US · USD
SCCO
Southern Copper Corporation
- Biên độ trong ngày
- 201,69 US$ – 211,08 US$
- Khối lượng trong ngày
- 240,9 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 114,69 US$ – 219,70 US$
Theo dõi SCCO trên Fuolio
Xem SCCO chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSCCO qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 169,1 T US$
- P/B
- 13,10
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,99%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,07
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SCCO là 1,99%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,97%.
Lịch sử giá SCCO
Rủi ro và lợi nhuận của SCCO
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +76,35% | +210,67% | +368,79% |
| Biến động (năm hóa) | 48,86% | 41,38% | 41,05% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,35% | -22,73% | -38,59% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào SCCO lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 4.316,08 US$.
- Giá trị hôm nay với SCCO
- 4.316,08 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +331,61%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +33,98%
- Với S&P 500
- 1.666,96 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SCCO
Định giá
- P/E—
- P/B13,10
- EV/EBITDA17,19
- EV/EBIT18,90
- EV/Doanh thu10,75
- P/EBIT18,82
- P/S10,71
- P/OCF25,10
- P/FCF33,15
- Earnings yield5,29%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu15,14 US$
Nợ vay
- Nợ ròng664,5 Tr US$
- Nợ ròng/EBITDA0,07
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,05
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,63
- Hệ số thanh toán hiện hành5,06
- Hệ số thanh toán nhanh4,56
- Tỷ số tiền mặt3,44
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp63,79%
- Biên EBITDA62,54%
- Biên lợi nhuận hoạt động56,90%
- Biên lợi nhuận ròng—
- Vòng quay tài sản0,65
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA—
- ROIC43,02%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,76%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của SCCO là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 198,32 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của SCCO nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 49,41 US$
- Thấp hơn giá 75,09%
2,96 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SCCO theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 27,11 | 21,49 | 27,44 | 17,69 | 14,04 | — | — | — |
| P/B | 10,65 | 7,91 | 8,97 | 5,78 | 5,85 | 6,97 | 4,82 | 3,62 |
| EV/EBITDA | 15,17 | 11,77 | 14,14 | 9,68 | 7,39 | 13,93 | 10,74 | 8,07 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,13% | 2,27% | 4,60% | 5,74% | 5,13% | 2,28% | 4,76% | 4,50% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 5,29 US$ | 4,24 US$ | 3,14 US$ | 3,41 US$ | 4,39 US$ | — | — | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,48 US$ | 11,52 US$ | 9,60 US$ | 10,46 US$ | 10,54 US$ | 9,35 US$ | 8,81 US$ | 8,50 US$ |
| ROE | 39,27% | 36,82% | 32,69% | 32,64% | 41,69% | — | — | — |
| ROIC | 34,57% | 29,40% | 21,66% | 22,97% | 32,27% | 15,98% | 14,31% | 14,90% |
| Biên lợi nhuận gộp | 60,07% | 57,66% | 52,63% | 53,73% | 64,38% | 50,78% | 40,01% | 42,46% |
| Biên EBITDA | 58,64% | 55,98% | 50,79% | 52,07% | 62,84% | 48,80% | 48,28% | 50,10% |
| Biên lợi nhuận ròng | 32,30% | 29,53% | 24,51% | 26,26% | 31,07% | — | — | — |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,23 | 0,43 | 0,90 | 0,76 | 0,45 | 1,01 | 1,40 | 1,38 |
Báo cáo tài chính của SCCO
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,4 T US$ | 11,4 T US$ | 9,9 T US$ | 10 T US$ | 10,9 T US$ | 8 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -5,4 T US$ | -4,8 T US$ | -4,7 T US$ | -4,6 T US$ | -3,9 T US$ | -3,9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,1 T US$ | 6,6 T US$ | 5,2 T US$ | 5,4 T US$ | 7 T US$ | 4,1 T US$ |
| EBITDA | 7,9 T US$ | 6,4 T US$ | 5 T US$ | 5,2 T US$ | 6,9 T US$ | 3,9 T US$ |
| EBIT | 7 T US$ | 5,6 T US$ | 4,2 T US$ | 4,4 T US$ | 6,1 T US$ | 3,1 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 6,8 T US$ | 5,4 T US$ | 4 T US$ | 4,2 T US$ | 5,7 T US$ | 2,7 T US$ |
| Thuế thu nhập | -2,5 T US$ | -2 T US$ | -1,5 T US$ | -1,6 T US$ | -2,3 T US$ | -1,2 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 4,3 T US$ | 3,4 T US$ | 2,4 T US$ | 2,6 T US$ | 3,4 T US$ | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SCCO có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,23%2017
- 4,50%2018
- 4,76%2019
- 2,28%2020
- 5,13%2021
- 5,74%2022
- 4,60%2023
- 2,27%2024
- 2,13%2025
- 1,51%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/08/2026 | 27/08/2026 | 1,10 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2026 | 29/05/2026 | 0,99 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2026 | 27/02/2026 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2025 | 28/11/2025 | 0,87 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 04/09/2025 | 0,77 US$ |
| Cổ tức | 01/05/2025 | 19/05/2025 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2025 | 27/02/2025 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2024 | 21/11/2024 | 0,66 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2024 | 26/08/2024 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2024 | 29/02/2024 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2023 | 22/11/2023 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2023 | 23/08/2023 | 0,93 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/05/2023 | 23/05/2023 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2023 | 01/03/2023 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2022 | 23/11/2022 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2022 | 25/08/2022 | 0,69 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2022 | 31/05/2022 | 1,16 US$ |
| Cổ tức | 11/02/2022 | 02/03/2022 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2021 | 23/11/2021 | 0,93 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2021 | 26/08/2021 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2021 | 25/05/2021 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2021 | 24/02/2021 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2020 | 24/11/2020 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2020 | 25/08/2020 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2020 | 26/05/2020 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 06/03/2020 | 24/03/2020 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2019 | 21/11/2019 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2019 | 22/08/2019 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 01/05/2019 | 17/05/2019 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2019 | 26/02/2019 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2019 | 21/02/2019 | 0,41 US$ |
| Cổ tức | 05/11/2018 | 21/11/2018 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 06/08/2018 | 21/08/2018 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2018 | 23/05/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2018 | 27/02/2018 | 0,28 US$ |
| Cổ tức | 06/11/2017 | 22/11/2017 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 04/08/2017 | 23/08/2017 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2017 | 31/05/2017 | 0,11 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2017 | 28/02/2017 | 0,07 US$ |
| Cổ tức | 04/11/2016 | 29/11/2016 | 0,05 US$ |
Về Southern Copper
- Ngành
- Khai khoáng
Câu hỏi về SCCO
Giá SCCO hôm nay là bao nhiêu?
SCCO đang ở mức 198,32 US$ (-2,09% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SCCO đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SCCO đã trả 2,97 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,13%.
SCCO đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SCCO sinh lời 76,35% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 48,86% và mức sụt giảm tối đa -21,35%.