B3 · BRL
MOTV3
Motiva Infraestrutura de Mobilidade SA
- Biên độ trong ngày
- 16,60 R$ – 16,96 R$
- Khối lượng trong ngày
- 224,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 13,52 R$ – 17,82 R$
Theo dõi MOTV3 trên Fuolio
Xem MOTV3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíMOTV3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 34,2 T R$
- P/E
- 8,88
- P/B
- 1,94
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,46%
- Nợ ròng/EBITDA
- 7,32
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của MOTV3 là 5,46%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,72%.
Lịch sử giá MOTV3
Rủi ro và lợi nhuận của MOTV3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +12,81% | +56,84% | +73,01% |
| Biến động (năm hóa) | 22,67% | 26,00% | 26,82% |
| Mức sụt giảm tối đa | -15,51% | -25,83% | -25,83% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 23/36 | 35/60 |
Đầu tư vào MOTV3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/11/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.618,78 R$.
- Giá trị hôm nay với MOTV3
- 1.618,78 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +61,88%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +10,29%
- Với Ibovespa
- 1.836,80 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của MOTV3
Định giá
- P/E8,88
- P/B1,94
- EV/EBITDA10,94
- EV/EBIT13,17
- EV/Doanh thu5,50
- P/EBIT4,35
- P/S1,82
- P/OCF5,77
- P/FCF12,68
- Earnings yield7,59%
- Hệ số PEG0,10
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,92 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu8,78 R$
Nợ vay
- Nợ ròng69,3 T R$
- Nợ ròng/EBITDA7,32
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,84
- Nợ/Vốn chủ sở hữu4,43
- Hệ số thanh toán hiện hành1,77
- Hệ số thanh toán nhanh1,74
- Tỷ số tiền mặt0,69
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp47,88%
- Biên EBITDA50,33%
- Biên lợi nhuận hoạt động41,79%
- Biên lợi nhuận ròng21,89%
- Vòng quay tài sản0,24
Khả năng sinh lời
- ROE21,85%
- ROA5,20%
- ROIC6,16%
- Payout48,52%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,24%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)41,30%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-13,46%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)162,64%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-10,76%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)86,22%
Giá hợp lý của MOTV3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,05 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 19,48 R$
- Cao hơn giá 14,24%
√(22,50 × 1,92 R$ × 8,78 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 5,47 R$
- Thấp hơn giá 67,91%
0,33 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của MOTV3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 9,28 | 16,45 | 16,80 | 5,29 | 33,83 | 142,43 | 26,66 | 28,90 |
| P/B | 1,87 | 1,47 | 2,19 | 1,85 | 2,75 | 3,43 | 4,54 | 2,68 |
| EV/EBITDA | 10,21 | 10,31 | 9,62 | 5,40 | 9,30 | 11,91 | 11,78 | 12,60 |
| Tỷ suất cổ tức | 3,22% | 4,10% | 1,36% | 3,51% | 1,42% | 3,58% | 4,02% | 5,30% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,62 R$ | 0,62 R$ | 0,84 R$ | 2,05 R$ | 0,34 R$ | 0,09 R$ | 0,71 R$ | 0,39 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 8,06 R$ | 6,93 R$ | 6,47 R$ | 5,85 R$ | 4,24 R$ | 3,93 R$ | 4,18 R$ | 4,17 R$ |
| ROE | 20,14% | 8,92% | 13,04% | 34,96% | 8,12% | 2,41% | 17,04% | 9,28% |
| ROIC | 7,29% | 4,54% | 6,45% | 11,26% | 3,23% | 0,76% | 6,30% | 3,22% |
| Biên lợi nhuận gộp | 47,44% | 33,68% | 42,88% | 58,37% | 37,92% | 34,64% | 42,40% | 39,77% |
| Biên EBITDA | 46,68% | 32,80% | 41,18% | 61,75% | 55,50% | 45,06% | 51,83% | 39,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,40% | 5,73% | 9,00% | 21,55% | 5,68% | 1,93% | 13,58% | 8,06% |
| Nợ ròng/EBITDA | 6,75 | 7,43 | 5,95 | 3,56 | 5,84 | 5,81 | 4,80 | 6,68 |
Báo cáo tài chính của MOTV3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 18,9 T R$ | 21,8 T R$ | 18,9 T R$ | 19,2 T R$ | 12,2 T R$ | 9,9 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -9,9 T R$ | -14,4 T R$ | -10,8 T R$ | -8 T R$ | -7,6 T R$ | -6,5 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 8,9 T R$ | 7,3 T R$ | 8,1 T R$ | 11,2 T R$ | 4,6 T R$ | 3,4 T R$ |
| EBITDA | 8,8 T R$ | 7,1 T R$ | 7,8 T R$ | 11,8 T R$ | 6,8 T R$ | 4,5 T R$ |
| EBIT | 7,3 T R$ | 5,4 T R$ | 6,2 T R$ | 10,1 T R$ | 3,6 T R$ | 2 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3,1 T R$ | -3,1 T R$ | -3,2 T R$ | -3,1 T R$ | -1,8 T R$ | -1,4 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 4,1 T R$ | 2,3 T R$ | 3 T R$ | 7 T R$ | 1,9 T R$ | 681,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -997,9 Tr R$ | -1 T R$ | -1,2 T R$ | -2,8 T R$ | -1,1 T R$ | -595,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 3,3 T R$ | 1,2 T R$ | 1,7 T R$ | 4,1 T R$ | 695,6 Tr R$ | 191 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
MOTV3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| MOTV3Motiva Infraestrutura De Mobilidade | 8,88 | 1,94 | 5,46% | 21,85% | 34,2 T R$ |
| RAIL3RUMO S.A. | 24,68 | 2,09 | 0,67% | 8,48% | 30,3 T R$ |
MOTV3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 3,94%2017
- 5,30%2018
- 4,02%2019
- 3,58%2020
- 1,42%2021
- 3,51%2022
- 1,36%2023
- 4,10%2024
- 3,22%2025
- 4,64%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/09/2026 | 17/09/2026 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2026 | 30/04/2026 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 10/12/2025 | 19/12/2025 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 05/08/2025 | 15/08/2025 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2025 | 06/05/2025 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 05/11/2024 | 29/11/2024 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2024 | 30/04/2024 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 30/10/2023 | 30/11/2023 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2023 | 02/05/2023 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 01/11/2022 | 30/11/2022 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2022 | 29/04/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/11/2021 | 15/12/2021 | 0,08 R$ |
