US · USD
WAB
Westinghouse Air Brake Technologies Corp
- Biên độ trong ngày
- 281,11 US$ – 288,02 US$
- Khối lượng trong ngày
- 244,7 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 190,14 US$ – 305,47 US$
Theo dõi WAB trên Fuolio
Xem WAB chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWAB qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 48,6 T US$
- P/E
- 38,31
- P/B
- 4,34
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,41%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,62
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của WAB là 0,41%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 0,51%.
Lịch sử giá WAB
Rủi ro và lợi nhuận của WAB
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +43,92% | +174,31% | +242,45% |
| Biến động (năm hóa) | 19,48% | 20,01% | 23,01% |
| Mức sụt giảm tối đa | -5,32% | -12,67% | -15,13% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 27/36 | 39/60 |
Đầu tư vào WAB lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.424,51 US$.
- Giá trị hôm nay với WAB
- 3.424,51 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +242,45%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +27,92%
- Với S&P 500
- 1.776,31 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WAB
Định giá
- P/E38,31
- P/B4,34
- EV/EBITDA21,99
- EV/EBIT28,10
- EV/Doanh thu4,61
- P/EBIT24,76
- P/S4,06
- P/OCF24,32
- P/FCF28,37
- Earnings yield3,56%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,51 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu66,39 US$
Nợ vay
- Nợ ròng6,6 T US$
- Nợ ròng/EBITDA2,62
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,59
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,59
- Hệ số thanh toán hiện hành1,12
- Hệ số thanh toán nhanh0,59
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp34,97%
- Biên EBITDA20,95%
- Biên lợi nhuận hoạt động16,39%
- Biên lợi nhuận ròng10,59%
- Vòng quay tài sản0,52
Khả năng sinh lời
- ROE11,32%
- ROA5,49%
- ROIC8,27%
- Payout15,71%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)9,16%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)22,90%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của WAB là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 287,84 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 105,94 US$
- Thấp hơn giá 63,20%
√(22,50 × 7,51 US$ × 66,39 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 11,87 US$
- Thấp hơn giá 95,88%
0,71 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WAB theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 31,11 | 30,67 | 27,56 | 28,44 | 30,59 | 33,40 | 45,61 | 23,01 |
| P/B | 3,27 | 3,21 | 2,14 | 1,78 | 1,67 | 1,37 | 1,50 | 2,37 |
| EV/EBITDA | 18,28 | 17,22 | 14,77 | 14,77 | 15,11 | 14,34 | 17,61 | 17,27 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,47% | 0,42% | 0,54% | 0,60% | 0,52% | 0,66% | 0,62% | 0,68% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,86 US$ | 6,18 US$ | 4,60 US$ | 3,51 US$ | 3,01 US$ | 2,19 US$ | 1,71 US$ | 3,05 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 65,34 US$ | 59,06 US$ | 59,24 US$ | 56,01 US$ | 55,05 US$ | 53,59 US$ | 51,93 US$ | 29,66 US$ |
| ROE | 10,50% | 10,46% | 7,77% | 6,27% | 5,47% | 4,09% | 3,28% | 10,29% |
| ROIC | 7,99% | 8,65% | 6,57% | 5,38% | 4,87% | 4,00% | 3,52% | 6,12% |
| Biên lợi nhuận gộp | 34,08% | 32,41% | 30,42% | 30,38% | 30,29% | 28,28% | 27,78% | 28,28% |
| Biên EBITDA | 20,54% | 20,33% | 18,57% | 17,82% | 17,48% | 16,12% | 12,98% | 13,35% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,48% | 10,17% | 8,42% | 7,57% | 7,13% | 5,48% | 3,99% | 6,76% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,42 | 1,88 | 2,26 | 2,69 | 2,62 | 2,99 | 3,60 | 5,62 |
Báo cáo tài chính của WAB
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 11,2 T US$ | 10,4 T US$ | 9,7 T US$ | 8,4 T US$ | 7,8 T US$ | 7,6 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -7,4 T US$ | -7 T US$ | -6,7 T US$ | -5,8 T US$ | -5,5 T US$ | -5,4 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 3,8 T US$ | 3,4 T US$ | 2,9 T US$ | 2,5 T US$ | 2,4 T US$ | 2,1 T US$ |
| EBITDA | 2,3 T US$ | 2,1 T US$ | 1,8 T US$ | 1,5 T US$ | 1,4 T US$ | 1,2 T US$ |
| EBIT | 1,8 T US$ | 1,6 T US$ | 1,3 T US$ | 1 T US$ | 876 Tr US$ | 745 Tr US$ |
| Kết quả tài chính | 24 Tr US$ | 2 Tr US$ | 44 Tr US$ | 29 Tr US$ | 38 Tr US$ | 11 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T US$ | 1,4 T US$ | 1,1 T US$ | 854 Tr US$ | 737 Tr US$ | 557 Tr US$ |
| Thuế thu nhập | -409 Tr US$ | -343 Tr US$ | -267 Tr US$ | -213 Tr US$ | -172 Tr US$ | -145 Tr US$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,2 T US$ | 1,1 T US$ | 815 Tr US$ | 633 Tr US$ | 558 Tr US$ | 414 Tr US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WAB có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,54%2017
- 0,68%2018
- 0,62%2019
- 0,66%2020
- 0,52%2021
- 0,60%2022
- 0,54%2023
- 0,42%2024
- 0,47%2025
- 0,32%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/08/2026 | 01/09/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 21/05/2026 | 03/06/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 16/02/2026 | 02/03/2026 | 0,31 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2025 | 26/11/2025 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 13/08/2025 | 28/08/2025 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2025 | 10/06/2025 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 20/02/2025 | 07/03/2025 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 12/11/2024 | 27/11/2024 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 13/08/2024 | 28/08/2024 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 23/05/2024 | 11/06/2024 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 21/02/2024 | 08/03/2024 | 0,20 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2023 | 29/11/2023 | 0,17 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/08/2023 | 28/08/2023 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2023 | 09/06/2023 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 22/02/2023 | 10/03/2023 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2022 | 28/11/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2022 | 29/08/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 18/05/2022 | 27/05/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 23/02/2022 | 28/02/2022 | 0,15 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2021 | 29/11/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 27/08/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 21/05/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 10/02/2021 | 26/02/2021 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 27/11/2020 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 28/08/2020 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 22/05/2020 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 05/02/2020 | 21/02/2020 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 13/11/2019 | 29/11/2019 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2019 | 23/08/2019 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2019 | 24/05/2019 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 06/02/2019 | 22/02/2019 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 14/11/2018 | 30/11/2018 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2018 | 24/08/2018 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2018 | 25/05/2018 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2018 | 23/02/2018 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 09/11/2017 | 27/11/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 09/08/2017 | 28/08/2017 | 0,12 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2017 | 26/05/2017 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 07/02/2017 | 24/02/2017 | 0,10 US$ |
| Cổ tức | 08/11/2016 | 28/11/2016 | 0,10 US$ |
Về Westinghouse Air Brake Technologies
- Ngành
- Sản xuất
Câu hỏi về WAB
Giá WAB hôm nay là bao nhiêu?
WAB đang ở mức 287,84 US$ (0,23% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
WAB đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WAB đã trả 1,00 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,47%.
P/E và P/B của WAB là bao nhiêu?
WAB đang giao dịch với P/E là 38,31 và P/B là 4,34.
WAB đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WAB sinh lời 43,92% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,48% và mức sụt giảm tối đa -5,32%.