US · USD

V

Visa Inc. Class A

359,33 US$-1,79% (-6,55 US$)
Biên độ trong ngày
359,33 US$ – 364,60 US$
Khối lượng trong ngày
2,7 T US$
Biên độ 52 tuần
294,36 US$ – 384,14 US$

Theo dõi V trên Fuolio

Xem V chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

V qua các con số

Vốn hóa thị trường
168,6 T US$
P/E
7,58
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,75%
Nợ ròng/EBITDA
0,42

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của V là 0,75%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 0,69%.

Lịch sử giá V

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của V

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+8,65%+63,67%+71,58%
Biến động (năm hóa)17,99%15,51%19,51%
Mức sụt giảm tối đa-13,64%-16,76%-21,04%
Số tháng tăng5/1220/3632/60

Đầu tư vào V lãi bao nhiêu?

1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.715,77 US$.

Giá trị hôm nay với V
1.715,77 US$
Lợi nhuận cả kỳ
+71,58%
Lợi nhuận mỗi năm
+11,40%
Với S&P 500
1.788,52 US$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của V

Định giá

  • P/E
    7,58
  • P/B
    —
  • EV/EBITDA
    6,53
  • EV/EBIT
    6,85
  • EV/Doanh thu
    4,19
  • P/EBIT
    6,41
  • P/S
    3,92
  • P/OCF
    7,41
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    14,59%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    47,38 US$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    —

Nợ vay

  • Nợ ròng
    11,6 T US$
  • Nợ ròng/EBITDA
    0,42
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    —
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,09
  • Hệ số thanh toán nhanh
    —
  • Tỷ số tiền mặt
    0,43

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    —
  • Biên EBITDA
    64,12%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    61,12%
  • Biên lợi nhuận ròng
    51,68%
  • Vòng quay tài sản
    0,45

Khả năng sinh lời

  • ROE
    —
  • ROA
    23,39%
  • ROIC
    —
  • Payout
    5,66%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    15,04%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    15,84%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của V là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 359,33 US$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của V nên chưa tính được công thức.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
31,23 US$
Thấp hơn giá 91,31%

1,87 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của V theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
Tỷ suất cổ tức0,70%0,68%0,72%0,76%0,62%0,56%0,56%0,67%
Biên EBITDA63,04%68,55%67,20%67,12%68,90%67,97%68,14%65,83%
Biên lợi nhuận ròng50,14%54,95%52,90%51,03%51,07%49,74%52,57%49,98%
Nợ ròng/EBITDA0,320,360,190,340,270,520,570,62

Báo cáo tài chính của V

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần40 T US$35,9 T US$32,7 T US$29,3 T US$24,1 T US$21,8 T US$
Giá vốn hàng bán——————
Lợi nhuận gộp——————
EBITDA25,2 T US$24,6 T US$21,9 T US$19,7 T US$16,6 T US$14,8 T US$
EBIT24 T US$23,6 T US$21 T US$18,8 T US$15,8 T US$14,1 T US$
Kết quả tài chính200 Tr US$321 Tr US$37 Tr US$-677 Tr US$259 Tr US$-291 Tr US$
Lợi nhuận trước thuế24,2 T US$23,9 T US$21 T US$18,1 T US$16,1 T US$13,8 T US$
Thuế thu nhập-4,1 T US$-4,2 T US$-3,8 T US$-3,2 T US$-3,8 T US$-2,9 T US$
Lợi nhuận ròng20,1 T US$19,7 T US$17,3 T US$15 T US$12,3 T US$10,9 T US$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

V có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 0,61%2017
  • 0,67%2018
  • 0,56%2019
  • 0,56%2020
  • 0,62%2021
  • 0,76%2022
  • 0,72%2023
  • 0,68%2024
  • 0,70%2025
  • 0,56%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức10/08/202601/09/20260,67 US$
Cổ tức11/05/202601/06/20260,67 US$
Cổ tức09/02/202602/03/20260,67 US$
Cổ tức11/11/202501/12/20250,67 US$
Cổ tức11/08/202502/09/20250,59 US$
Cổ tức12/05/202502/06/20250,59 US$
Cổ tức10/02/202503/03/20250,59 US$
Cổ tức11/11/202402/12/20240,59 US$
Cổ tức08/08/202403/09/20240,52 US$
Cổ tức15/05/202403/06/20240,52 US$
Cổ tức07/02/202401/03/20240,52 US$
Cổ tức07/11/202301/12/20230,52 US$
Xem tất cả 40 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức09/08/202301/09/20230,45 US$
Cổ tức10/05/202301/06/20230,45 US$
Cổ tức08/02/202301/03/20230,45 US$
Cổ tức08/11/202201/12/20220,45 US$
Cổ tức10/08/202201/09/20220,38 US$
Cổ tức11/05/202201/06/20220,38 US$
Cổ tức09/02/202201/03/20220,38 US$
Cổ tức09/11/202107/12/20210,38 US$
Cổ tức11/08/202101/09/20210,32 US$
Cổ tức12/05/202101/06/20210,32 US$
Cổ tức10/02/202101/03/20210,32 US$
Cổ tức11/11/202001/12/20200,32 US$
Cổ tức12/08/202001/09/20200,30 US$
Cổ tức12/05/202002/06/20200,30 US$
Cổ tức12/02/202003/03/20200,30 US$
Cổ tức13/11/201903/12/20190,30 US$
Cổ tức14/08/201903/09/20190,25 US$
Cổ tức15/05/201904/06/20190,25 US$
Cổ tức13/02/201905/03/20190,25 US$
Cổ tức14/11/201804/12/20180,25 US$
Cổ tức15/08/201804/09/20180,21 US$
Cổ tức16/05/201805/06/20180,21 US$
Cổ tức14/02/201806/03/20180,21 US$
Cổ tức15/11/201705/12/20170,20 US$
Cổ tức15/08/201705/09/20170,17 US$
Cổ tức16/05/201706/06/20170,17 US$
Cổ tức14/02/201707/03/20170,17 US$
Cổ tức15/11/201606/12/20160,17 US$

Về Inc. Class A

Ngành
Dịch vụ

Câu hỏi về V

Giá V hôm nay là bao nhiêu?

V đang ở mức 359,33 US$ (-1,79% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

V đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

V đã trả 2,44 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,70%.

V đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

V sinh lời 8,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 17,99% và mức sụt giảm tối đa -13,64%.