US · USD
VLO
Valero Energy Corporation
- Biên độ trong ngày
- 384,58 US$ – 406,98 US$
- Khối lượng trong ngày
- 692,5 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 153,14 US$ – 413,28 US$
Theo dõi VLO trên Fuolio
Xem VLO chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVLO qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 116,8 T US$
- P/E
- 16,31
- P/B
- 4,70
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,16%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VLO là 1,16%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 3,54%.
Lịch sử giá VLO
Rủi ro và lợi nhuận của VLO
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +144,65% | +247,34% | +513,22% |
| Biến động (năm hóa) | 29,99% | 30,12% | 33,35% |
| Mức sụt giảm tối đa | -7,90% | -29,97% | -29,97% |
| Số tháng tăng | 10/12 | 23/36 | 39/60 |
Đầu tư vào VLO lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 6.411,93 US$.
- Giá trị hôm nay với VLO
- 6.411,93 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +541,19%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +45,02%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VLO
Định giá
- P/E16,31
- P/B4,70
- EV/EBITDA11,61
- EV/EBIT11,66
- EV/Doanh thu0,84
- P/EBIT11,66
- P/S0,84
- P/OCF10,70
- P/FCF—
- Earnings yield8,57%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu25,05 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu86,83 US$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,64
- Hệ số thanh toán nhanh1,23
- Tỷ số tiền mặt0,42
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp8,03%
- Biên EBITDA7,22%
- Biên lợi nhuận hoạt động7,18%
- Biên lợi nhuận ròng5,17%
- Vòng quay tài sản2,16
Khả năng sinh lời
- ROE28,85%
- ROA11,15%
- ROIC30,95%
- Payout18,88%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)11,48%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của VLO là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 408,46 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 221,22 US$
- Thấp hơn giá 45,84%
√(22,50 × 25,05 US$ × 86,83 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 69,07 US$
- Thấp hơn giá 83,09%
4,14 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VLO theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 20,73 | 13,94 | 4,89 | 4,08 | 33,06 | -16,26 | 15,83 | 10,03 |
| P/B | 2,05 | 1,58 | 1,64 | 2,00 | 1,67 | 1,23 | 1,76 | 1,44 |
| EV/EBITDA | 16,11 | 11,06 | 3,95 | 3,27 | 17,72 | — | 11,48 | 7,96 |
| Tỷ suất cổ tức | 2,78% | 3,49% | 3,14% | 3,09% | 5,22% | 6,93% | 3,84% | 4,27% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 7,85 US$ | 8,79 US$ | 26,57 US$ | 31,06 US$ | 2,27 US$ | -3,48 US$ | 5,92 US$ | 7,48 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 79,34 US$ | 77,82 US$ | 79,24 US$ | 63,48 US$ | 45,03 US$ | 46,02 US$ | 53,26 US$ | 51,88 US$ |
| ROE | 9,90% | 11,30% | 33,53% | 48,93% | 5,05% | -7,56% | 11,11% | 14,41% |
| ROIC | 8,71% | 10,92% | 30,59% | 43,58% | 6,77% | -3,05% | 10,90% | 13,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 4,43% | 3,70% | 8,93% | 9,52% | 2,75% | -1,14% | 4,41% | 4,78% |
| Biên EBITDA | 2,64% | 2,93% | 8,22% | 8,92% | 1,91% | -2,36% | 3,59% | 3,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,91% | 2,13% | 6,10% | 6,54% | 0,82% | -2,19% | 2,24% | 2,67% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,10 | 0,90 | 0,32 | 0,28 | 3,60 | — | 1,62 | 1,19 |
Báo cáo tài chính của VLO
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 122,7 T US$ | 129,9 T US$ | 144,8 T US$ | 176,4 T US$ | 114 T US$ | 64,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -117,3 T US$ | -125,1 T US$ | -131,8 T US$ | -159,6 T US$ | -110,8 T US$ | -65,7 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 5,4 T US$ | 4,8 T US$ | 12,9 T US$ | 16,8 T US$ | 3,1 T US$ | -740 Tr US$ |
| EBITDA | 3,2 T US$ | 3,8 T US$ | 11,9 T US$ | 15,7 T US$ | 2,2 T US$ | -1,5 T US$ |
| EBIT | 3,2 T US$ | 3,8 T US$ | 11,9 T US$ | 15,7 T US$ | 2,1 T US$ | -1,6 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 3 T US$ | 3,7 T US$ | 11,8 T US$ | 15,3 T US$ | 1,5 T US$ | -2 T US$ |
| Thuế thu nhập | -759 Tr US$ | -692 Tr US$ | -2,6 T US$ | -3,4 T US$ | -255 Tr US$ | 903 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 2,3 T US$ | 2,8 T US$ | 8,8 T US$ | 11,5 T US$ | 930 Tr US$ | -1,4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VLO có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,05%2017
- 4,27%2018
- 3,84%2019
- 6,93%2020
- 5,22%2021
- 3,09%2022
- 3,14%2023
- 3,49%2024
- 2,78%2025
- 0,89%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/07/2026 | 31/08/2026 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 20/05/2026 | 23/06/2026 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 04/02/2026 | 09/03/2026 | 1,20 US$ |
| Cổ tức | 19/11/2025 | 18/12/2025 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 30/07/2025 | 02/09/2025 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2025 | 18/06/2025 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 29/01/2025 | 03/03/2025 | 1,13 US$ |
| Cổ tức | 19/11/2024 | 20/12/2024 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 31/07/2024 | 03/09/2024 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2024 | 28/06/2024 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 30/01/2024 | 04/03/2024 | 1,07 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2023 | 20/12/2023 | 1,02 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/08/2023 | 05/09/2023 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 19/05/2023 | 22/06/2023 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2023 | 16/03/2023 | 1,02 US$ |
| Cổ tức | 15/11/2022 | 08/12/2022 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 02/08/2022 | 01/09/2022 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 10/05/2022 | 07/06/2022 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 01/02/2022 | 03/03/2022 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2021 | 09/12/2021 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2021 | 02/09/2021 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2021 | 08/06/2021 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2021 | 04/03/2021 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2020 | 09/12/2020 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 31/07/2020 | 02/09/2020 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2020 | 03/06/2020 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2020 | 04/03/2020 | 0,98 US$ |
| Cổ tức | 18/11/2019 | 11/12/2019 | 0,90 US$ |
| Cổ tức | 02/08/2019 | 04/09/2019 | 0,90 US$ |
| Cổ tức | 13/05/2019 | 04/06/2019 | 0,90 US$ |
| Cổ tức | 11/02/2019 | 05/03/2019 | 0,90 US$ |
| Cổ tức | 16/11/2018 | 12/12/2018 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 03/08/2018 | 05/09/2018 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 15/05/2018 | 05/06/2018 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 09/02/2018 | 06/03/2018 | 0,80 US$ |
| Cổ tức | 17/11/2017 | 12/12/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 04/08/2017 | 07/09/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 12/05/2017 | 07/06/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2017 | 07/03/2017 | 0,70 US$ |
| Cổ tức | 17/11/2016 | 15/12/2016 | 0,60 US$ |
Về Valero Energy
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về VLO
Giá VLO hôm nay là bao nhiêu?
VLO đang ở mức 408,46 US$ (5,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VLO đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VLO đã trả 4,52 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 2,78%.
P/E và P/B của VLO là bao nhiêu?
VLO đang giao dịch với P/E là 16,31 và P/B là 4,70.
VLO đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VLO sinh lời 144,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,99% và mức sụt giảm tối đa -7,90%.