US · USD
SYY
Sysco Corporation
- Biên độ trong ngày
- 77,09 US$ – 77,97 US$
- Khối lượng trong ngày
- 297,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 67,85 US$ – 89,25 US$
Theo dõi SYY trên Fuolio
Xem SYY chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSYY qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 37,1 T US$
- P/E
- 21,14
- P/B
- 13,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,81%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SYY là 2,81%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,61%.
Lịch sử giá SYY
Rủi ro và lợi nhuận của SYY
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +4,64% | +16,62% | +26,45% |
| Biến động (năm hóa) | 32,19% | 22,16% | 24,60% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,75% | -21,75% | -22,19% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 22/36 | 35/60 |
Đầu tư vào SYY lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.264,54 US$.
- Giá trị hôm nay với SYY
- 1.264,54 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +26,45%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,89%
- Với S&P 500
- 1.690,98 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SYY
Định giá
- P/E21,14
- P/B13,93
- EV/EBITDA9,12
- EV/EBIT12,00
- EV/Doanh thu0,44
- P/EBIT12,00
- P/S0,44
- P/OCF14,07
- P/FCF—
- Earnings yield8,33%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,67 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu5,56 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,28
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,17
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp18,50%
- Biên EBITDA4,81%
- Biên lợi nhuận hoạt động3,66%
- Biên lợi nhuận ròng2,08%
- Vòng quay tài sản2,98
Khả năng sinh lời
- ROE65,87%
- ROA6,18%
- ROIC89,58%
- Payout59,48%
Giá hợp lý của SYY là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 77,49 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 21,42 US$
- Thấp hơn giá 72,36%
√(22,50 × 3,67 US$ × 5,56 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 32,87 US$
- Thấp hơn giá 57,59%
1,97 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SYY theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 21,13 | 19,28 | 19,22 | 20,86 | 28,47 | 76,73 | 175,26 | — |
| P/B | 13,93 | 19,26 | 20,21 | 18,38 | 28,00 | 25,90 | 32,59 | 17,54 |
| EV/EBITDA | 9,12 | 8,74 | 9,22 | 9,68 | 12,41 | 17,26 | 21,38 | 14,03 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,10% | 2,85% | 2,64% | 2,71% | 2,51% | 2,34% | 2,42% | 1,82% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,67 US$ | 3,82 US$ | 3,98 US$ | 3,51 US$ | 2,69 US$ | 1,02 US$ | 0,42 US$ | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 5,56 US$ | 3,83 US$ | 3,78 US$ | 3,98 US$ | 2,73 US$ | 3,03 US$ | 2,28 US$ | 4,88 US$ |
| ROE | 65,90% | 99,89% | 105,11% | 88,10% | 98,34% | 33,75% | 18,60% | — |
| ROIC | 89,62% | 127,73% | 131,21% | 117,18% | 132,05% | — | — | 95,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 18,50% | 18,40% | 18,53% | 18,28% | 17,95% | 18,24% | 18,72% | 18,98% |
| Biên EBITDA | 4,81% | 4,96% | 5,17% | 5,00% | 4,54% | 4,26% | 2,94% | 5,15% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,08% | 2,25% | 2,48% | 2,32% | 1,98% | 1,02% | 0,41% | — |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | — | -1,15 | -2,90 | -0,15 |
Báo cáo tài chính của SYY
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 84,6 T US$ | 81,4 T US$ | 78,8 T US$ | 76,3 T US$ | 68,6 T US$ | 51,3 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -68,9 T US$ | -66,4 T US$ | -64,2 T US$ | -62,4 T US$ | -56,3 T US$ | -41,9 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 15,6 T US$ | 15 T US$ | 14,6 T US$ | 14 T US$ | 12,3 T US$ | 9,4 T US$ |
| EBITDA | 4,1 T US$ | 4 T US$ | 4,1 T US$ | 3,8 T US$ | 3,1 T US$ | 2,2 T US$ |
| EBIT | 3,1 T US$ | 3,1 T US$ | 3,2 T US$ | 3 T US$ | 2,3 T US$ | 1,4 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | -30 Tr US$ | -227 Tr US$ | 25 Tr US$ | 17,7 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 2,3 T US$ | 2,4 T US$ | 2,6 T US$ | 2,3 T US$ | 1,7 T US$ | 584,7 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -519 Tr US$ | -587 Tr US$ | -610 Tr US$ | -515 Tr US$ | -388 Tr US$ | -60,5 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,8 T US$ | 1,8 T US$ | 2 T US$ | 1,8 T US$ | 1,4 T US$ | 524,2 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SYY có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/10/2026 | 23/10/2026 | 0,55 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,17%2017
- 2,30%2018
- 1,82%2019
- 2,42%2020
- 2,34%2021
- 2,51%2022
- 2,71%2023
- 2,64%2024
- 2,85%2025
- 2,10%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/07/2026 | 24/07/2026 | 0,55 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2026 | 24/04/2026 | 0,54 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2026 | 23/01/2026 | 0,54 US$ |
| Cổ tức | 02/10/2025 | 24/10/2025 | 0,54 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2025 | 25/07/2025 | 0,54 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2025 | 25/04/2025 | 0,51 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2025 | 24/01/2025 | 0,51 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2024 | 25/10/2024 | 0,51 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2024 | 26/07/2024 | 0,51 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2024 | 26/04/2024 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2024 | 26/01/2024 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2023 | 27/10/2023 | 0,50 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 05/07/2023 | 28/07/2023 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2023 | 28/04/2023 | 0,49 US$ |
| Cổ tức | 04/01/2023 | 27/01/2023 | 0,49 US$ |
| Cổ tức | 05/10/2022 | 28/10/2022 | 0,49 US$ |
| Cổ tức | 29/06/2022 | 22/07/2022 | 0,49 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2022 | 22/04/2022 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 05/01/2022 | 28/01/2022 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 29/09/2021 | 22/10/2021 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2021 | 23/07/2021 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 30/03/2021 | 23/04/2021 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 06/01/2021 | 29/01/2021 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 30/09/2020 | 23/10/2020 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 30/06/2020 | 24/07/2020 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 01/04/2020 | 24/04/2020 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 01/01/2020 | 24/01/2020 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 02/10/2019 | 25/10/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 02/07/2019 | 26/07/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 03/04/2019 | 26/04/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 02/01/2019 | 25/01/2019 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 03/10/2018 | 26/10/2018 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2018 | 27/07/2018 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2018 | 27/04/2018 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2018 | 26/01/2018 | 0,36 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2017 | 27/10/2017 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 04/07/2017 | 28/07/2017 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 04/04/2017 | 28/04/2017 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 03/01/2017 | 27/01/2017 | 0,33 US$ |
| Cổ tức | 04/10/2016 | 28/10/2016 | 0,31 US$ |
Về Sysco
- Ngành
- Bán buôn
Câu hỏi về SYY
Giá SYY hôm nay là bao nhiêu?
SYY đang ở mức 77,49 US$ (-0,36% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
SYY đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SYY đã trả 2,10 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,85%.
Khi nào SYY trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,55 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 23/10/2026.
P/E và P/B của SYY là bao nhiêu?
SYY đang giao dịch với P/E là 21,14 và P/B là 13,93.
SYY đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SYY sinh lời 4,64% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,19% và mức sụt giảm tối đa -21,75%.