US · USD
RPRX
Royalty Pharma Plc
- Biên độ trong ngày
- 56,96 US$ – 57,91 US$
- Khối lượng trong ngày
- 127,2 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 34,77 US$ – 63,96 US$
Theo dõi RPRX trên Fuolio
Xem RPRX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRPRX qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 22,2 T US$
- P/E
- 27,22
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,62%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RPRX là 1,62%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,41%.
Lịch sử giá RPRX
Rủi ro và lợi nhuận của RPRX
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +44,79% | +126,27% | +60,89% |
| Biến động (năm hóa) | 18,86% | 21,95% | 20,75% |
| Mức sụt giảm tối đa | -6,92% | -14,01% | -38,63% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 32/60 |
Đầu tư vào RPRX lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.608,94 US$.
- Giá trị hôm nay với RPRX
- 1.608,94 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +60,89%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,15%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RPRX
Định giá
- P/E27,22
- P/B—
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT20,07
- EV/Doanh thu11,96
- P/EBIT14,68
- P/S8,75
- P/OCF7,45
- P/FCF—
- Earnings yield4,98%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,10 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng8,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành2,80
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt1,29
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động59,61%
- Biên lợi nhuận ròng32,14%
- Vòng quay tài sản0,13
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA4,11%
- ROIC—
- Payout44,05%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,53%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-3,45%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của RPRX là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 57,16 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của RPRX nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,20 US$
- Thấp hơn giá 76,91%
0,79 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RPRX theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 2,28% | 3,29% | 2,85% | 1,92% | 1,71% | 0,60% | — | — |
| Biên lợi nhuận ròng | 32,42% | 37,95% | 48,20% | 1,91% | 27,07% | 45,94% | 129,45% | 76,76% |
Báo cáo tài chính của RPRX
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,4 T US$ | 2,3 T US$ | 2,4 T US$ | 2,2 T US$ | 2,3 T US$ | 2,1 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 1,6 T US$ | 1,3 T US$ | 1,5 T US$ | 307,1 Tr US$ | 1,4 T US$ | 1,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | -235,3 Tr US$ | 38,4 Tr US$ | 207,9 Tr US$ | -77 Tr US$ | -189,5 Tr US$ | 106,6 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,3 T US$ | 1,3 T US$ | 1,7 T US$ | 230,1 Tr US$ | 1,2 T US$ | 1,7 T US$ |
| Thuế thu nhập | 0 US$ | 0 US$ | 0 US$ | 0 US$ | 0 US$ | 0 US$ |
| Lợi nhuận ròng | 770,9 Tr US$ | 859 Tr US$ | 1,1 T US$ | 42,8 Tr US$ | 619,7 Tr US$ | 975 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RPRX có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,60%2020
- 1,71%2021
- 1,92%2022
- 2,85%2023
- 3,29%2024
- 2,28%2025
- 1,23%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/08/2026 | 10/09/2026 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 14/05/2026 | 10/06/2026 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 19/02/2026 | 10/03/2026 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2025 | 10/12/2025 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 10/09/2025 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2025 | 10/06/2025 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 20/02/2025 | 10/03/2025 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2024 | 10/12/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 13/09/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2024 | 14/06/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2024 | 15/03/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 15/12/2023 | 0,20 US$ |
Xem tất cả 25 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/08/2023 | 15/09/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2023 | 15/06/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2023 | 15/03/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2022 | 15/12/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 17/08/2022 | 15/09/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2022 | 15/06/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2022 | 15/03/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 17/11/2021 | 15/12/2021 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 18/08/2021 | 15/09/2021 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2021 | 15/06/2021 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 17/02/2021 | 15/03/2021 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2020 | 15/12/2020 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2020 | 30/09/2020 | 0,15 US$ |
Về Royalty Pharma
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về RPRX
Giá RPRX hôm nay là bao nhiêu?
RPRX đang ở mức 57,16 US$ (-0,82% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
RPRX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RPRX đã trả 0,88 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,28%.
RPRX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RPRX sinh lời 44,79% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,86% và mức sụt giảm tối đa -6,92%.