US · USD
SYK
Stryker Corporation
- Biên độ trong ngày
- 271,34 US$ – 278,51 US$
- Khối lượng trong ngày
- 416 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 268,90 US$ – 384,17 US$
Theo dõi SYK trên Fuolio
Xem SYK chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSYK qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 105 T US$
- P/E
- 28,08
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,29%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,54
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SYK là 1,29%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,99%.
Lịch sử giá SYK
Rủi ro và lợi nhuận của SYK
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -22,33% | +4,31% | +8,42% |
| Biến động (năm hóa) | 25,60% | 21,68% | 23,64% |
| Mức sụt giảm tối đa | -29,78% | -30,91% | -30,91% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào SYK lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.100,80 US$.
- Giá trị hôm nay với SYK
- 1.100,80 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +10,08%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,94%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SYK
Định giá
- P/E28,08
- P/B—
- EV/EBITDA16,23
- EV/EBIT20,98
- EV/Doanh thu4,49
- P/EBIT18,98
- P/S4,07
- P/OCF19,01
- P/FCF22,34
- Earnings yield4,77%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu9,72 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng11,1 T US$
- Nợ ròng/EBITDA1,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành2,16
- Hệ số thanh toán nhanh1,33
- Tỷ số tiền mặt0,51
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp64,98%
- Biên EBITDA27,69%
- Biên lợi nhuận hoạt động21,42%
- Biên lợi nhuận ròng14,43%
- Vòng quay tài sản0,54
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA7,78%
- ROIC—
- Payout36,21%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,72%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)12,35%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của SYK là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 272,96 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của SYK nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 49,53 US$
- Thấp hơn giá 81,85%
2,97 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SYK theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 41,44 | 45,90 | 35,98 | 39,28 | 50,63 | 57,65 | 37,75 | 16,44 |
| P/B | — | — | — | — | — | — | — | 4,98 |
| EV/EBITDA | 22,50 | 28,53 | 23,29 | 24,92 | 28,65 | 31,06 | 22,50 | 18,07 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,96% | 0,89% | 1,00% | 1,14% | 0,94% | 0,94% | 0,99% | 1,20% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 8,48 US$ | 7,84 US$ | 8,32 US$ | 6,22 US$ | 5,28 US$ | 4,25 US$ | 5,56 US$ | 9,53 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | — | — | — | — | — | — | 31,48 US$ |
| ROE | — | — | — | — | — | — | — | 30,29% |
| ROIC | — | — | — | — | — | — | — | 15,28% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,96% | 63,91% | 63,70% | 62,76% | 64,11% | 63,11% | 65,14% | 65,72% |
| Biên EBITDA | 25,72% | 22,64% | 25,51% | 22,33% | 22,54% | 22,99% | 25,24% | 25,76% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,92% | 13,25% | 15,44% | 12,78% | 11,66% | 11,14% | 13,99% | 26,12% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,68 | 1,67 | 1,52 | 2,43 | 2,47 | 3,12 | 1,57 | 1,39 |
Báo cáo tài chính của SYK
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 25,1 T US$ | 22,6 T US$ | 20,5 T US$ | 18,4 T US$ | 17,1 T US$ | 14,4 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,1 T US$ | -8,2 T US$ | -7,4 T US$ | -6,9 T US$ | -6,1 T US$ | -5,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 16,1 T US$ | 14,4 T US$ | 13,1 T US$ | 11,6 T US$ | 11 T US$ | 9,1 T US$ |
| EBITDA | 6,5 T US$ | 5,1 T US$ | 5,2 T US$ | 4,1 T US$ | 3,9 T US$ | 3,3 T US$ |
| EBIT | 4,9 T US$ | 3,7 T US$ | 3,9 T US$ | 2,8 T US$ | 2,6 T US$ | 2,2 T US$ |
| Kết quả tài chính | 232 Tr US$ | 212 Tr US$ | 148 Tr US$ | -158 Tr US$ | -303 Tr US$ | -269 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,5 T US$ | 3,5 T US$ | 3,7 T US$ | 2,7 T US$ | 2,3 T US$ | 2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,3 T US$ | -499 Tr US$ | -508 Tr US$ | -325 Tr US$ | -287 Tr US$ | -355 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,2 T US$ | 3 T US$ | 3,2 T US$ | 2,4 T US$ | 2 T US$ | 1,6 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SYK có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/09/2026 | 30/10/2026 | 0,88 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,10%2017
- 1,20%2018
- 0,99%2019
- 0,94%2020
- 0,94%2021
- 1,14%2022
- 1,00%2023
- 0,89%2024
- 0,96%2025
- 0,96%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/06/2026 | 31/07/2026 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2026 | 30/04/2026 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2025 | 30/01/2026 | 0,88 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2025 | 31/10/2025 | 0,84 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2025 | 31/07/2025 | 0,84 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2025 | 30/04/2025 | 0,84 US$ |
| Cổ tức | 30/12/2024 | 31/01/2025 | 0,84 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2024 | 31/10/2024 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2024 | 31/07/2024 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 26/03/2024 | 30/04/2024 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2023 | 31/01/2024 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2023 | 31/10/2023 | 0,75 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/06/2023 | 31/07/2023 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2023 | 28/04/2023 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 28/12/2022 | 31/01/2023 | 0,75 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2022 | 31/10/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2022 | 29/07/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2022 | 29/04/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2021 | 31/01/2022 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2021 | 29/10/2021 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 28/06/2021 | 30/07/2021 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 29/03/2021 | 30/04/2021 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 29/12/2020 | 29/01/2021 | 0,63 US$ |
| Cổ tức | 28/09/2020 | 30/10/2020 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2020 | 31/07/2020 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2020 | 30/04/2020 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2019 | 31/01/2020 | 0,58 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2019 | 31/10/2019 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 26/06/2019 | 31/07/2019 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2019 | 30/04/2019 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2018 | 31/01/2019 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 26/09/2018 | 31/10/2018 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2018 | 31/07/2018 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 27/03/2018 | 30/04/2018 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2017 | 31/01/2018 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 27/09/2017 | 31/10/2017 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 27/06/2017 | 31/07/2017 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 28/03/2017 | 28/04/2017 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 27/12/2016 | 31/01/2017 | 0,43 US$ |
Về Stryker
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về SYK
Giá SYK hôm nay là bao nhiêu?
SYK đang ở mức 272,96 US$ (-0,88% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
SYK đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SYK đã trả 3,36 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,96%.
Khi nào SYK trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,88 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/10/2026.
SYK đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SYK sinh lời -22,33% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 25,60% và mức sụt giảm tối đa -29,78%.