US · USD
TEL
TE Connectivity Ltd
- Biên độ trong ngày
- 208,61 US$ – 219,50 US$
- Khối lượng trong ngày
- 335,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 194,33 US$ – 246,32 US$
Theo dõi TEL trên Fuolio
Xem TEL chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTEL qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 63 T US$
- P/E
- 20,90
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,37%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,89
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TEL là 1,37%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,56%.
Lịch sử giá TEL
Rủi ro và lợi nhuận của TEL
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -2,80% | +78,65% | +66,25% |
| Biến động (năm hóa) | 20,25% | 21,40% | 25,01% |
| Mức sụt giảm tối đa | -17,81% | -17,81% | -30,77% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 25/36 | 38/60 |
Đầu tư vào TEL lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.662,48 US$.
- Giá trị hôm nay với TEL
- 1.662,48 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +66,25%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,70%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TEL
Định giá
- P/E20,90
- P/B—
- EV/EBITDA13,98
- EV/EBIT17,65
- EV/Doanh thu3,48
- P/EBIT16,53
- P/S3,26
- P/OCF14,27
- P/FCF19,02
- Earnings yield5,66%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu10,42 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng4,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,89
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,88
- Hệ số thanh toán nhanh1,23
- Tỷ số tiền mặt0,27
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp36,12%
- Biên EBITDA24,92%
- Biên lợi nhuận hoạt động19,74%
- Biên lợi nhuận ròng15,61%
- Vòng quay tài sản0,74
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA11,57%
- ROIC—
- Payout28,61%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,11%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)12,19%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của TEL là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 217,76 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của TEL nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 39,37 US$
- Thấp hơn giá 81,92%
2,36 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TEL theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 36,34 | 13,40 | 22,86 | 15,00 | 23,29 | -166,15 | 17,38 | 10,11 |
| P/B | — | — | 3,78 | — | — | — | 3,03 | — |
| EV/EBITDA | 17,42 | 12,36 | 14,70 | 10,91 | 17,18 | 34,09 | 12,94 | 9,38 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,22% | 1,78% | 1,66% | 1,90% | 1,23% | 1,57% | 1,90% | 2,27% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,26 US$ | 10,67 US$ | 6,15 US$ | 7,65 US$ | 6,93 US$ | -0,73 US$ | 5,51 US$ | 7,48 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | — | — | 37,17 US$ | — | — | — | 31,60 US$ | — |
| ROE | — | — | 16,54% | — | — | — | 17,45% | — |
| ROIC | — | — | 14,41% | — | — | — | 15,17% | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,22% | 34,43% | 31,53% | 32,21% | 32,75% | 30,69% | 32,67% | 33,92% |
| Biên EBITDA | 23,46% | 22,86% | 19,32% | 21,75% | 21,46% | 10,25% | 19,84% | 21,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,67% | 20,15% | 11,91% | 14,91% | 15,15% | -1,98% | 13,71% | 18,34% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,89 | 0,56 | 0,60 | 0,62 | 0,74 | 2,01 | 0,93 | 0,73 |
Báo cáo tài chính của TEL
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,3 T US$ | 15,8 T US$ | 16 T US$ | 16,3 T US$ | 14,9 T US$ | 12,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -11,2 T US$ | -10,4 T US$ | -11 T US$ | -11 T US$ | -10 T US$ | -8,4 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,1 T US$ | 5,5 T US$ | 5,1 T US$ | 5,2 T US$ | 4,9 T US$ | 3,7 T US$ |
| EBITDA | 4 T US$ | 3,6 T US$ | 3,1 T US$ | 3,5 T US$ | 3,2 T US$ | 1,2 T US$ |
| EBIT | 3,2 T US$ | 2,8 T US$ | 2,3 T US$ | 2,8 T US$ | 2,4 T US$ | 537 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 3,2 T US$ | 2,8 T US$ | 2,3 T US$ | 2,7 T US$ | 2,4 T US$ | 524 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -1,4 T US$ | 397 Tr US$ | -364 Tr US$ | -306 Tr US$ | -123 Tr US$ | -783 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,8 T US$ | 3,2 T US$ | 1,9 T US$ | 2,4 T US$ | 2,3 T US$ | -241 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TEL có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 19/11/2026 | 11/12/2026 | 0,78 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,65%2017
- 2,27%2018
- 1,90%2019
- 1,57%2020
- 1,23%2021
- 1,90%2022
- 1,66%2023
- 1,78%2024
- 1,22%2025
- 1,04%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/08/2026 | 11/09/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2026 | 12/06/2026 | 0,78 US$ |
| Cổ tức | 19/02/2026 | 13/03/2026 | 0,71 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2025 | 12/12/2025 | 0,71 US$ |
| Cổ tức | 21/08/2025 | 12/09/2025 | 0,71 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2025 | 10/06/2025 | 0,71 US$ |
| Cổ tức | 20/02/2025 | 07/03/2025 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2024 | 06/12/2024 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2024 | 06/09/2024 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2024 | 07/06/2024 | 0,65 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2024 | 01/03/2024 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 01/12/2023 | 0,59 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/08/2023 | 01/09/2023 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2023 | 02/06/2023 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2023 | 03/03/2023 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2022 | 02/12/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 17/08/2022 | 02/09/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2022 | 03/06/2022 | 0,56 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2022 | 04/03/2022 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 17/11/2021 | 03/12/2021 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 18/08/2021 | 03/09/2021 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2021 | 04/06/2021 | 0,50 US$ |
| Cổ tức | 17/02/2021 | 05/03/2021 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2020 | 04/12/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 19/08/2020 | 04/09/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2020 | 05/06/2020 | 0,48 US$ |
| Cổ tức | 19/02/2020 | 06/03/2020 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2019 | 06/12/2019 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 21/08/2019 | 06/09/2019 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 22/05/2019 | 07/06/2019 | 0,46 US$ |
| Cổ tức | 20/02/2019 | 08/03/2019 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 20/11/2018 | 07/12/2018 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2018 | 07/09/2018 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 23/05/2018 | 08/06/2018 | 0,44 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2018 | 09/03/2018 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2017 | 08/12/2017 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 22/08/2017 | 08/09/2017 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 24/05/2017 | 09/06/2017 | 0,40 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2017 | 10/03/2017 | 0,37 US$ |
| Cổ tức | 21/11/2016 | 09/12/2016 | 0,37 US$ |
Về Te Connectivity
- Ngành
- Bán buôn
Câu hỏi về TEL
Giá TEL hôm nay là bao nhiêu?
TEL đang ở mức 217,76 US$ (3,16% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TEL đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TEL đã trả 2,78 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,22%.
Khi nào TEL trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,78 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 11/12/2026.
TEL đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TEL sinh lời -2,80% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 20,25% và mức sụt giảm tối đa -17,81%.