US · USD
TMO
Thermo Fisher Scientific Inc
- Biên độ trong ngày
- 671,63 US$ – 683,63 US$
- Khối lượng trong ngày
- 1,5 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 437,57 US$ – 679,61 US$
Theo dõi TMO trên Fuolio
Xem TMO chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTMO qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 249,6 T US$
- P/E
- 35,74
- P/B
- 4,74
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,27%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TMO là 0,27%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,24%.
Lịch sử giá TMO
Rủi ro và lợi nhuận của TMO
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +19,39% | +53,25% | +8,17% |
| Biến động (năm hóa) | 23,40% | 27,02% | 25,99% |
| Mức sụt giảm tối đa | -18,79% | -34,78% | -39,12% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 30/60 |
Đầu tư vào TMO lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.081,65 US$.
- Giá trị hôm nay với TMO
- 1.081,65 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +8,17%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,58%
- Với S&P 500
- 1.661,44 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TMO
Định giá
- P/E35,74
- P/B4,74
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT35,33
- EV/Doanh thu6,21
- P/EBIT30,64
- P/S5,39
- P/OCF27,69
- P/FCF34,11
- Earnings yield2,83%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu18,89 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu142,47 US$
Nợ vay
- Nợ ròng38,2 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,73
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,80
- Hệ số thanh toán hiện hành1,55
- Hệ số thanh toán nhanh1,18
- Tỷ số tiền mặt0,27
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động17,58%
- Biên lợi nhuận ròng15,07%
- Vòng quay tài sản0,41
Khả năng sinh lời
- ROE13,26%
- ROA6,17%
- ROIC8,26%
- Payout9,74%
Giá hợp lý của TMO là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 675,05 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 246,07 US$
- Thấp hơn giá 63,55%
√(22,50 × 18,89 US$ × 142,47 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 22,37 US$
- Thấp hơn giá 96,69%
1,34 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TMO theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 32,03 | 30,97 | 33,99 | 30,50 | 33,78 | — | — | — |
| P/B | 4,03 | 3,96 | 4,33 | 4,83 | 6,40 | 5,32 | 4,37 | 3,24 |
| EV/EBITDA | — | — | — | — | — | — | — | 17,45 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,29% | 0,29% | 0,25% | 0,21% | 0,15% | 0,18% | 0,23% | 0,29% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 18,09 US$ | 16,80 US$ | 15,62 US$ | 18,06 US$ | 19,76 US$ | — | — | — |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 143,77 US$ | 131,43 US$ | 122,56 US$ | 114,10 US$ | 104,28 US$ | 87,63 US$ | 74,41 US$ | 69,14 US$ |
| ROE | 12,58% | 12,78% | 12,74% | 15,83% | 18,94% | — | — | — |
| ROIC | 8,69% | 8,86% | 8,93% | 10,96% | 12,35% | 15,89% | 9,41% | 7,76% |
| Biên EBITDA | — | — | — | — | — | — | — | 24,84% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,08% | 14,78% | 13,90% | 15,50% | 19,71% | — | — | — |
| Nợ ròng/EBITDA | — | — | — | — | — | — | — | 2,70 |
Báo cáo tài chính của TMO
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 44,6 T US$ | 42,9 T US$ | 42,9 T US$ | 44,9 T US$ | 39,2 T US$ | 32,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | 7,7 T US$ | 7,3 T US$ | 6,9 T US$ | 8,4 T US$ | 10 T US$ | 7,8 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 7,3 T US$ | 7 T US$ | 6,3 T US$ | 7,8 T US$ | 8,8 T US$ | 7,2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -547 Tr US$ | -657 Tr US$ | -284 Tr US$ | -703 Tr US$ | -1,1 T US$ | -850 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 6,7 T US$ | 6,3 T US$ | 6 T US$ | 7 T US$ | 7,7 T US$ | — |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TMO có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/09/2026 | 15/10/2026 | 0,47 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,32%2017
- 0,29%2018
- 0,23%2019
- 0,18%2020
- 0,15%2021
- 0,21%2022
- 0,25%2023
- 0,29%2024
- 0,29%2025
- 0,20%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 12/06/2026 | 15/07/2026 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2026 | 15/04/2026 | 0,47 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2025 | 15/01/2026 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2025 | 15/10/2025 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2025 | 15/07/2025 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2025 | 15/04/2025 | 0,43 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2024 | 15/01/2025 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2024 | 15/10/2024 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2024 | 15/07/2024 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2024 | 15/04/2024 | 0,39 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2023 | 16/01/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2023 | 13/10/2023 | 0,35 US$ |
Xem tất cả 39 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 13/06/2023 | 14/07/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2023 | 14/04/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2022 | 16/01/2023 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2022 | 14/10/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2022 | 15/07/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 14/03/2022 | 14/04/2022 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2021 | 14/01/2022 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2021 | 15/10/2021 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 11/06/2021 | 15/07/2021 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2021 | 16/04/2021 | 0,26 US$ |
| Cổ tức | 11/12/2020 | 15/01/2021 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 11/09/2020 | 15/10/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 11/06/2020 | 15/07/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 12/03/2020 | 16/04/2020 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2019 | 15/01/2020 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2019 | 15/10/2019 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2019 | 16/07/2019 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2019 | 16/04/2019 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2018 | 15/01/2019 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2018 | 15/10/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 13/06/2018 | 16/07/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2018 | 16/04/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 13/12/2017 | 15/01/2018 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 13/09/2017 | 16/10/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2017 | 17/07/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 10/03/2017 | 17/04/2017 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2016 | 16/01/2017 | 0,15 US$ |
Về Thermo Fisher Scientific
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về TMO
Giá TMO hôm nay là bao nhiêu?
TMO đang ở mức 675,05 US$ (-0,67% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
TMO đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TMO đã trả 1,68 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,29%.
Khi nào TMO trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,47 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 15/10/2026.
P/E và P/B của TMO là bao nhiêu?
TMO đang giao dịch với P/E là 35,74 và P/B là 4,74.
TMO đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TMO sinh lời 19,39% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,40% và mức sụt giảm tối đa -18,79%.