US · USD

TXN

Texas Instruments Incorporated

280,31 US$-0,49% (-1,38 US$)
Biên độ trong ngày
279,22 US$ – 283,50 US$
Khối lượng trong ngày
1,1 T US$
Biên độ 52 tuần
150,79 US$ – 330,59 US$

Theo dõi TXN trên Fuolio

Xem TXN chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TXN qua các con số

Vốn hóa thị trường
255,8 T US$
P/E
42,30
P/B
14,22
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,03%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TXN là 2,03%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 2,80%.

Lịch sử giá TXN

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TXN

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+76,39%+112,96%+71,08%
Biến động (năm hóa)52,62%38,32%34,60%
Mức sụt giảm tối đa-14,21%-23,64%-23,64%
Số tháng tăng7/1219/3630/60

Đầu tư vào TXN lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.712,12 US$.

Giá trị hôm nay với TXN
1.712,12 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+71,21%
Lợi nhuận mỗi năm
+11,36%
Với S&P 500
1.658,52 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TXN

Định giá

  • P/E
    42,30
  • P/B
    14,22
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    36,23
  • EV/Doanh thu
    13,51
  • P/EBIT
    35,26
  • P/S
    13,15
  • P/OCF
    29,51
  • P/FCF
    47,77
  • Earnings yield
    2,76%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    6,63 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    19,72 US$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    7,1 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,39
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,78
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    4,86
  • Hệ số thanh toán nhanh
    3,44
  • Tỷ số tiền mặt
    2,16

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    58,33%
  • Biên EBITDA
    —
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    37,29%
  • Biên lợi nhuận ròng
    31,11%
  • Vòng quay tài sản
    0,54

Khả năng sinh lời

  • ROE
    33,61%
  • ROA
    16,87%
  • ROIC
    25,36%
  • Payout
    85,71%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    3,02%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    -2,09%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của TXN là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 280,31 US$.

Giá hợp lý theo Graham
54,22 US$
Thấp hơn giá 80,66%

√(22,50 × 6,63 US$ × 19,72 US$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
82,27 US$
Thấp hơn giá 70,65%

4,94 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TXN theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E31,4835,5723,8117,1122,4027,0023,8815,89
P/B9,6810,109,1710,2713,0516,4413,459,86
Tỷ suất cổ tức3,17%2,81%2,94%2,84%2,23%2,27%2,50%2,78%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu5,51 US$5,27 US$7,16 US$9,65 US$8,41 US$6,08 US$5,37 US$5,95 US$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,93 US$18,57 US$18,58 US$16,09 US$14,44 US$9,98 US$9,54 US$9,58 US$
ROE30,73%28,39%38,53%60,02%58,27%60,90%56,33%62,04%
ROIC20,74%20,99%32,92%62,08%68,85%58,20%53,77%57,00%
Biên lợi nhuận gộp57,02%58,14%62,90%68,76%67,47%64,10%63,71%65,11%
Biên lợi nhuận ròng28,28%30,68%37,16%43,68%42,35%38,69%34,88%35,35%

Báo cáo tài chính của TXN

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần17,7 T US$15,6 T US$17,5 T US$20 T US$18,3 T US$14,5 T US$
Giá vốn hàng bán-7,6 T US$-6,5 T US$-6,5 T US$-6,3 T US$-6 T US$-5,2 T US$
Lợi nhuận gộp10,1 T US$9,1 T US$11 T US$13,8 T US$12,4 T US$9,3 T US$
EBITDA——————
EBIT6 T US$5,5 T US$7,3 T US$10,1 T US$9 T US$5,9 T US$
Kết quả tài chính——————
Lợi nhuận trước thuế5,7 T US$5,5 T US$7,4 T US$10 T US$8,9 T US$6 T US$
Thuế thu nhập-709 Tr US$-654 Tr US$-908 Tr US$-1,3 T US$-1,2 T US$-422 Tr US$
Lợi nhuận ròng5 T US$4,8 T US$6,5 T US$8,7 T US$7,8 T US$5,6 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TXN có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/10/202610/11/20261,52 US$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,03%2017
  • 2,78%2018
  • 2,50%2019
  • 2,27%2020
  • 2,23%2021
  • 2,84%2022
  • 2,94%2023
  • 2,81%2024
  • 3,17%2025
  • 1,52%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức30/07/202611/08/20261,42 US$
Cổ tức04/05/202619/05/20261,42 US$
Cổ tức29/01/202610/02/20261,42 US$
Cổ tức30/10/202512/11/20251,42 US$
Cổ tức30/07/202512/08/20251,36 US$
Cổ tức29/04/202513/05/20251,36 US$
Cổ tức30/01/202511/02/20251,36 US$
Cổ tức30/10/202412/11/20241,36 US$
Cổ tức30/07/202413/08/20241,30 US$
Cổ tức06/05/202421/05/20241,30 US$
Cổ tức29/01/202413/02/20241,30 US$
Cổ tức27/10/202314/11/20231,30 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức27/07/202315/08/20231,24 US$
Cổ tức04/05/202316/05/20231,24 US$
Cổ tức27/01/202314/02/20231,24 US$
Cổ tức27/10/202215/11/20221,24 US$
Cổ tức28/07/202216/08/20221,15 US$
Cổ tức05/05/202217/05/20221,15 US$
Cổ tức27/01/202207/02/20221,15 US$
Cổ tức28/10/202115/11/20211,15 US$
Cổ tức22/07/202109/08/20211,02 US$
Cổ tức29/04/202117/05/20211,02 US$
Cổ tức28/01/202108/02/20211,02 US$
Cổ tức28/10/202016/11/20201,02 US$
Cổ tức29/07/202017/08/20200,90 US$
Cổ tức30/04/202018/05/20200,90 US$
Cổ tức29/01/202010/02/20200,90 US$
Cổ tức29/10/201918/11/20190,90 US$
Cổ tức29/07/201912/08/20190,77 US$
Cổ tức02/05/201920/05/20190,77 US$
Cổ tức29/01/201911/02/20190,77 US$
Cổ tức29/10/201819/11/20180,77 US$
Cổ tức27/07/201813/08/20180,62 US$
Cổ tức03/05/201821/05/20180,62 US$
Cổ tức29/01/201812/02/20180,62 US$
Cổ tức27/10/201713/11/20170,62 US$
Cổ tức26/07/201714/08/20170,50 US$
Cổ tức26/04/201715/05/20170,50 US$
Cổ tức26/01/201713/02/20170,50 US$
Cổ tức02/11/201621/11/20160,50 US$

Về Texas Instruments Incorporated

Ngành
Sản xuất

Câu hỏi về TXN

Giá TXN hôm nay là bao nhiêu?

TXN đang ở mức 280,31 US$ (-0,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

TXN đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TXN đã trả 5,50 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,17%.

Khi nào TXN trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 1,52 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 10/11/2026.

P/E và P/B của TXN là bao nhiêu?

TXN đang giao dịch với P/E là 42,30 và P/B là 14,22.

TXN đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TXN sinh lời 76,39% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 52,62% và mức sụt giảm tối đa -14,21%.