US · USD

STX

Seagate Technology PLC

922,34 US$+0,97% (8,89 US$)
Biên độ trong ngày
907,03 US$ – 928,92 US$
Khối lượng trong ngày
2,8 T US$
Biên độ 52 tuần
210,39 US$ – 1.092,38 US$

Theo dõi STX trên Fuolio

Xem STX chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

STX qua các con số

Vốn hóa thị trường
209 T US$
P/E
65,65
P/B
96,47
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,32%
Nợ ròng/EBITDA
0,43

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của STX là 0,32%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,05%.

Lịch sử giá STX

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của STX

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+286,03%+1.358,16%+1.165,07%
Biến động (năm hóa)84,51%60,89%55,11%
Mức sụt giảm tối đa-14,16%-21,23%-54,77%
Số tháng tăng8/1226/3639/60

Đầu tư vào STX lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 12.650,73 US$.

Giá trị hôm nay với STX
12.650,73 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+1.165,07%
Lợi nhuận mỗi năm
+66,13%
Với S&P 500
1.788,52 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của STX

Định giá

  • P/E
    65,65
  • P/B
    96,47
  • EV/EBITDA
    48,26
  • EV/EBIT
    51,52
  • EV/Doanh thu
    17,29
  • P/EBIT
    51,06
  • P/S
    17,14
  • P/OCF
    56,90
  • P/FCF
    67,32
  • Earnings yield
    1,94%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    14,05 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,56 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,9 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,43
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,86
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,65
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,67
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,17
  • Tỷ số tiền mặt
    0,54

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    45,58%
  • Biên EBITDA
    35,83%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    33,57%
  • Biên lợi nhuận ròng
    26,11%
  • Vòng quay tài sản
    1,22

Khả năng sinh lời

  • ROE
    146,93%
  • ROA
    31,93%
  • ROIC
    87,70%
  • Payout
    21,07%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    2,69%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    19,36%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của STX là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 922,34 US$.

Giá hợp lý theo Graham
54,97 US$
Thấp hơn giá 94,04%

√(22,50 × 14,05 US$ × 9,56 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
46,53 US$
Thấp hơn giá 94,95%

2,79 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của STX theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20262025202420232022202120202019
P/E64,49—54,16-33,476,6619,5715,947,96
P/B94,75—-12,17-14,77100,7640,758,967,40
EV/EBITDA47,41—31,37130,826,6615,6910,998,90
Tỷ suất cổ tức0,24%1,05%3,24%3,28%5,32%2,37%4,18%4,24%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu14,05 US$—1,59 US$-2,55 US$7,90 US$5,77 US$3,90 US$7,48 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,56 US$—-7,09 US$-5,78 US$0,52 US$2,77 US$6,94 US$8,04 US$
ROE146,93%-324,28%-22,47%44,12%1.512,84%208,24%56,18%93,06%
ROIC87,70%50,26%12,04%-9,87%37,36%31,89%29,83%35,45%
Biên lợi nhuận gộp45,58%35,18%23,45%18,30%29,75%27,31%27,04%28,22%
Biên EBITDA35,83%23,54%10,93%2,32%20,63%17,69%15,98%19,52%
Biên lợi nhuận ròng26,11%16,15%5,11%-7,16%14,14%12,30%9,55%19,36%
Nợ ròng/EBITDA0,431,926,0327,282,092,081,461,00

Báo cáo tài chính của STX

Khoản mục202620252024202320222021
Doanh thu thuần12,2 T US$9,1 T US$6,6 T US$7,4 T US$11,7 T US$10,7 T US$
Giá vốn hàng bán-6,6 T US$-5,9 T US$-5 T US$-6 T US$-8,2 T US$-7,8 T US$
Lợi nhuận gộp5,6 T US$3,2 T US$1,5 T US$1,4 T US$3,5 T US$2,9 T US$
EBITDA4,4 T US$2,1 T US$716 Tr US$171 Tr US$2,4 T US$1,9 T US$
EBIT4,1 T US$1,9 T US$452 Tr US$-342 Tr US$2 T US$1,5 T US$
Kết quả tài chính-404 Tr US$-377 Tr US$-7 Tr US$-154 Tr US$-276 Tr US$-144 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế3,7 T US$1,5 T US$445 Tr US$-496 Tr US$1,7 T US$1,3 T US$
Thuế thu nhập-506 Tr US$-44 Tr US$-110 Tr US$-33 Tr US$-30 Tr US$-34 Tr US$
Lợi nhuận ròng3,2 T US$1,5 T US$335 Tr US$-529 Tr US$1,6 T US$1,3 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

STX có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức23/09/202607/10/20260,74 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,02%2017
  • 6,53%2018
  • 4,24%2019
  • 4,18%2020
  • 2,37%2021
  • 5,32%2022
  • 3,28%2023
  • 3,24%2024
  • 1,05%2025
  • 0,24%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức23/06/202607/07/20260,74 US$
Cổ tức24/03/202608/04/20260,74 US$
Cổ tức23/12/202509/01/20260,74 US$
Cổ tức29/09/202509/10/20250,72 US$
Cổ tức24/06/202508/07/20250,72 US$
Cổ tức18/03/202502/04/20250,72 US$
Cổ tức12/12/202406/01/20250,72 US$
Cổ tức20/09/202407/10/20240,70 US$
Cổ tức19/06/202405/07/20240,70 US$
Cổ tức19/03/202404/04/20240,70 US$
Cổ tức19/12/202309/01/20240,70 US$
Cổ tức22/09/202310/10/20230,70 US$
Xem tất cả 39 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức19/06/202305/07/20230,70 US$
Cổ tức20/03/202306/04/20230,70 US$
Cổ tức19/12/202205/01/20230,70 US$
Cổ tức19/09/202205/10/20220,70 US$
Cổ tức22/06/202207/07/20220,70 US$
Cổ tức18/03/202206/04/20220,70 US$
Cổ tức20/12/202105/01/20220,70 US$
Cổ tức20/09/202106/10/20210,67 US$
Cổ tức10/05/202107/07/20210,67 US$
Cổ tức22/03/202107/04/20210,67 US$
Cổ tức21/12/202006/01/20210,67 US$
Cổ tức21/09/202007/10/20200,65 US$
Cổ tức22/06/202008/07/20200,65 US$
Cổ tức23/03/202008/04/20200,65 US$
Cổ tức23/12/201908/01/20200,65 US$
Cổ tức23/09/201909/10/20190,63 US$
Cổ tức17/06/201903/07/20190,63 US$
Cổ tức18/03/201903/04/20190,63 US$
Cổ tức17/12/201802/01/20190,63 US$
Cổ tức17/09/201803/10/20180,63 US$
Cổ tức18/06/201805/07/20180,63 US$
Cổ tức19/03/201804/04/20180,63 US$
Cổ tức18/12/201703/01/20180,63 US$
Cổ tức18/09/201704/10/20170,63 US$
Cổ tức16/06/201705/07/20170,63 US$
Cổ tức17/03/201705/04/20170,63 US$
Cổ tức16/12/201604/01/20170,63 US$

Về Seagate Technology

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về STX

Giá STX hôm nay là bao nhiêu?

STX đang ở mức 922,34 US$ (0,97% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

STX đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

STX đã trả 2,88 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,05%.

Khi nào STX trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,74 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 07/10/2026.

P/E và P/B của STX là bao nhiêu?

STX đang giao dịch với P/E là 65,65 và P/B là 96,47.

STX đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

STX sinh lời 286,03% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 84,51% và mức sụt giảm tối đa -14,16%.