US · USD
V
Visa Inc. Class A
- Biên độ trong ngày
- 359,33 US$ – 364,60 US$
- Khối lượng trong ngày
- 2,7 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 294,36 US$ – 384,14 US$
Theo dõi V trên Fuolio
Xem V chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíV qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 168,6 T US$
- P/E
- 7,58
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,75%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,42
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của V là 0,75%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,69%.
Lịch sử giá V
Rủi ro và lợi nhuận của V
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +8,65% | +63,67% | +71,58% |
| Biến động (năm hóa) | 17,99% | 15,51% | 19,51% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,64% | -16,76% | -21,04% |
| Số tháng tăng | 5/12 | 20/36 | 32/60 |
Đầu tư vào V lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.715,77 US$.
- Giá trị hôm nay với V
- 1.715,77 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +71,58%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,40%
- Với S&P 500
- 1.788,52 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của V
Định giá
- P/E7,58
- P/B—
- EV/EBITDA6,53
- EV/EBIT6,85
- EV/Doanh thu4,19
- P/EBIT6,41
- P/S3,92
- P/OCF7,41
- P/FCF—
- Earnings yield14,59%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu47,38 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu—
Nợ vay
- Nợ ròng11,6 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,42
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,09
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,43
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA64,12%
- Biên lợi nhuận hoạt động61,12%
- Biên lợi nhuận ròng51,68%
- Vòng quay tài sản0,45
Khả năng sinh lời
- ROE—
- ROA23,39%
- ROIC—
- Payout5,66%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)15,04%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)15,84%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của V là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 359,33 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của V nên chưa tính được công thức.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 31,23 US$
- Thấp hơn giá 91,31%
1,87 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của V theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỷ suất cổ tức | 0,70% | 0,68% | 0,72% | 0,76% | 0,62% | 0,56% | 0,56% | 0,67% |
| Biên EBITDA | 63,04% | 68,55% | 67,20% | 67,12% | 68,90% | 67,97% | 68,14% | 65,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 50,14% | 54,95% | 52,90% | 51,03% | 51,07% | 49,74% | 52,57% | 49,98% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,32 | 0,36 | 0,19 | 0,34 | 0,27 | 0,52 | 0,57 | 0,62 |
Báo cáo tài chính của V
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 40 T US$ | 35,9 T US$ | 32,7 T US$ | 29,3 T US$ | 24,1 T US$ | 21,8 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 25,2 T US$ | 24,6 T US$ | 21,9 T US$ | 19,7 T US$ | 16,6 T US$ | 14,8 T US$ |
| EBIT | 24 T US$ | 23,6 T US$ | 21 T US$ | 18,8 T US$ | 15,8 T US$ | 14,1 T US$ |
| Kết quả tài chính | 200 Tr US$ | 321 Tr US$ | 37 Tr US$ | -677 Tr US$ | 259 Tr US$ | -291 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 24,2 T US$ | 23,9 T US$ | 21 T US$ | 18,1 T US$ | 16,1 T US$ | 13,8 T US$ |
| Thuế thu nhập | -4,1 T US$ | -4,2 T US$ | -3,8 T US$ | -3,2 T US$ | -3,8 T US$ | -2,9 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 20,1 T US$ | 19,7 T US$ | 17,3 T US$ | 15 T US$ | 12,3 T US$ | 10,9 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
V có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,61%2017
- 0,67%2018
- 0,56%2019
- 0,56%2020
- 0,62%2021
- 0,76%2022
- 0,72%2023
- 0,68%2024
- 0,70%2025
- 0,56%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/08/2026 | 01/09/2026 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2026 | 01/06/2026 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2026 | 02/03/2026 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2025 | 01/12/2025 | 0,67 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2025 | 02/09/2025 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2025 | 02/06/2025 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2025 | 03/03/2025 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2024 | 02/12/2024 | 0,59 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2024 | 03/09/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2024 | 03/06/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2024 | 01/03/2024 | 0,52 US$ |
| Cổ tức | 07/11/2023 | 01/12/2023 | 0,52 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/08/2023 | 01/09/2023 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2023 | 01/06/2023 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 08/02/2023 | 01/03/2023 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2022 | 01/12/2022 | 0,45 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2022 | 01/09/2022 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 11/05/2022 | 01/06/2022 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2022 | 01/03/2022 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 07/12/2021 | 0,38 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 01/09/2021 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2021 | 01/06/2021 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2021 | 01/03/2021 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 01/12/2020 | 0,32 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 01/09/2020 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2020 | 02/06/2020 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 12/02/2020 | 03/03/2020 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2019 | 03/12/2019 | 0,30 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2019 | 03/09/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2019 | 04/06/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 13/02/2019 | 05/03/2019 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2018 | 04/12/2018 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2018 | 04/09/2018 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2018 | 05/06/2018 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2018 | 06/03/2018 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2017 | 05/12/2017 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2017 | 05/09/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 16/05/2017 | 06/06/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 14/02/2017 | 07/03/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2016 | 06/12/2016 | 0,17 US$ |
Về Inc. Class A
- Ngành
- Dịch vụ
Câu hỏi về V
Giá V hôm nay là bao nhiêu?
V đang ở mức 359,33 US$ (-1,79% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
V đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
V đã trả 2,44 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,70%.
V đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
V sinh lời 8,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,99% và mức sụt giảm tối đa -13,64%.