ | 4,19 US$ | 3,96 US$ | 2,14 US$ | 3,58 US$ | 3,59 US$ | 2,10 US$ | 1,75 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 22,00 US$ | 20,64 US$ | 19,64 US$ | 17,92 US$ | 18,65 US$ | 17,09 US$ | 14,40 US$ | 13,11 US$ |
| ROE | 25,83% | 20,31% | 20,17% | 11,93% | 19,19% | 20,99% | 14,56% | 13,37% |
| ROIC | 20,20% | 18,14% | 19,91% | 13,91% | 21,02% | 17,19% | 20,11% | 30,26% |
| Biên EBITDA | 21,19% | 19,99% | 20,49% | 18,73% | 21,78% | 20,87% | 20,43% | 19,22% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,78% | 13,04% | 14,26% | 8,79% | 16,43% | 19,59% | 13,84% | 13,31% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,06 | -0,16 | -0,72 | -0,09 | -0,26 | -0,93 | -1,60 | -3,07 |
Báo cáo tài chính của PYPL
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 33,2 T US$ | 31,8 T US$ | 29,8 T US$ | 27,5 T US$ | 25,4 T US$ | 21,5 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 7 T US$ | 6,4 T US$ | 6,1 T US$ | 5,2 T US$ | 5,5 T US$ | 4,5 T US$ |
| EBIT | 6,1 T US$ | 5,3 T US$ | 5 T US$ | 3,8 T US$ | 4,3 T US$ | 3,3 T US$ |
| Kết quả tài chính | 227 Tr US$ | 4 Tr US$ | 383 Tr US$ | -471 Tr US$ | -163 Tr US$ | 1,8 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | — | — | — | 3,4 T US$ | 4,1 T US$ | 5,1 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,1 T US$ | -1,2 T US$ | -1,2 T US$ | -947 Tr US$ | 70 Tr US$ | -863 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5,2 T US$ | 4,1 T US$ | 4,2 T US$ | 2,4 T US$ | 4,2 T US$ | 4,2 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
PYPL có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,24%2025
- 0,79%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/09/2026 | 25/09/2026 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 03/06/2026 | 25/06/2026 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 03/03/2026 | 25/03/2026 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 10/12/2025 | 0,14 US$ |
Về Paypal Holdings
- Ngành
- Dịch vụ
Câu hỏi về PYPL
Giá PYPL hôm nay là bao nhiêu?
PYPL đang ở mức 53,06 US$ (1,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
PYPL đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
PYPL đã trả 0,14 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,24%.
P/E và P/B của PYPL là bao nhiêu?
PYPL đang giao dịch với P/E là 9,25 và P/B là 2,34.
PYPL đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
PYPL sinh lời -20,79% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 43,53% và mức sụt giảm tối đa -37,12%.