US · USD

TGT

Target Corporation

156,70 US$+0,01% (0,01 US$)
Biên độ trong ngày
155,49 US$ – 158,03 US$
Khối lượng trong ngày
716,4 Tr US$
Biên độ 52 tuần
81,44 US$ – 169,89 US$

Theo dõi TGT trên Fuolio

Xem TGT chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TGT qua các con số

Vốn hóa thị trường
71,2 T US$
P/E
16,20
P/B
3,99
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,92%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TGT là 2,92%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,00%.

Lịch sử giá TGT

02/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TGT

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+75,85%+57,87%-29,47%
Biến động (năm hóa)17,67%27,19%31,23%
Mức sụt giảm tối đa-2,94%-46,65%-61,20%
Số tháng tăng9/1221/3630/60

Đầu tư vào TGT lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 800,37 US$.

Giá trị hôm nay với TGT
800,37 US$
Lợi nhuận cả kỳ
-19,96%
Lợi nhuận mỗi năm
-4,36%
Với S&P 500
1.776,31 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TGT

Định giá

  • P/E
    16,20
  • P/B
    3,99
  • EV/EBITDA
    7,96
  • EV/EBIT
    11,82
  • EV/Doanh thu
    0,66
  • P/EBIT
    11,82
  • P/S
    0,66
  • P/OCF
    8,16
  • P/FCF
    15,98
  • Earnings yield
    8,46%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    9,67 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    39,28 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    —
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,99
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,36
  • Tỷ số tiền mặt
    —

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    29,30%
  • Biên EBITDA
    8,30%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    5,59%
  • Biên lợi nhuận ròng
    4,08%
  • Vòng quay tài sản
    1,76

Khả năng sinh lời

  • ROE
    24,62%
  • ROA
    7,17%
  • ROIC
    26,20%
  • Payout
    47,36%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    1,43%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -6,98%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của TGT là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 156,70 US$.

Giá hợp lý theo Graham
92,44 US$
Thấp hơn giá 41,01%

√(22,50 × 9,67 US$ × 39,28 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
68,13 US$
Thấp hơn giá 56,52%

4,09 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TGT theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20262025202420232022202120202019
P/E—10,8214,8823,659,8824,50——
P/B—3,024,585,855,357,417,445,69
EV/EBITDA—6,358,5612,006,4912,1911,899,80
Tỷ suất cổ tức2,20%4,62%3,28%3,06%2,66%1,37%1,52%2,03%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu—9,03 US$9,08 US$6,02 US$15,09 US$9,45 US$——
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—32,39 US$29,48 US$24,33 US$27,86 US$31,23 US$23,73 US$22,55 US$
ROE22,92%27,89%30,81%24,75%54,15%30,25%——
ROIC15,32%17,54%18,06%13,02%35,94%29,53%35,68%28,29%
Biên lợi nhuận gộp27,93%28,21%27,54%24,57%29,28%29,27%29,76%29,27%
Biên EBITDA7,87%8,02%7,92%6,00%10,93%9,65%9,30%8,74%
Biên lợi nhuận ròng3,54%3,84%3,85%2,55%6,55%4,67%——
Nợ ròng/EBITDA1,191,171,321,950,570,33-0,230,04

Báo cáo tài chính của TGT

Khoản mục202620252024202320222021
Doanh thu thuần104,8 T US$106,6 T US$107,4 T US$109,1 T US$106 T US$93,6 T US$
Giá vốn hàng bán-75,5 T US$-76,5 T US$-77,8 T US$-82,3 T US$-75 T US$-66,2 T US$
Lợi nhuận gộp29,3 T US$30,1 T US$29,6 T US$26,8 T US$31 T US$27,4 T US$
EBITDA8,3 T US$8,5 T US$8,5 T US$6,5 T US$11,6 T US$9 T US$
EBIT5,1 T US$5,6 T US$5,7 T US$3,8 T US$8,9 T US$6,5 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế4,8 T US$5,3 T US$5,3 T US$3,4 T US$8,9 T US$5,5 T US$
Thuế thu nhập-1,1 T US$-1,2 T US$-1,2 T US$-638 Tr US$-2 T US$-1,2 T US$
Lợi nhuận ròng3,7 T US$4,1 T US$4,1 T US$2,8 T US$6,9 T US$4,4 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TGT có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức09/11/202601/12/20261,16 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 3,74%2017
  • 3,81%2018
  • 2,03%2019
  • 1,52%2020
  • 1,37%2021
  • 2,66%2022
  • 3,06%2023
  • 3,28%2024
  • 4,62%2025
  • 2,20%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức11/08/202601/09/20261,16 US$
Cổ tức12/05/202601/06/20261,14 US$
Cổ tức10/02/202601/03/20261,14 US$
Cổ tức11/11/202501/12/20251,14 US$
Cổ tức12/08/202501/09/20251,14 US$
Cổ tức13/05/202501/06/20251,12 US$
Cổ tức11/02/202501/03/20251,12 US$
Cổ tức19/11/202410/12/20241,12 US$
Cổ tức20/08/202410/09/20241,12 US$
Cổ tức13/05/202410/06/20241,10 US$
Cổ tức19/02/202410/03/20241,10 US$
Cổ tức13/11/202310/12/20231,10 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức14/08/202310/09/20231,10 US$
Cổ tức15/05/202310/06/20231,08 US$
Cổ tức13/02/202310/03/20231,08 US$
Cổ tức14/11/202210/12/20221,08 US$
Cổ tức15/08/202210/09/20221,08 US$
Cổ tức16/05/202210/06/20220,90 US$
Cổ tức14/02/202210/03/20220,90 US$
Cổ tức15/11/202110/12/20210,90 US$
Cổ tức16/08/202110/09/20210,90 US$
Cổ tức17/05/202110/06/20210,68 US$
Cổ tức15/02/202110/03/20210,68 US$
Cổ tức16/11/202010/12/20200,68 US$
Cổ tức17/08/202010/09/20200,68 US$
Cổ tức18/05/202010/06/20200,66 US$
Cổ tức17/02/202010/03/20200,66 US$
Cổ tức18/11/201910/12/20190,66 US$
Cổ tức19/08/201910/09/20190,66 US$
Cổ tức13/05/201910/06/20190,64 US$
Cổ tức18/02/201910/03/20190,64 US$
Cổ tức19/11/201810/12/20180,64 US$
Cổ tức13/08/201810/09/20180,64 US$
Cổ tức14/05/201810/06/20180,62 US$
Cổ tức19/02/201810/03/20180,62 US$
Cổ tức13/11/201710/12/20170,62 US$
Cổ tức11/08/201710/09/20170,62 US$
Cổ tức12/05/201710/06/20170,60 US$
Cổ tức10/02/201710/03/20170,60 US$
Cổ tức11/11/201610/12/20160,60 US$

Về Target

Ngành
Bán lẻ

Câu hỏi về TGT

Giá TGT hôm nay là bao nhiêu?

TGT đang ở mức 156,70 US$ (0,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

TGT đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TGT đã trả 4,52 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,62%.

Khi nào TGT trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,16 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 01/12/2026.

P/E và P/B của TGT là bao nhiêu?

TGT đang giao dịch với P/E là 16,20 và P/B là 3,99.

TGT đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TGT sinh lời 75,85% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,67% và mức sụt giảm tối đa -2,94%.