US · USD

RTX

RTX Corporation

185,30 US$-0,88% (-1,65 US$)
Biên độ trong ngày
184,56 US$ – 187,54 US$
Khối lượng trong ngày
858,7 Tr US$
Biên độ 52 tuần
154,70 US$ – 225,49 US$

Theo dõi RTX trên Fuolio

Xem RTX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

RTX qua các con số

Vốn hóa thị trường
250,2 T US$
P/E
32,27
P/B
3,76
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
1,52%
Nợ ròng/EBITDA
-0,59

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RTX là 1,52%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,17%.

Lịch sử giá RTX

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của RTX

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+5,55%+142,16%+132,61%
Biến động (năm hóa)24,00%21,34%23,93%
Mức sụt giảm tối đa-13,45%-13,45%-27,35%
Số tháng tăng6/1223/3634/60

Đầu tư vào RTX lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.321,64 US$.

Giá trị hôm nay với RTX
2.321,64 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+132,16%
Lợi nhuận mỗi năm
+18,35%
Với S&P 500
1.659,94 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của RTX

Định giá

  • P/E
    32,27
  • P/B
    3,76
  • EV/EBITDA
    16,22
  • EV/EBIT
    23,03
  • EV/Doanh thu
    2,58
  • P/EBIT
    23,86
  • P/S
    2,68
  • P/OCF
    17,61
  • P/FCF
    21,93
  • Earnings yield
    4,34%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    5,74 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    49,25 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -8,8 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,59
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,13
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,00
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,01
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,78
  • Tỷ số tiền mặt
    0,14

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    15,92%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    11,21%
  • Biên lợi nhuận ròng
    8,28%
  • Vòng quay tài sản
    0,54

Khả năng sinh lời

  • ROE
    11,66%
  • ROA
    4,45%
  • ROIC
    14,80%
  • Payout
    49,12%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    8,46%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    28,79%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của RTX là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 185,30 US$.

Giá hợp lý theo Graham
79,76 US$
Thấp hơn giá 56,95%

√(22,50 × 5,74 US$ × 49,25 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
38,78 US$
Thấp hơn giá 79,07%

2,33 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của RTX theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E36,5732,2934,9428,4533,24-30,8823,4017,41
P/B3,772,561,872,041,761,513,102,39
EV/EBITDA17,4117,3419,0618,0315,5957,7722,0328,18
Tỷ suất cổ tức1,46%2,14%2,76%2,14%2,33%2,64%1,96%2,66%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,02 US$3,58 US$2,41 US$3,55 US$2,59 US$-2,32 US$6,40 US$6,11 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu48,61 US$45,16 US$45,07 US$49,58 US$48,96 US$47,49 US$48,28 US$44,61 US$
ROE10,32%7,94%5,34%7,16%5,29%-4,88%13,25%13,70%
ROIC13,15%5,57%3,26%4,89%4,35%-2,00%5,51%1,99%
Biên EBITDA15,44%13,50%11,28%14,33%15,05%4,01%16,81%13,75%
Biên lợi nhuận ròng7,60%5,91%4,64%7,75%6,00%-6,22%12,21%15,18%
Nợ ròng/EBITDA-0,583,204,702,642,349,845,038,96

Báo cáo tài chính của RTX

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần88,6 T US$80,7 T US$68,9 T US$67,1 T US$64,4 T US$56,6 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA13,7 T US$10,9 T US$7,8 T US$9,6 T US$9,7 T US$2,3 T US$
EBIT9,3 T US$6,5 T US$3,6 T US$5,5 T US$5,1 T US$-1,9 T US$
Kết quả tài chính-567 Tr US$-344 Tr US$275 Tr US$-613 Tr US$27 Tr US$464 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế8,7 T US$6,2 T US$3,8 T US$6,1 T US$5,1 T US$-2,4 T US$
Thuế thu nhập-1,7 T US$-1,2 T US$-456 Tr US$-790 Tr US$-964 Tr US$-575 Tr US$
Lợi nhuận ròng6,7 T US$4,8 T US$3,2 T US$5,2 T US$3,9 T US$-3,5 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

RTX có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,13%2017
  • 2,66%2018
  • 1,96%2019
  • 2,64%2020
  • 2,33%2021
  • 2,14%2022
  • 2,76%2023
  • 2,14%2024
  • 1,46%2025
  • 1,15%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức13/08/202603/09/20260,73 US$
Cổ tức21/05/202611/06/20260,73 US$
Cổ tức19/02/202619/03/20260,68 US$
Cổ tức20/11/202511/12/20250,68 US$
Cổ tức14/08/202504/09/20250,68 US$
Cổ tức22/05/202512/06/20250,68 US$
Cổ tức20/02/202520/03/20250,63 US$
Cổ tức14/11/202412/12/20240,63 US$
Cổ tức15/08/202405/09/20240,63 US$
Cổ tức15/05/202413/06/20240,63 US$
Cổ tức21/02/202421/03/20240,59 US$
Cổ tức15/11/202314/12/20230,59 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức16/08/202307/09/20230,59 US$
Cổ tức17/05/202315/06/20230,59 US$
Cổ tức22/02/202323/03/20230,55 US$
Cổ tức16/11/202215/12/20220,55 US$
Cổ tức17/08/202208/09/20220,55 US$
Cổ tức18/05/202216/06/20220,55 US$
Cổ tức23/02/202224/03/20220,51 US$
Cổ tức17/11/202116/12/20210,51 US$
Cổ tức18/08/202109/09/20210,51 US$
Cổ tức19/05/202117/06/20210,51 US$
Cổ tức24/02/202125/03/20210,48 US$
Cổ tức11/11/202017/12/20200,48 US$
Cổ tức12/08/202010/09/20200,48 US$
Cổ tức13/05/202018/06/20200,48 US$
Cổ tức12/02/202010/03/20200,46 US$
Cổ tức13/11/201910/12/20190,46 US$
Cổ tức14/08/201910/09/20190,46 US$
Cổ tức15/05/201910/06/20190,46 US$
Cổ tức13/02/201910/03/20190,46 US$
Cổ tức14/11/201810/12/20180,46 US$
Cổ tức15/08/201810/09/20180,44 US$
Cổ tức16/05/201810/06/20180,44 US$
Cổ tức14/02/201810/03/20180,44 US$
Cổ tức15/11/201710/12/20170,44 US$
Cổ tức15/08/201710/09/20170,44 US$
Cổ tức16/05/201710/06/20170,42 US$
Cổ tức14/02/201710/03/20170,42 US$
Cổ tức15/11/201610/12/20160,42 US$

Về Rtx

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về RTX

Giá RTX hôm nay là bao nhiêu?

RTX đang ở mức 185,30 US$ (-0,88% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

RTX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

RTX đã trả 2,67 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,46%.

P/E và P/B của RTX là bao nhiêu?

RTX đang giao dịch với P/E là 32,27 và P/B là 3,76.

RTX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

RTX sinh lời 5,55% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,00% và mức sụt giảm tối đa -13,45%.