US · USD
QCOM
Qualcomm Incorporated
- Biên độ trong ngày
- 183,15 US$ – 188,34 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,3 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 122,94 US$ – 248,74 US$
Theo dõi QCOM trên Fuolio
Xem QCOM chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíQCOM qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 193,2 T US$
- P/E
- 20,81
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,97%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,49
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của QCOM là 1,97%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,11%.
Lịch sử giá QCOM
Rủi ro và lợi nhuận của QCOM
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +19,20% | +86,39% | +67,91% |
| Biến động (năm hóa) | 73,25% | 47,81% | 45,08% |
| Mức sụt giảm tối đa | -40,98% | -40,98% | -40,98% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 16/36 | 27/60 |
Đầu tư vào QCOM lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.535,94 US$.
- Giá trị hôm nay với QCOM
- 1.535,94 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +53,59%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +8,96%
- Với S&P 500
- 1.655,66 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của QCOM
Định giá
- P/E20,81
- P/B—
- EV/EBITDA15,89
- EV/EBIT18,34
- EV/Doanh thu4,25
- P/EBIT18,91
- P/S4,38
- P/OCF15,58
- P/FCF—
- Earnings yield5,45%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,82 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng-5,8 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,49
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành2,02
- Hệ số thanh toán nhanh1,28
- Tỷ số tiền mặt0,73
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp54,23%
- Biên EBITDA26,76%
- Biên lợi nhuận hoạt động23,19%
- Biên lợi nhuận ròng21,01%
- Vòng quay tài sản0,77
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA16,14%
- ROIC—
- Payout41,05%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,23%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)0,12%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của QCOM là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 183,49 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của QCOM nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 52,13 US$
- Thấp hơn giá 71,59%
3,13 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của QCOM theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 33,06 | 16,83 | 22,26 | 9,53 | 22,65 | 33,15 | 22,97 | -13,90 |
| P/B | — | — | — | — | — | — | 20,52 | 85,48 |
| EV/EBITDA | 13,46 | 14,61 | 17,20 | 7,48 | 18,30 | 23,12 | 11,51 | 33,12 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,06% | 2,18% | 2,18% | 2,67% | 1,47% | 1,69% | 2,81% | 4,27% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 5,17 US$ | 9,13 US$ | 6,50 US$ | 11,54 US$ | 8,07 US$ | 4,60 US$ | 3,84 US$ | -4,10 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | — | — | — | — | — | 4,30 US$ | 0,67 US$ |
| ROE | — | — | — | — | — | — | 89,35% | -615,12% |
| ROIC | — | — | — | — | — | — | 52,38% | 0,00% |
| Biên lợi nhuận gộp | 55,43% | 56,21% | 55,70% | 57,84% | 57,51% | 60,67% | 64,57% | 54,69% |
| Biên EBITDA | 31,52% | 30,23% | 26,79% | 39,87% | 33,88% | 32,50% | 37,36% | 9,65% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,51% | 26,03% | 20,19% | 29,27% | 26,94% | 22,09% | 18,07% | -21,95% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,33 | 0,11 | 0,42 | 0,49 | 0,29 | 0,59 | 0,41 | 1,50 |
Báo cáo tài chính của QCOM
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,3 T US$ | 39 T US$ | 35,8 T US$ | 44,2 T US$ | 33,6 T US$ | 23,5 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -19,7 T US$ | -17,1 T US$ | -15,9 T US$ | -18,6 T US$ | -14,3 T US$ | -9,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 24,5 T US$ | 21,9 T US$ | 20 T US$ | 25,6 T US$ | 19,3 T US$ | 14,3 T US$ |
| EBITDA | 14 T US$ | 11,8 T US$ | 9,6 T US$ | 17,6 T US$ | 11,4 T US$ | 7,6 T US$ |
| EBIT | 12,4 T US$ | 10,1 T US$ | 7,8 T US$ | 15,9 T US$ | 9,8 T US$ | 6,3 T US$ |
| Kết quả tài chính | 972 Tr US$ | 962 Tr US$ | 349 Tr US$ | -372 Tr US$ | 1 T US$ | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 12,7 T US$ | 10,3 T US$ | 7,4 T US$ | 15 T US$ | 10,3 T US$ | 5,7 T US$ |
| Thuế thu nhập | -7,1 T US$ | -226 Tr US$ | -104 Tr US$ | -2 T US$ | -1,2 T US$ | -521 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5,5 T US$ | 10,1 T US$ | 7,2 T US$ | 12,9 T US$ | 9 T US$ | 5,2 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
QCOM có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,50%2017
- 4,27%2018
- 2,81%2019
- 1,69%2020
- 1,47%2021
- 2,67%2022
- 2,18%2023
- 2,18%2024
- 2,06%2025
- 1,48%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 02/09/2026 | 24/09/2026 | 0,92 US$ |
| Cổ tức | 03/06/2026 | 25/06/2026 | 0,92 US$ |
| Cổ tức | 04/03/2026 | 26/03/2026 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2025 | 18/12/2025 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 03/09/2025 | 25/09/2025 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 04/06/2025 | 26/06/2025 | 0,89 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2025 | 27/03/2025 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2024 | 19/12/2024 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 04/09/2024 | 26/09/2024 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2024 | 20/06/2024 | 0,85 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2024 | 21/03/2024 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2023 | 14/12/2023 | 0,80 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/08/2023 | 21/09/2023 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2023 | 22/06/2023 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 28/02/2023 | 23/03/2023 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2022 | 15/12/2022 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 30/08/2022 | 22/09/2022 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 31/05/2022 | 23/06/2022 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 01/03/2022 | 24/03/2022 | 0,68 US$ |
| Cổ tức | 30/11/2021 | 16/12/2021 | 0,68 US$ |
| Cổ tức | 31/08/2021 | 23/09/2021 | 0,68 US$ |
| Cổ tức | 01/06/2021 | 24/06/2021 | 0,68 US$ |
| Cổ tức | 02/03/2021 | 25/03/2021 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2020 | 17/12/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 01/09/2020 | 24/09/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 02/06/2020 | 25/06/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 03/03/2020 | 26/03/2020 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2019 | 19/12/2019 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 10/09/2019 | 26/09/2019 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 04/06/2019 | 27/06/2019 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 05/03/2019 | 28/03/2019 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 05/12/2018 | 20/12/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 03/09/2018 | 26/09/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2018 | 20/06/2018 | 0,62 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2018 | 21/03/2018 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 27/11/2017 | 15/12/2017 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 25/08/2017 | 20/09/2017 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2017 | 21/06/2017 | 0,57 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2017 | 22/03/2017 | 0,53 US$ |
| Cổ tức | 25/11/2016 | 16/12/2016 | 0,53 US$ |
Về Qualcomm Incorporated
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về QCOM
Giá QCOM hôm nay là bao nhiêu?
QCOM đang ở mức 183,49 US$ (-0,33% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
QCOM đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
QCOM đã trả 3,52 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,06%.
QCOM đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
QCOM sinh lời 19,20% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 73,25% và mức sụt giảm tối đa -40,98%.