US · USD
STX
Seagate Technology PLC
- Biên độ trong ngày
- 907,03 US$ – 928,92 US$
- Khối lượng trong ngày
- 2,8 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 210,39 US$ – 1.092,38 US$
Theo dõi STX trên Fuolio
Xem STX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSTX qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 209 T US$
- P/E
- 65,65
- P/B
- 96,47
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,32%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,43
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của STX là 0,32%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,05%.
Lịch sử giá STX
Rủi ro và lợi nhuận của STX
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +286,03% | +1.358,16% | +1.165,07% |
| Biến động (năm hóa) | 84,51% | 60,89% | 55,11% |
| Mức sụt giảm tối đa | -14,16% | -21,23% | -54,77% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 26/36 | 39/60 |
Đầu tư vào STX lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 12.650,73 US$.
- Giá trị hôm nay với STX
- 12.650,73 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +1.165,07%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +66,13%
- Với S&P 500
- 1.788,52 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của STX
Định giá
- P/E65,65
- P/B96,47
- EV/EBITDA48,26
- EV/EBIT51,52
- EV/Doanh thu17,29
- P/EBIT51,06
- P/S17,14
- P/OCF56,90
- P/FCF67,32
- Earnings yield1,94%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu14,05 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,56 US$
Nợ vay
- Nợ ròng1,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,43
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,86
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,65
- Hệ số thanh toán hiện hành1,67
- Hệ số thanh toán nhanh1,17
- Tỷ số tiền mặt0,54
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp45,58%
- Biên EBITDA35,83%
- Biên lợi nhuận hoạt động33,57%
- Biên lợi nhuận ròng26,11%
- Vòng quay tài sản1,22
Khả năng sinh lời
- ROE146,93%
- ROA31,93%
- ROIC87,70%
- Payout21,07%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,69%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,36%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của STX là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 922,34 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 54,97 US$
- Thấp hơn giá 94,04%
√(22,50 × 14,05 US$ × 9,56 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 46,53 US$
- Thấp hơn giá 94,95%
2,79 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của STX theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 64,49 | — | 54,16 | -33,47 | 6,66 | 19,57 | 15,94 | 7,96 |
| P/B | 94,75 | — | -12,17 | -14,77 | 100,76 | 40,75 | 8,96 | 7,40 |
| EV/EBITDA | 47,41 | — | 31,37 | 130,82 | 6,66 | 15,69 | 10,99 | 8,90 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,24% | 1,05% | 3,24% | 3,28% | 5,32% | 2,37% | 4,18% | 4,24% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 14,05 US$ | — | 1,59 US$ | -2,55 US$ | 7,90 US$ | 5,77 US$ | 3,90 US$ | 7,48 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,56 US$ | — | -7,09 US$ | -5,78 US$ | 0,52 US$ | 2,77 US$ | 6,94 US$ | 8,04 US$ |
| ROE | 146,93% | -324,28% | -22,47% | 44,12% | 1.512,84% | 208,24% | 56,18% | 93,06% |
| ROIC | 87,70% | 50,26% | 12,04% | -9,87% | 37,36% | 31,89% | 29,83% | 35,45% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,58% | 35,18% | 23,45% | 18,30% | 29,75% | 27,31% | 27,04% | 28,22% |
| Biên EBITDA | 35,83% | 23,54% | 10,93% | 2,32% | 20,63% | 17,69% | 15,98% | 19,52% |
| Biên lợi nhuận ròng | 26,11% | 16,15% | 5,11% | -7,16% | 14,14% | 12,30% | 9,55% | 19,36% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,43 | 1,92 | 6,03 | 27,28 | 2,09 | 2,08 | 1,46 | 1,00 |
Báo cáo tài chính của STX
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 12,2 T US$ | 9,1 T US$ | 6,6 T US$ | 7,4 T US$ | 11,7 T US$ | 10,7 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,6 T US$ | -5,9 T US$ | -5 T US$ | -6 T US$ | -8,2 T US$ | -7,8 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,6 T US$ | 3,2 T US$ | 1,5 T US$ | 1,4 T US$ | 3,5 T US$ | 2,9 T US$ |
| EBITDA | 4,4 T US$ | 2,1 T US$ | 716 Tr US$ | 171 Tr US$ | 2,4 T US$ | 1,9 T US$ |
| EBIT | 4,1 T US$ | 1,9 T US$ | 452 Tr US$ | -342 Tr US$ | 2 T US$ | 1,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | -404 Tr US$ | -377 Tr US$ | -7 Tr US$ | -154 Tr US$ | -276 Tr US$ | -144 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,7 T US$ | 1,5 T US$ | 445 Tr US$ | -496 Tr US$ | 1,7 T US$ | 1,3 T US$ |
| Thuế thu nhập | -506 Tr US$ | -44 Tr US$ | -110 Tr US$ | -33 Tr US$ | -30 Tr US$ | -34 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,2 T US$ | 1,5 T US$ | 335 Tr US$ | -529 Tr US$ | 1,6 T US$ | 1,3 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
STX có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/09/2026 | 07/10/2026 | 0,74 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,02%2017
- 6,53%2018
- 4,24%2019
- 4,18%2020
- 2,37%2021
- 5,32%2022
- 3,28%2023
- 3,24%2024
- 1,05%2025
- 0,24%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 23/06/2026 | 07/07/2026 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 24/03/2026 | 08/04/2026 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 23/12/2025 | 09/01/2026 | 0,74 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2025 | 09/10/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 24/06/2025 | 08/07/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2025 | 02/04/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2024 | 06/01/2025 | 0,72 US$ |
| Cổ tức | 20/09/2024 | 07/10/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 19/06/2024 | 05/07/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2024 | 04/04/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2023 | 09/01/2024 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 22/09/2023 | 10/10/2023 | 0,70 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/06/2023 | 05/07/2023 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 20/03/2023 | 06/04/2023 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2022 | 05/01/2023 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 19/09/2022 | 05/10/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 22/06/2022 | 07/07/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2022 | 06/04/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 20/12/2021 | 05/01/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 20/09/2021 | 06/10/2021 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2021 | 07/07/2021 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 22/03/2021 | 07/04/2021 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 21/12/2020 | 06/01/2021 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 21/09/2020 | 07/10/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 22/06/2020 | 08/07/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 23/03/2020 | 08/04/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 23/12/2019 | 08/01/2020 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 23/09/2019 | 09/10/2019 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 17/06/2019 | 03/07/2019 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2019 | 03/04/2019 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 17/12/2018 | 02/01/2019 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 17/09/2018 | 03/10/2018 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 18/06/2018 | 05/07/2018 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2018 | 04/04/2018 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 18/12/2017 | 03/01/2018 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 18/09/2017 | 04/10/2017 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 16/06/2017 | 05/07/2017 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 17/03/2017 | 05/04/2017 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 16/12/2016 | 04/01/2017 | 0,63 US$ |
Về Seagate Technology
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về STX
Giá STX hôm nay là bao nhiêu?
STX đang ở mức 922,34 US$ (0,97% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
STX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
STX đã trả 2,88 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,05%.
Khi nào STX trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,74 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 07/10/2026.
P/E và P/B của STX là bao nhiêu?
STX đang giao dịch với P/E là 65,65 và P/B là 96,47.
STX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
STX sinh lời 286,03% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 84,51% và mức sụt giảm tối đa -14,16%.