US · USD
WMT
Walmart Inc.
- Biên độ trong ngày
- 103,92 US$ – 107,03 US$
- Khối lượng trong ngày
- 2,9 T US$
- Biên độ 52 tuần
- 99,77 US$ – 133,88 US$
Theo dõi WMT trên Fuolio
Xem WMT chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíWMT qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 824,5 T US$
- P/E
- 37,35
- P/B
- 8,39
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,94%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,82
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của WMT là 0,94%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,25%.
Lịch sử giá WMT
Rủi ro và lợi nhuận của WMT
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +3,57% | +96,89% | +122,11% |
| Biến động (năm hóa) | 21,75% | 20,53% | 20,53% |
| Mức sụt giảm tối đa | -20,89% | -20,89% | -20,89% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 23/36 | 37/60 |
Đầu tư vào WMT lãi bao nhiêu?
1.000,00 US$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.221,13 US$.
- Giá trị hôm nay với WMT
- 2.221,13 US$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +122,11%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +17,32%
- Với S&P 500
- 1.661,44 US$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của WMT
Định giá
- P/E37,35
- P/B8,39
- EV/EBITDA18,22
- EV/EBIT26,75
- EV/Doanh thu1,19
- P/EBIT25,54
- P/S1,13
- P/OCF19,21
- P/FCF61,03
- Earnings yield3,74%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,78 US$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu12,38 US$
Nợ vay
- Nợ ròng38,9 T US$
- Nợ ròng/EBITDA0,82
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,40
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,51
- Hệ số thanh toán hiện hành0,77
- Hệ số thanh toán nhanh0,23
- Tỷ số tiền mặt0,10
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp24,47%
- Biên EBITDA6,50%
- Biên lợi nhuận hoạt động4,43%
- Biên lợi nhuận ròng3,03%
- Vòng quay tài sản2,48
Khả năng sinh lời
- ROE22,47%
- ROA7,51%
- ROIC18,07%
- Payout35,18%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,33%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)17,04%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (quý)—
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)—
Giá hợp lý của WMT là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 103,92 US$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 27,84 US$
- Thấp hơn giá 73,21%
√(22,50 × 2,78 US$ × 12,38 US$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 13,19 US$
- Thấp hơn giá 87,31%
0,79 US$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của WMT theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 37,84 | 45,95 | 46,94 | 36,38 | 28,54 | 30,17 | 27,44 | 51,13 |
| P/B | 8,32 | 9,81 | 8,68 | 5,54 | 4,69 | 5,04 | 5,47 | 4,70 |
| EV/EBITDA | 19,59 | 21,81 | 19,52 | 14,52 | 11,30 | 12,89 | 14,21 | 11,76 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,94% | 0,82% | 0,90% | 1,44% | 1,57% | 1,51% | 1,49% | 1,78% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 2,75 US$ | 2,42 US$ | 1,92 US$ | 4,33 US$ | 4,97 US$ | 4,80 US$ | 5,25 US$ | 2,32 US$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,50 US$ | 11,35 US$ | 10,41 US$ | 28,45 US$ | 30,25 US$ | 28,73 US$ | 26,36 US$ | 25,26 US$ |
| ROE | 21,98% | 21,36% | 18,50% | 15,23% | 16,42% | 16,69% | 19,93% | 9,20% |
| ROIC | 16,86% | 18,58% | 17,58% | 12,64% | 18,15% | 13,95% | 13,53% | 11,92% |
| Biên lợi nhuận gộp | 24,21% | 24,13% | 23,73% | 23,46% | 24,44% | 24,30% | 24,10% | 24,50% |
| Biên EBITDA | 6,23% | 6,27% | 6,05% | 5,18% | 6,45% | 6,07% | 6,07% | 6,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,10% | 2,88% | 2,41% | 1,93% | 2,41% | 2,43% | 2,86% | 1,31% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,77 | 0,71 | 0,79 | 0,97 | 0,64 | 0,80 | 1,27 | 1,31 |
Báo cáo tài chính của WMT
| Khoản mục | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 706,4 T US$ | 674,5 T US$ | 642,6 T US$ | 605,9 T US$ | 567,8 T US$ | 555,2 T US$ |
| Giá vốn hàng bán | -535,4 T US$ | -511,8 T US$ | -490,1 T US$ | -463,7 T US$ | -429 T US$ | -420,3 T US$ |
| Lợi nhuận gộp | 171 T US$ | 162,8 T US$ | 152,5 T US$ | 142,2 T US$ | 138,8 T US$ | 134,9 T US$ |
| EBITDA | 44 T US$ | 42,3 T US$ | 38,9 T US$ | 31,4 T US$ | 36,6 T US$ | 33,7 T US$ |
