US · USD

ROK

Rockwell Automation Inc

442,45 US$+1,64% (7,12 US$)
Biên độ trong ngày
432,24 US$ – 443,15 US$
Khối lượng trong ngày
371,7 Tr US$
Biên độ 52 tuần
329,34 US$ – 493,56 US$

Theo dõi ROK trên Fuolio

Xem ROK chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

ROK qua các con số

Vốn hóa thị trường
49,1 T US$
P/E
40,91
P/B
14,06
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,25%
Nợ ròng/EBITDA
1,18

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ROK là 1,25%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,54%.

Lịch sử giá ROK

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của ROK

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+26,21%+59,97%+60,96%
Biến động (năm hóa)29,52%30,85%33,51%
Mức sụt giảm tối đa-14,59%-18,42%-42,32%
Số tháng tăng7/1219/3630/60

Đầu tư vào ROK lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.609,63 US$.

Giá trị hôm nay với ROK
1.609,63 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+60,96%
Lợi nhuận mỗi năm
+9,99%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của ROK

Định giá

  • P/E
    40,91
  • P/B
    14,06
  • EV/EBITDA
    22,02
  • EV/EBIT
    25,51
  • EV/Doanh thu
    5,79
  • P/EBIT
    24,14
  • P/S
    5,48
  • P/OCF
    28,37
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    3,92%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    10,82 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    31,46 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    2,8 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,18
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,80
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,93
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,08
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,74
  • Tỷ số tiền mặt
    0,13

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    49,09%
  • Biên EBITDA
    26,27%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    22,68%
  • Biên lợi nhuận ròng
    13,38%
  • Vòng quay tài sản
    0,81

Khả năng sinh lời

  • ROE
    34,37%
  • ROA
    10,83%
  • ROIC
    26,91%
  • Payout
    51,04%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    5,83%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -4,88%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của ROK là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 442,45 US$.

Giá hợp lý theo Graham
87,50 US$
Thấp hơn giá 80,22%

√(22,50 × 10,82 US$ × 31,46 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
80,10 US$
Thấp hơn giá 81,90%

4,81 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của ROK theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E50,2733,8625,6731,7329,7928,4733,6633,91
P/B11,959,2210,0010,8516,9328,3557,9411,23
EV/EBITDA22,9018,5317,21—————
Tỷ suất cổ tức1,36%1,77%1,54%1,76%1,24%1,65%1,94%2,42%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,74 US$8,44 US$12,10 US$8,12 US$11,71 US$8,81 US$6,02 US$4,44 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu32,55 US$30,98 US$31,06 US$23,73 US$20,60 US$8,85 US$3,50 US$13,40 US$
ROE23,78%27,24%38,94%34,20%56,83%99,57%172,14%33,11%
ROIC21,70%20,62%28,10%—————
Biên lợi nhuận gộp48,14%46,60%48,83%39,97%41,41%41,00%43,32%43,28%
Biên EBITDA24,31%23,14%24,06%—————
Biên lợi nhuận ròng10,42%11,53%15,31%12,01%19,41%16,17%10,39%8,03%
Nợ ròng/EBITDA1,361,660,87—————

Báo cáo tài chính của ROK

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần8,3 T US$8,3 T US$9,1 T US$7,8 T US$7 T US$6,3 T US$
Giá vốn hàng bán-4,3 T US$-4,4 T US$-4,6 T US$-4,7 T US$-4,1 T US$-3,7 T US$
Lợi nhuận gộp4 T US$3,9 T US$4,4 T US$3,1 T US$2,9 T US$2,6 T US$
EBITDA2 T US$1,9 T US$2,2 T US$———
EBIT1,7 T US$1,6 T US$1,9 T US$———
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế917 Tr US$1,1 T US$1,6 T US$1,1 T US$1,5 T US$1,1 T US$
Thuế thu nhập-168 Tr US$-152 Tr US$-330 Tr US$-154,5 Tr US$-181,9 Tr US$-112,9 Tr US$
Lợi nhuận ròng869 Tr US$953 Tr US$1,4 T US$932,2 Tr US$1,4 T US$1 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

ROK có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,59%2017
  • 2,42%2018
  • 1,94%2019
  • 1,65%2020
  • 1,24%2021
  • 1,76%2022
  • 1,54%2023
  • 1,77%2024
  • 1,36%2025
  • 0,94%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/08/202610/09/20261,38 US$
Cổ tức15/05/202610/06/20261,38 US$
Cổ tức20/02/202610/03/20261,38 US$
Cổ tức14/11/202510/12/20251,38 US$
Cổ tức15/08/202510/09/20251,31 US$
Cổ tức16/05/202510/06/20251,31 US$
Cổ tức17/02/202510/03/20251,31 US$
Cổ tức15/11/202410/12/20241,31 US$
Cổ tức09/08/202410/09/20241,25 US$
Cổ tức09/05/202410/06/20241,25 US$
Cổ tức15/02/202411/03/20241,25 US$
Cổ tức09/11/202311/12/20231,25 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức10/08/202311/09/20231,18 US$
Cổ tức11/05/202312/06/20231,18 US$
Cổ tức16/02/202310/03/20231,18 US$
Cổ tức09/11/202212/12/20221,18 US$
Cổ tức11/08/202212/09/20221,12 US$
Cổ tức12/05/202210/06/20221,12 US$
Cổ tức10/02/202210/03/20221,12 US$
Cổ tức11/11/202110/12/20211,12 US$
Cổ tức12/08/202110/09/20211,07 US$
Cổ tức13/05/202110/06/20211,07 US$
Cổ tức11/02/202110/03/20211,07 US$
Cổ tức12/11/202010/12/20201,07 US$
Cổ tức13/08/202010/09/20201,02 US$
Cổ tức14/05/202010/06/20201,02 US$
Cổ tức13/02/202010/03/20201,02 US$
Cổ tức07/11/201910/12/20191,02 US$
Cổ tức08/08/201910/09/20190,97 US$
Cổ tức09/05/201910/06/20190,97 US$
Cổ tức14/02/201911/03/20190,97 US$
Cổ tức07/11/201810/12/20180,97 US$
Cổ tức09/08/201810/09/20180,92 US$
Cổ tức10/05/201811/06/20180,92 US$
Cổ tức15/02/201812/03/20180,84 US$
Cổ tức09/11/201711/12/20170,84 US$
Cổ tức09/08/201711/09/20170,76 US$
Cổ tức10/05/201712/06/20170,76 US$
Cổ tức15/02/201710/03/20170,76 US$
Cổ tức08/11/201612/12/20160,76 US$

Về Rockwell Automation

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về ROK

Giá ROK hôm nay là bao nhiêu?

ROK đang ở mức 442,45 US$ (1,64% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

ROK đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

ROK đã trả 5,31 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,36%.

P/E và P/B của ROK là bao nhiêu?

ROK đang giao dịch với P/E là 40,91 và P/B là 14,06.

ROK đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

ROK sinh lời 26,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,52% và mức sụt giảm tối đa -14,59%.