US · USD
WFC-PY
Wells Fargo & Company
- Biên độ trong ngày
- 19,91 US$ – 20,15 US$
- Khối lượng trong ngày
- 2,8 Tr US$
- Biên độ 52 tuần
- 20,04 US$ – 23,95 US$
Theo dõi WFC-PY trên Fuolio
Xem WFC-PY chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWFC-PY qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 60,9 T US$
- P/E
- 2,69
- P/B
- 0,34
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 6,99%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của WFC-PY là 6,99%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,87%.
Lịch sử giá WFC-PY
Rủi ro và lợi nhuận của WFC-PY
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -12,44% | +6,76% | +4,65% |
| Biến động (năm hóa) | 10,74% | 11,89% | 13,65% |
| Mức sụt giảm tối đa | -14,58% | -14,58% | -14,58% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 19/36 | 29/60 |
Đầu tư vào WFC-PY lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.046,50 US$.
- Giá trị hôm nay với WFC-PY
- 1.046,50 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +4,65%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,91%
- Với S&P 500
- 1.788,52 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WFC-PY
Định giá
- P/E2,69
- P/B0,34
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu—
- P/EBIT—
- P/S—
- P/OCF3,18
- P/FCF—
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu7,48 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu59,59 US$
Nợ vay
- Nợ ròng207,3 T US$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,15
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,15
- Hệ số thanh toán hiện hành—
- Hệ số thanh toán nhanh—
- Tỷ số tiền mặt—
Khả năng sinh lời
- ROE12,55%
- ROA0,99%
- ROIC—
- Payout18,81%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)5,89%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của WFC-PY là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 20,12 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 100,12 US$
- Cao hơn giá 397,62%
√(22,50 × 7,48 US$ × 59,59 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,44 US$
- Cao hơn giá 16,49%
1,41 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WFC-PY theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 3,51 | 4,08 | 4,47 | 6,04 | 4,42 | 32,73 | 5,55 | 4,77 |
| P/B | 0,41 | 0,45 | 0,46 | 0,46 | 0,52 | 0,60 | 0,58 | 0,55 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,79% | 5,74% | 5,88% | 6,45% | 5,48% | 5,26% | 5,27% | 5,98% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 6,92 US$ | 6,00 US$ | 5,35 US$ | 3,61 US$ | 5,80 US$ | 0,82 US$ | 4,81 US$ | 4,92 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 58,70 US$ | 54,47 US$ | 51,92 US$ | 47,50 US$ | 49,18 US$ | 44,67 US$ | 45,65 US$ | 43,12 US$ |
| ROE | 11,78% | 11,01% | 10,31% | 7,59% | 11,78% | 1,83% | 10,53% | 11,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | — | — | — | — | — | — | 23,18% | 25,92% |
Báo cáo tài chính của WFC-PY
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận gộp | — | — | — | — | — | — |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 25,2 T US$ | 23,4 T US$ | 21,6 T US$ | 15,6 T US$ | 29,6 T US$ | 2,5 T US$ |
| Thuế thu nhập | -3,8 T US$ | -3,4 T US$ | -2,6 T US$ | -2,3 T US$ | -5,8 T US$ | 1,2 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 21,3 T US$ | 19,7 T US$ | 19,1 T US$ | 13,7 T US$ | 22,1 T US$ | 3,4 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WFC-PY có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,48%2017
- 5,98%2018
- 5,27%2019
- 5,26%2020
- 5,48%2021
- 6,45%2022
- 5,88%2023
- 5,74%2024
- 5,79%2025
- 5,23%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/08/2026 | 15/09/2026 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/05/2026 | 15/06/2026 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2026 | 16/03/2026 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/11/2025 | 15/12/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2025 | 15/09/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2025 | 16/06/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2025 | 17/03/2025 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2024 | 16/12/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2024 | 16/09/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 30/05/2024 | 17/06/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/02/2024 | 15/03/2024 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2023 | 15/12/2023 | 0,35 US$ |
Xem tất cả 38 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 29/08/2023 | 15/09/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2023 | 15/06/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2023 | 15/03/2023 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2022 | 15/12/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2022 | 15/09/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2022 | 15/06/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2022 | 15/03/2022 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/11/2021 | 15/12/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2021 | 15/09/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/05/2021 | 15/06/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 24/02/2021 | 15/03/2021 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/11/2020 | 15/12/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/08/2020 | 15/09/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 27/05/2020 | 15/06/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2020 | 16/03/2020 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/11/2019 | 16/12/2019 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2019 | 16/09/2019 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2019 | 17/06/2019 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2019 | 15/03/2019 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2018 | 17/12/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/08/2018 | 17/09/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 29/05/2018 | 15/06/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 26/02/2018 | 15/03/2018 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/11/2017 | 15/12/2017 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 28/08/2017 | 15/09/2017 | 0,35 US$ |
| Cổ tức | 25/05/2017 | 15/06/2017 | 0,20 US$ |
Về Wells Fargo & Company
- Ngành
- Tài chính, bảo hiểm và bất động sản
Câu hỏi về WFC-PY
Giá WFC-PY hôm nay là bao nhiêu?
WFC-PY đang ở mức 20,12 US$ (0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
WFC-PY đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WFC-PY đã trả 1,41 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,79%.
P/E và P/B của WFC-PY là bao nhiêu?
WFC-PY đang giao dịch với P/E là 2,69 và P/B là 0,34.
WFC-PY đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WFC-PY sinh lời -12,44% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 10,74% và mức sụt giảm tối đa -14,58%.