US · USD

T

AT&T Inc.

24,39 US$-0,37% (-0,09 US$)
Biên độ trong ngày
24,40 US$ – 24,68 US$
Khối lượng trong ngày
937,7 Tr US$
Biên độ 52 tuần
20,21 US$ – 28,42 US$

Theo dõi T trên Fuolio

Xem T chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

T qua các con số

Vốn hóa thị trường
167,2 T US$
P/E
7,75
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
4,56%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của T là 4,56%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,91%.

Lịch sử giá T

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của T

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+2,14%+82,12%+68,57%
Biến động (năm hóa)30,76%23,69%26,24%
Mức sụt giảm tối đa-27,85%-27,85%-27,85%
Số tháng tăng6/1223/3635/60

Đầu tư vào T lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.684,67 US$.

Giá trị hôm nay với T
1.684,67 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+68,47%
Lợi nhuận mỗi năm
+11,00%
Với S&P 500
1.658,91 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của T

Định giá

  • P/E
    7,75
  • P/B
    —
  • EV/EBITDA
    3,64
  • EV/EBIT
    6,53
  • EV/Doanh thu
    1,31
  • P/EBIT
    6,53
  • P/S
    1,31
  • P/OCF
    —
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    15,31%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    3,15 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    —

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,97
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,93
  • Tỷ số tiền mặt
    0,33

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    36,14%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    20,12%
  • Biên lợi nhuận ròng
    16,94%
  • Vòng quay tài sản
    0,30

Khả năng sinh lời

  • ROE
    —
  • ROA
    5,03%
  • ROIC
    —
  • Payout
    35,35%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    -0,57%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của T là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 24,39 US$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của T nên chưa tính được công thức.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
22,57 US$
Thấp hơn giá 7,48%

1,35 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của T theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E7,9214,938,33-15,408,75-39,6320,1610,73
EV/EBITDA6,457,125,8919,487,5611,417,693,77
Tỷ suất cổ tức4,48%4,88%6,63%7,35%11,19%9,58%6,91%9,28%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,14 US$1,53 US$2,01 US$-1,20 US$2,81 US$-0,73 US$1,94 US$2,66 US$
Biên EBITDA35,85%32,39%34,50%11,13%32,64%21,60%31,00%31,93%
Biên lợi nhuận ròng17,47%8,95%11,76%-7,06%14,98%-3,62%7,67%11,34%
Nợ ròng/EBITDA2,593,003,059,703,544,772,70-0,04

Báo cáo tài chính của T

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần125,6 T US$122,3 T US$122,4 T US$120,7 T US$134 T US$143,1 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA45 T US$39,6 T US$42,2 T US$13,4 T US$43,7 T US$30,9 T US$
EBIT24,2 T US$19 T US$23,5 T US$-4,6 T US$25,9 T US$8,4 T US$
Kết quả tài chính2,8 T US$-2,4 T US$-3,6 T US$1,5 T US$3,3 T US$-8,7 T US$
Lợi nhuận trước thuế27 T US$16,7 T US$19,8 T US$-3,1 T US$29,2 T US$-354 Tr US$
Thuế thu nhập-3,6 T US$-4,4 T US$-4,2 T US$-3,8 T US$-5,4 T US$-1,2 T US$
Lợi nhuận ròng22 T US$10,9 T US$14,4 T US$-8,5 T US$20,1 T US$-5,2 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

T có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức08/10/202602/11/20260,28 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 6,67%2017
  • 9,28%2018
  • 6,91%2019
  • 9,58%2020
  • 11,19%2021
  • 7,35%2022
  • 6,63%2023
  • 4,88%2024
  • 4,48%2025
  • 3,42%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức09/07/202603/08/20260,28 US$
Cổ tức09/04/202601/05/20260,28 US$
Cổ tức09/01/202602/02/20260,28 US$
Cổ tức09/10/202503/11/20250,28 US$
Cổ tức09/07/202501/08/20250,28 US$
Cổ tức09/04/202501/05/20250,28 US$
Cổ tức09/01/202503/02/20250,28 US$
Cổ tức09/10/202401/11/20240,28 US$
Cổ tức09/07/202401/08/20240,28 US$
Cổ tức08/04/202401/05/20240,28 US$
Cổ tức08/01/202401/02/20240,28 US$
Cổ tức05/10/202301/11/20230,28 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức06/07/202301/08/20230,28 US$
Cổ tức05/04/202301/05/20230,28 US$
Cổ tức06/01/202301/02/20230,28 US$
Cổ tức05/10/202201/11/20220,28 US$
Cổ tức07/07/202201/08/20220,28 US$
Cổ tức12/04/202202/05/20220,28 US$
Cổ tức06/01/202201/02/20220,52 US$
Cổ tức06/10/202101/11/20210,52 US$
Cổ tức07/07/202102/08/20210,52 US$
Cổ tức07/04/202103/05/20210,52 US$
Cổ tức07/01/202101/02/20210,52 US$
Cổ tức07/10/202002/11/20200,52 US$
Cổ tức08/07/202003/08/20200,52 US$
Cổ tức07/04/202001/05/20200,52 US$
Cổ tức08/01/202003/02/20200,52 US$
Cổ tức08/10/201901/11/20190,51 US$
Cổ tức08/07/201901/08/20190,51 US$
Cổ tức08/04/201901/05/20190,51 US$
Cổ tức08/01/201901/02/20190,51 US$
Cổ tức08/10/201801/11/20180,50 US$
Cổ tức06/07/201801/08/20180,50 US$
Cổ tức06/04/201801/05/20180,50 US$
Cổ tức08/01/201801/02/20180,50 US$
Cổ tức05/10/201701/11/20170,49 US$
Cổ tức05/07/201701/08/20170,49 US$
Cổ tức05/04/201701/05/20170,49 US$
Cổ tức05/01/201701/02/20170,49 US$
Cổ tức04/10/201601/11/20160,48 US$

Về At&t

Ngành
Vận tải và tiện ích công cộng

Câu hỏi về T

Giá T hôm nay là bao nhiêu?

T đang ở mức 24,39 US$ (-0,37% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

T đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

T đã trả 1,11 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,48%.

Khi nào T trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,28 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/11/2026.

T đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

T sinh lời 2,14% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,76% và mức sụt giảm tối đa -27,85%.