US · USD
ROST
Ross Stores Inc
- Biên độ trong ngày
- 231,75 US$ – 235,73 US$
- Khối lượng trong ngày
- 404,3 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 146,49 US$ – 254,74 US$
Theo dõi ROST trên Fuolio
Xem ROST chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíROST qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 74,8 T US$
- P/E
- 28,12
- P/B
- 11,09
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,74%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,84
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ROST là 0,74%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,98%.
Lịch sử giá ROST
Rủi ro và lợi nhuận của ROST
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +48,53% | +107,89% | +118,42% |
| Biến động (năm hóa) | 25,83% | 23,81% | 27,91% |
| Mức sụt giảm tối đa | -8,97% | -17,02% | -38,10% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 24/36 | 36/60 |
Đầu tư vào ROST lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.264,70 US$.
- Giá trị hôm nay với ROST
- 2.264,70 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +126,47%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +17,76%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ROST
Định giá
- P/E28,12
- P/B11,09
- EV/EBITDA18,29
- EV/EBIT21,22
- EV/Doanh thu2,92
- P/EBIT22,19
- P/S3,05
- P/OCF20,43
- P/FCF26,80
- Earnings yield4,71%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu8,32 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,11 US$
Nợ vay
- Nợ ròng-3,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA-0,84
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,48
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,15
- Hệ số thanh toán hiện hành1,61
- Hệ số thanh toán nhanh0,98
- Tỷ số tiền mặt0,88
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp29,67%
- Biên EBITDA15,95%
- Biên lợi nhuận hoạt động13,75%
- Biên lợi nhuận ròng10,85%
- Vòng quay tài sản1,53
Khả năng sinh lời
- ROE39,43%
- ROA16,64%
- ROIC73,65%
- Payout20,90%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)7,19%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)14,69%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của ROST là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 234,10 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 62,88 US$
- Thấp hơn giá 73,14%
√(22,50 × 8,32 US$ × 21,11 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 22,71 US$
- Thấp hơn giá 90,30%
1,36 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ROST theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | — | 27,77 | 26,54 | 30,68 | 23,05 | 469,65 | 26,36 | 26,10 |
| P/B | — | 10,54 | 10,21 | 10,82 | 9,78 | 12,19 | 13,03 | 12,53 |
| EV/EBITDA | — | 18,32 | 17,36 | 18,57 | — | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,57% | 0,90% | 0,97% | 0,97% | 1,07% | 1,00% | 0,23% | 0,88% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | — | 6,49 US$ | 5,70 US$ | 4,51 US$ | 5,04 US$ | 0,24 US$ | 4,66 US$ | 4,46 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | 17,09 US$ | 14,81 US$ | 12,80 US$ | 11,87 US$ | 9,38 US$ | 9,42 US$ | 9,29 US$ |
| ROE | 34,67% | 37,95% | 38,48% | 35,26% | 42,43% | 2,59% | 49,44% | 48,02% |
| ROIC | 65,69% | 65,50% | 71,15% | 69,04% | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 27,71% | 27,78% | 27,36% | 25,40% | 27,53% | 21,49% | 28,07% | 28,41% |
| Biên EBITDA | 14,14% | 14,35% | 13,38% | 12,76% | — | — | — | — |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,43% | 9,89% | 9,20% | 8,09% | 9,11% | 0,68% | 10,36% | 10,59% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,96 | -0,83 | -0,88 | -0,88 | — | — | — | — |
Báo cáo tài chính của ROST
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 22,8 T US$ | 21,1 T US$ | 20,4 T US$ | 18,7 T US$ | 18,9 T US$ | 12,5 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -16,4 T US$ | -15,3 T US$ | -14,8 T US$ | -13,9 T US$ | -13,7 T US$ | -9,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,3 T US$ | 5,9 T US$ | 5,6 T US$ | 4,7 T US$ | 5,2 T US$ | 2,7 T US$ |
| EBITDA | 3,2 T US$ | 3 T US$ | 2,7 T US$ | 2,4 T US$ | — | — |
| EBIT | 2,7 T US$ | 2,6 T US$ | 2,3 T US$ | 2 T US$ | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,8 T US$ | 2,8 T US$ | 2,5 T US$ | 2 T US$ | 2,3 T US$ | 106,3 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -697,1 Tr US$ | -666,4 Tr US$ | -597,3 Tr US$ | -475,4 Tr US$ | -536 Tr US$ | -20,9 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,1 T US$ | 2,1 T US$ | 1,9 T US$ | 1,5 T US$ | 1,7 T US$ | 85,4 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ROST có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,80%2017
- 1,08%2018
- 0,88%2019
- 0,23%2020
- 1,00%2021
- 1,07%2022
- 0,97%2023
- 0,97%2024
- 0,90%2025
- 0,57%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 07/09/2026 | 30/09/2026 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2026 | 30/06/2026 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2026 | 31/03/2026 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 08/12/2025 | 31/12/2025 | 0,41 US$ |
| Cổ tức | 08/09/2025 | 30/09/2025 | 0,41 US$ |
| Cổ tức | 09/06/2025 | 30/06/2025 | 0,41 US$ |
| Cổ tức | 17/03/2025 | 31/03/2025 | 0,41 US$ |
| Cổ tức | 09/12/2024 | 31/12/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 09/09/2024 | 30/09/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 10/06/2024 | 28/06/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2024 | 29/03/2024 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 01/12/2023 | 29/12/2023 | 0,34 US$ |
Xem tất cả 37 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 31/08/2023 | 29/09/2023 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 02/06/2023 | 30/06/2023 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 10/03/2023 | 31/03/2023 | 0,34 US$ |
| Cổ tức | 02/12/2022 | 30/12/2022 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 01/09/2022 | 30/09/2022 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 03/06/2022 | 30/06/2022 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 11/03/2022 | 31/03/2022 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 03/12/2021 | 31/12/2021 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 02/09/2021 | 30/09/2021 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 04/06/2021 | 30/06/2021 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2021 | 31/03/2021 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2020 | 31/03/2020 | 0,29 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2019 | 31/12/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 10/09/2019 | 30/09/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 07/06/2019 | 28/06/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2019 | 29/03/2019 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 05/12/2018 | 28/12/2018 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2018 | 28/09/2018 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 08/06/2018 | 29/06/2018 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2018 | 30/03/2018 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 29/11/2017 | 29/12/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 05/09/2017 | 29/09/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 01/06/2017 | 30/06/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2017 | 31/03/2017 | 0,16 US$ |
| Cổ tức | 02/12/2016 | 30/12/2016 | 0,14 US$ |
Về Ross Stores
- Ngành
- Bán lẻ
Câu hỏi về ROST
Giá ROST hôm nay là bao nhiêu?
ROST đang ở mức 234,10 US$ (0,30% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
ROST đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ROST đã trả 1,62 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,90%.
P/E và P/B của ROST là bao nhiêu?
ROST đang giao dịch với P/E là 28,12 và P/B là 11,09.
ROST đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ROST sinh lời 48,53% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,83% và mức sụt giảm tối đa -8,97%.