US · USD
VST
Vistra Corp.
- Biên độ trong ngày
- 137,08 US$ – 141,68 US$
- Khối lượng trong ngày
- 663 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 134,30 US$ – 209,63 US$
Theo dõi VST trên Fuolio
Xem VST chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíVST qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 46,9 T US$
- P/E
- 21,14
- P/B
- 8,56
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,65%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,54
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của VST là 0,65%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,82%.
Lịch sử giá VST
Rủi ro và lợi nhuận của VST
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -28,97% | +327,76% | +781,61% |
| Biến động (năm hóa) | 22,33% | 51,76% | 43,57% |
| Mức sụt giảm tối đa | -29,59% | -33,78% | -33,78% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 21/36 | 37/60 |
Đầu tư vào VST lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 8.816,07 US$.
- Giá trị hôm nay với VST
- 8.816,07 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +781,61%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +54,55%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của VST
Định giá
- P/E21,14
- P/B8,56
- EV/EBITDA12,20
- EV/EBIT18,54
- EV/Doanh thu3,48
- P/EBIT13,16
- P/S2,47
- P/OCF9,16
- P/FCF20,80
- Earnings yield5,39%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu6,61 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu16,33 US$
Nợ vay
- Nợ ròng19,2 T US$
- Nợ ròng/EBITDA3,54
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,50
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,57
- Hệ số thanh toán hiện hành0,97
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt0,04
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp—
- Biên EBITDA28,52%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,77%
- Biên lợi nhuận ròng11,69%
- Vòng quay tài sản0,45
Khả năng sinh lời
- ROE40,48%
- ROA5,21%
- ROIC11,45%
- Payout13,82%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)2,50%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của VST là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 139,75 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 49,29 US$
- Thấp hơn giá 64,73%
√(22,50 × 6,61 US$ × 16,33 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,07 US$
- Thấp hơn giá 90,65%
0,78 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của VST theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 57,59 | 17,58 | 8,98 | -7,21 | -8,02 | 14,95 | 12,08 | -205,97 |
| P/B | 10,67 | 8,39 | 2,53 | 1,81 | 1,23 | 1,14 | 1,41 | 1,41 |
| EV/EBITDA | 18,61 | 10,44 | 5,84 | 21,59 | 37,37 | 2,80 | 3,10 | 5,56 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,56% | 0,63% | 2,13% | 3,12% | 2,64% | 2,75% | 2,17% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,80 US$ | 7,84 US$ | 4,29 US$ | -3,22 US$ | -2,84 US$ | 1,31 US$ | 1,90 US$ | -0,11 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 15,13 US$ | 16,43 US$ | 15,26 US$ | 12,85 US$ | 18,47 US$ | 17,31 US$ | 16,32 US$ | 16,18 US$ |
| ROE | 18,52% | 47,74% | 28,13% | -25,03% | -15,37% | 7,60% | 11,66% | -0,69% |
| ROIC | 6,92% | 16,01% | 12,24% | -17,91% | -15,96% | 13,37% | 18,95% | 3,77% |
| Biên EBITDA | 22,13% | 40,13% | 30,16% | 2,68% | 1,34% | 30,01% | 31,46% | 19,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,37% | 18,01% | 10,82% | -7,85% | -7,20% | 5,86% | 8,04% | -0,55% |
| Nợ ròng/EBITDA | 4,64 | 2,55 | 2,62 | 0,47 | -5,57 | -0,12 | 0,01 | -0,34 |
Báo cáo tài chính của VST
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 17,6 T US$ | 14,8 T US$ | 13,8 T US$ | 15,6 T US$ | 17,7 T US$ | 10,9 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | 3,9 T US$ | 5,9 T US$ | 4,2 T US$ | 419 Tr US$ | 238 Tr US$ | 3,3 T US$ |
| EBIT | 1,9 T US$ | 4,1 T US$ | 2,7 T US$ | -1,2 T US$ | -1,5 T US$ | 1,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,1 T US$ | 3,5 T US$ | 2 T US$ | -1,6 T US$ | -1,7 T US$ | 890 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -179 Tr US$ | -655 Tr US$ | -508 Tr US$ | 350 Tr US$ | 458 Tr US$ | -266 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 944 Tr US$ | 2,7 T US$ | 1,5 T US$ | -1,2 T US$ | -1,3 T US$ | 636 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
VST có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 2,17%2019
- 2,75%2020
- 2,64%2021
- 3,12%2022
- 2,13%2023
- 0,63%2024
- 0,56%2025
- 0,49%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/09/2026 | 30/09/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 19/06/2026 | 30/06/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2026 | 31/03/2026 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2025 | 31/12/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 18/09/2025 | 30/09/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 17/06/2025 | 30/06/2025 | 0,23 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2025 | 31/03/2025 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 19/12/2024 | 31/12/2024 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 19/09/2024 | 30/09/2024 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 17/06/2024 | 28/06/2024 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2024 | 29/03/2024 | 0,22 US$ |
| Cổ tức | 18/12/2023 | 29/12/2023 | 0,21 US$ |
Xem tất cả 32 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 18/09/2023 | 29/09/2023 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 19/06/2023 | 30/06/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 20/03/2023 | 31/03/2023 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 16/12/2022 | 29/12/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 19/09/2022 | 30/09/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 20/06/2022 | 30/06/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2022 | 31/03/2022 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 14/12/2021 | 30/12/2021 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2021 | 30/09/2021 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/06/2021 | 30/06/2021 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2021 | 31/03/2021 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 14/12/2020 | 30/12/2020 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 14/09/2020 | 30/09/2020 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2020 | 30/06/2020 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2020 | 31/03/2020 | 0,14 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2019 | 30/12/2019 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 12/09/2019 | 30/09/2019 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 12/06/2019 | 28/06/2019 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2019 | 29/03/2019 | 0,13 US$ |
| Cổ tức | 14/12/2016 | 30/12/2016 | 2,32 US$ |
Về Vistra
- Ngành
- Vận tải và tiện ích công cộng
Câu hỏi về VST
Giá VST hôm nay là bao nhiêu?
VST đang ở mức 139,75 US$ (1,01% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
VST đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
VST đã trả 0,90 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,56%.
P/E và P/B của VST là bao nhiêu?
VST đang giao dịch với P/E là 21,14 và P/B là 8,56.
VST đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
VST sinh lời -28,97% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,33% và mức sụt giảm tối đa -29,59%.