US · USD
UPS
United Parcel Service Inc
- Biên độ trong ngày
- 93,34 US$ – 94,45 US$
- Khối lượng trong ngày
- 181,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 77,76 US$ – 115,87 US$
Theo dõi UPS trên Fuolio
Xem UPS chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíUPS qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 67,3 T US$
- P/E
- 14,67
- P/B
- 4,45
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,99%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của UPS là 6,99%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,26%.
Lịch sử giá UPS
Rủi ro và lợi nhuận của UPS
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +4,00% | -20,91% | -44,16% |
| Biến động (năm hóa) | 27,03% | 25,50% | 26,29% |
| Mức sụt giảm tối đa | -17,99% | -41,50% | -54,26% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào UPS lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 557,18 US$.
- Giá trị hôm nay với UPS
- 557,18 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -44,28%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -11,04%
- Với S&P 500
- 1.664,67 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của UPS
Định giá
- P/E14,67
- P/B4,45
- EV/EBITDA7,09
- EV/EBIT10,24
- EV/Doanh thu0,75
- P/EBIT10,24
- P/S0,75
- P/OCF7,59
- P/FCF12,34
- Earnings yield9,76%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu6,40 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu21,10 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,18
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,31
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA10,56%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,31%
- Biên lợi nhuận ròng5,08%
- Vòng quay tài sản1,26
Khả năng sinh lời
- ROE30,33%
- ROA6,41%
- ROIC34,01%
- Payout102,48%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-0,55%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-5,54%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của UPS là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 93,90 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 55,13 US$
- Thấp hơn giá 41,28%
√(22,50 × 6,40 US$ × 21,10 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 99,07 US$
- Cao hơn giá 5,51%
5,94 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của UPS theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 6,61% | 5,17% | 4,12% | 3,50% | 1,90% | 2,40% | 3,28% | 3,73% |
| ROE | 34,34% | 34,59% | 38,76% | 58,36% | 90,44% | 204,41% | 135,90% | 158,59% |
| ROIC | 18,04% | 20,93% | 21,52% | 32,02% | 38,91% | 29,44% | 23,40% | 26,98% |
| Biên EBITDA | 12,26% | 12,59% | 13,13% | 16,23% | 16,20% | 12,27% | 13,71% | 12,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,28% | 6,35% | 7,37% | 11,51% | 13,25% | 1,59% | 5,99% | 6,67% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,63 | 1,28 | 1,33 | 0,74 | 0,72 | 1,77 | 2,26 | 1,92 |
Báo cáo tài chính của UPS
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 88,7 T US$ | 91,1 T US$ | 91 T US$ | 100,3 T US$ | 97,3 T US$ | 84,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 10,9 T US$ | 11,5 T US$ | 11,9 T US$ | 16,3 T US$ | 15,8 T US$ | 10,4 T US$ |
| EBIT | 7,9 T US$ | 8,5 T US$ | 9,1 T US$ | 13,1 T US$ | 12,8 T US$ | 7,7 T US$ |
| Kết quả tài chính | -703 Tr US$ | -1 T US$ | -568 Tr US$ | 1,7 T US$ | 3,8 T US$ | -5,8 T US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 7,2 T US$ | 7,4 T US$ | 8,6 T US$ | 14,8 T US$ | 16,6 T US$ | 1,8 T US$ |
| Thuế thu nhập | -1,6 T US$ | -1,7 T US$ | -1,9 T US$ | -3,3 T US$ | -3,7 T US$ | -501 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 5,6 T US$ | 5,8 T US$ | 6,7 T US$ | 11,5 T US$ | 12,9 T US$ | 1,3 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
UPS có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,79%2017
- 3,73%2018
- 3,28%2019
- 2,40%2020
- 1,90%2021
- 3,50%2022
- 4,12%2023
- 5,17%2024
- 6,61%2025
- 5,22%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 14/08/2026 | 03/09/2026 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2026 | 04/06/2026 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2026 | 05/03/2026 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2025 | 04/12/2025 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2025 | 04/09/2025 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2025 | 05/06/2025 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 17/02/2025 | 06/03/2025 | 1,64 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2024 | 05/12/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 16/08/2024 | 05/09/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2024 | 30/05/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2024 | 08/03/2024 | 1,63 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2023 | 30/11/2023 | 1,62 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/08/2023 | 31/08/2023 | 1,62 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2023 | 01/06/2023 | 1,62 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2023 | 10/03/2023 | 1,62 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2022 | 01/12/2022 | 1,52 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2022 | 01/09/2022 | 1,52 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2022 | 02/06/2022 | 1,52 US$ |
| Cổ tức | 17/02/2022 | 10/03/2022 | 1,52 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2021 | 08/12/2021 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 19/08/2021 | 09/09/2021 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2021 | 09/06/2021 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 18/02/2021 | 10/03/2021 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 03/12/2020 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 20/08/2020 | 09/09/2020 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2020 | 10/06/2020 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2020 | 10/03/2020 | 1,01 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2019 | 04/12/2019 | 0,96 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2019 | 04/09/2019 | 0,96 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2019 | 05/06/2019 | 0,96 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2019 | 12/03/2019 | 0,96 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2018 | 05/12/2018 | 0,91 US$ |
| Cổ tức | 16/08/2018 | 05/09/2018 | 0,91 US$ |
| Cổ tức | 17/05/2018 | 06/06/2018 | 0,91 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2018 | 07/03/2018 | 0,91 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2017 | 29/11/2017 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2017 | 30/08/2017 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2017 | 31/05/2017 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 15/02/2017 | 08/03/2017 | 0,83 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2016 | 30/11/2016 | 0,78 US$ |
Về United Parcel Service
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về UPS
Giá UPS hôm nay là bao nhiêu?
UPS đang ở mức 93,90 US$ (0,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
UPS đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
UPS đã trả 6,56 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,61%.
P/E và P/B của UPS là bao nhiêu?
UPS đang giao dịch với P/E là 14,67 và P/B là 4,45.
UPS đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
UPS sinh lời 4,00% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,03% và mức sụt giảm tối đa -17,99%.