US · USD

ROP

Roper Technologies Inc

354,32 US$-2,28% (-8,27 US$)
Biên độ trong ngày
353,60 US$ – 363,90 US$
Khối lượng trong ngày
266,4 Tr US$
Biên độ 52 tuần
313,15 US$ – 515,03 US$

Theo dõi ROP trên Fuolio

Xem ROP chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

ROP qua các con số

Vốn hóa thị trường
35 T US$
P/E
13,99
P/B
1,87
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,03%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ROP là 1,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,57%.

Lịch sử giá ROP

06/10/202502/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của ROP

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-19,83%-32,75%-21,10%
Biến động (năm hóa)33,22%23,28%23,40%
Mức sụt giảm tối đa-26,71%-44,28%-44,28%
Số tháng tăng6/1219/3633/60

Đầu tư vào ROP lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 789,02 US$.

Giá trị hôm nay với ROP
789,02 US$
Lợi nhuận cả kỳ
-21,10%
Lợi nhuận mỗi năm
-4,70%
Với S&P 500
1.690,98 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của ROP

Định giá

  • P/E
    13,99
  • P/B
    1,87
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    19,86
  • EV/Doanh thu
    5,55
  • P/EBIT
    15,13
  • P/S
    4,23
  • P/OCF
    13,13
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    5,03%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    25,32 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    189,08 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    11 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,59
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,61
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,55
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,51
  • Tỷ số tiền mặt
    0,11

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    69,53%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    27,97%
  • Biên lợi nhuận ròng
    30,24%
  • Vòng quay tài sản
    0,24

Khả năng sinh lời

  • ROE
    13,39%
  • ROA
    7,12%
  • ROIC
    6,57%
  • Payout
    14,38%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    11,16%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    18,64%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của ROP là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 354,32 US$.

Giá hợp lý theo Graham
328,20 US$
Thấp hơn giá 7,37%

√(22,50 × 25,32 US$ × 189,08 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
45,88 US$
Thấp hơn giá 87,05%

2,75 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của ROP theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E29,8336,0442,1610,1045,0547,6321,2629,24
P/B2,302,963,342,864,494,323,963,57
EV/EBITDA17,4922,5225,7823,8132,0534,6124,2718,25
Tỷ suất cổ tức0,74%0,58%0,50%0,57%0,46%0,48%0,52%0,62%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu14,92 US$14,42 US$12,93 US$42,78 US$10,92 US$9,05 US$16,66 US$9,12 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu193,16 US$175,70 US$163,00 US$150,95 US$109,50 US$99,87 US$89,45 US$74,69 US$
ROE7,73%8,21%7,93%28,34%9,97%9,06%18,63%12,20%
ROIC6,14%5,98%5,81%5,35%5,06%4,29%7,53%8,94%
Biên lợi nhuận gộp69,24%69,30%69,72%69,86%70,50%70,31%66,42%63,17%
Biên EBITDA39,65%39,91%40,47%40,48%38,42%39,14%36,74%33,97%
Biên lợi nhuận ròng19,44%22,01%22,40%84,61%23,85%23,61%37,39%18,19%
Nợ ròng/EBITDA2,872,652,452,704,085,882,632,60

Báo cáo tài chính của ROP

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần7,9 T US$7 T US$6,2 T US$5,4 T US$4,8 T US$4 T US$
Giá vốn hàng bán-2,4 T US$-2,2 T US$-1,9 T US$-1,6 T US$-1,4 T US$-1,2 T US$
Lợi nhuận gộp5,5 T US$4,9 T US$4,3 T US$3,8 T US$3,4 T US$2,8 T US$
EBITDA3,1 T US$2,8 T US$2,5 T US$2,2 T US$1,9 T US$1,6 T US$
EBIT2,2 T US$2 T US$1,7 T US$1,5 T US$1,2 T US$1,1 T US$
Kết quả tài chính200 N US$-5 Tr US$-2,8 Tr US$-50,1 Tr US$24,6 Tr US$-3,1 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế1,9 T US$2 T US$1,7 T US$1,3 T US$1 T US$861,3 Tr US$
Thuế thu nhập-399,8 Tr US$-417,9 Tr US$-374,7 Tr US$-296,4 Tr US$-226,6 Tr US$-187,5 Tr US$
Lợi nhuận ròng1,5 T US$1,5 T US$1,4 T US$4,5 T US$1,2 T US$949,7 Tr US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

ROP có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức01/10/202621/10/20260,91 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,54%2017
  • 0,62%2018
  • 0,52%2019
  • 0,48%2020
  • 0,46%2021
  • 0,57%2022
  • 0,50%2023
  • 0,58%2024
  • 0,74%2025
  • 0,77%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức07/07/202622/07/20260,91 US$
Cổ tức03/04/202622/04/20260,91 US$
Cổ tức01/01/202616/01/20260,91 US$
Cổ tức02/10/202517/10/20250,83 US$
Cổ tức07/07/202522/07/20250,83 US$
Cổ tức03/04/202522/04/20250,83 US$
Cổ tức02/01/202517/01/20250,83 US$
Cổ tức07/10/202421/10/20240,75 US$
Cổ tức05/07/202422/07/20240,75 US$
Cổ tức03/04/202422/04/20240,75 US$
Cổ tức05/01/202423/01/20240,75 US$
Cổ tức04/10/202323/10/20230,68 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức06/07/202324/07/20230,68 US$
Cổ tức04/04/202321/04/20230,68 US$
Cổ tức05/01/202323/01/20230,68 US$
Cổ tức04/10/202221/10/20220,62 US$
Cổ tức06/07/202222/07/20220,62 US$
Cổ tức01/04/202222/04/20220,62 US$
Cổ tức06/01/202224/01/20220,62 US$
Cổ tức04/10/202120/10/20210,56 US$
Cổ tức06/07/202123/07/20210,56 US$
Cổ tức31/03/202122/04/20210,56 US$
Cổ tức06/01/202122/01/20210,56 US$
Cổ tức02/10/202020/10/20200,51 US$
Cổ tức06/07/202022/07/20200,51 US$
Cổ tức06/04/202022/04/20200,51 US$
Cổ tức07/01/202023/01/20200,51 US$
Cổ tức02/10/201922/10/20190,46 US$
Cổ tức04/07/201924/07/20190,46 US$
Cổ tức04/04/201922/04/20190,46 US$
Cổ tức07/01/201923/01/20190,46 US$
Cổ tức03/10/201822/10/20180,41 US$
Cổ tức05/07/201823/07/20180,41 US$
Cổ tức05/04/201823/04/20180,41 US$
Cổ tức05/01/201823/01/20180,41 US$
Cổ tức04/10/201720/10/20170,35 US$
Cổ tức04/07/201721/07/20170,35 US$
Cổ tức04/04/201721/04/20170,35 US$
Cổ tức04/01/201723/01/20170,35 US$
Cổ tức04/10/201621/10/20160,30 US$

Về Roper Technologies

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về ROP

Giá ROP hôm nay là bao nhiêu?

ROP đang ở mức 354,32 US$ (-2,28% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.

ROP đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

ROP đã trả 3,30 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,74%.

Khi nào ROP trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,91 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 21/10/2026.

P/E và P/B của ROP là bao nhiêu?

ROP đang giao dịch với P/E là 13,99 và P/B là 1,87.

ROP đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

ROP sinh lời -19,83% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,22% và mức sụt giảm tối đa -26,71%.