| EBIT | 29,8 T US$ | 29,3 T US$ | 27 T US$ | 20,4 T US$ | 25,9 T US$ | 22,5 T US$ |
| Kết quả tài chính | 2,1 T US$ | -794 Tr US$ | -3 T US$ | -1,5 T US$ | -3 T US$ | 210 Tr US$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 29,5 T US$ | 26,3 T US$ | 21,8 T US$ | 17 T US$ | 18,7 T US$ | 20,6 T US$ |
| Thuế thu nhập | -7,2 T US$ | -6,2 T US$ | -5,6 T US$ | -5,7 T US$ | -4,8 T US$ | -6,9 T US$ |
| Lợi nhuận ròng | 21,9 T US$ | 19,4 T US$ | 15,5 T US$ | 11,7 T US$ | 13,7 T US$ | 13,5 T US$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
WMT có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 10/12/2026 | 04/01/2027 | 0,25 US$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,06%2017
- 2,22%2018
- 1,78%2019
- 1,49%2020
- 1,51%2021
- 1,57%2022
- 1,44%2023
- 0,90%2024
- 0,82%2025
- 0,94%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 20/08/2026 | 08/09/2026 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 07/05/2026 | 26/05/2026 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 19/03/2026 | 06/04/2026 | 0,25 US$ |
| Cổ tức | 11/12/2025 | 05/01/2026 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 14/08/2025 | 02/09/2025 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2025 | 27/05/2025 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 20/03/2025 | 07/04/2025 | 0,24 US$ |
| Cổ tức | 12/12/2024 | 06/01/2025 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 15/08/2024 | 03/09/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2024 | 28/05/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2024 | 01/04/2024 | 0,21 US$ |
| Cổ tức | 06/12/2023 | 02/01/2024 | 0,19 US$ |
Xem tất cả 40 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/08/2023 | 05/09/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 03/05/2023 | 30/05/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 15/03/2023 | 03/04/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 07/12/2022 | 03/01/2023 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 10/08/2022 | 06/09/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 04/05/2022 | 31/05/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 16/03/2022 | 04/04/2022 | 0,19 US$ |
| Cổ tức | 08/12/2021 | 03/01/2022 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 11/08/2021 | 07/09/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 05/05/2021 | 01/06/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 17/03/2021 | 05/04/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 09/12/2020 | 04/01/2021 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 12/08/2020 | 08/09/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 06/05/2020 | 01/06/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 18/03/2020 | 06/04/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 04/12/2019 | 02/01/2020 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 07/08/2019 | 03/09/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 08/05/2019 | 03/06/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 13/03/2019 | 01/04/2019 | 0,18 US$ |
| Cổ tức | 05/12/2018 | 02/01/2019 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2018 | 04/09/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2018 | 04/06/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2018 | 02/04/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 06/12/2017 | 02/01/2018 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 08/08/2017 | 05/09/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 09/05/2017 | 05/06/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 07/03/2017 | 03/04/2017 | 0,17 US$ |
| Cổ tức | 06/12/2016 | 03/01/2017 | 0,17 US$ |
Về Walmart
- Ngành
- Bán lẻ
Câu hỏi về WMT
Giá WMT hôm nay là bao nhiêu?
WMT đang ở mức 103,92 US$ (-2,70% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
WMT đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
WMT đã trả 0,91 US$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,82%.
Khi nào WMT trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,25 US$ trên mỗi cổ phiếu vào 04/01/2027.
P/E và P/B của WMT là bao nhiêu?
WMT đang giao dịch với P/E là 37,35 và P/B là 8,39.
WMT đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
WMT sinh lời 3,57% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 21,75% và mức sụt giảm tối đa -20,89%.