Xem tất cả 62 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/04/2021 | 30/04/2021 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 01/10/2020 | 30/10/2020 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2020 | 23/04/2020 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2019 | 31/10/2019 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 07/05/2019 | 16/05/2019 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 23/10/2018 | 31/10/2018 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2018 | 30/04/2018 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 19/10/2017 | 31/10/2017 | 0,44 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2017 | 28/04/2017 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2016 | 18/11/2016 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 15/03/2016 | 29/04/2016 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2015 | 30/12/2015 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 02/10/2015 | 30/10/2015 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 01/10/2015 | 29/10/2015 | 0,49 R$ |
| Cổ tức | 16/04/2015 | 30/04/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2015 | 29/04/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2014 | 31/10/2014 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 25/09/2014 | 30/10/2014 | 0,74 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2014 | 30/04/2014 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 26/09/2013 | 31/10/2013 | 0,68 R$ |
| Cổ tức | 25/09/2013 | 25/09/2013 | 0,68 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2013 | 30/04/2013 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 28/09/2012 | 31/10/2012 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 27/09/2012 | 27/09/2012 | 0,54 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2012 | 27/04/2012 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 29/08/2011 | 30/09/2011 | 1,59 R$ |
| Cổ tức | 26/08/2011 | 28/08/2011 | 1,59 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2011 | 29/04/2011 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 18/04/2011 | 18/04/2011 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 20/09/2010 | 30/09/2010 | 1,70 R$ |
| Cổ tức | 17/09/2010 | 19/09/2010 | 1,70 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2010 | 05/05/2010 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2010 | 27/04/2010 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 12/08/2009 | 30/09/2009 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2009 | 11/08/2009 | 1,16 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2009 | 30/04/2009 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2009 | 30/04/2009 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2009 | 14/04/2009 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2009 | 14/04/2009 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2008 | 30/09/2008 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2008 | 11/04/2008 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2007 | 31/08/2007 | 0,82 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2007 | 10/04/2007 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2006 | 31/08/2006 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 29/03/2006 | 17/04/2006 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 01/09/2005 | 27/09/2005 | 2,00 R$ |
| Cổ tức | 31/03/2005 | 11/04/2005 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2004 | 02/09/2004 | 1,00 R$ |
| Cổ tức | 18/03/2004 | 19/04/2004 | 0,59 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2003 | 23/04/2003 | 0,35 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 28/11/2011 | 4 đổi 1 |
| Chia tách | 02/02/2006 | 4 đổi 1 |
Về Motiva Infraestrutura De Mobilidade
- Ngành
- Infraestrutura
- Phân khúc
- Exploração de Rodovias
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 44,96%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 2,02 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 170,2 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,64%
- Niêm yết từ
- 01/02/2002
- CNPJ
- 02.846.056/0001-97
Motiva S.A. é uma empresa brasileira atuante no segmento de exploração de rodovias e infraestrutura de transportes, listada na B3 sob o ticker MOTV3. A companhia opera concessões de rodovias, oferecendo serviços integrados de manutenção, operação, gestão de tráfego e administração de estradas. Motiva atua na operação de rodovias federais e estaduais, mantendo infraestrutura viária, cobrando pedágios e oferecendo serviços de segurança e atendimento ao usuário. A empresa opera com foco em segurança viária, qualidade de infraestrutura, eficiência operacional e sustentabilidade ambiental. Motiva está posicionada como um player importante no segmento de exploração de rodovias no Brasil, contribuindo para a manutenção e melhoria da infraestrutura de transportes rodoviários.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Votorantim S.ACổ đông kiểm soát | 10,33% | 100,00% | 18,73% |
| SUCEA PARTICIPAÇÕES S.A. (ANTERIORMENTE CAMARGO CORRÊA INVESTIMENTOS EM INFRA-ESTRUTURA S.A.)Cổ đông kiểm soát | 13,32% | 0,00% | 12,07% |
| OPPER INVESTIMENTOS S.A. (ANTIGA SOARES PENIDO CONCESSÕES S.A.)Cổ đông kiểm soát | 10,43% | 0,00% | 9,45% |
| Itaúsa S.A.Cổ đông kiểm soát | 10,33% | 0,00% | 9,36% |
| BlackRock, Inc. | 5,01% | 0,00% | 4,54% |
| SOU INVESTIMENTOS LTDA.Cổ đông kiểm soát | 1,99% | 0,00% | 1,80% |
| DOIS VALES LTDA.Cổ đông kiểm soát | 1,96% | 0,00% | 1,78% |
| SINCRO Participações S.A. (anteriormente denominada CC Investimentos e Participações S.A.)Cổ đông kiểm soát | 1,54% | 0,00% | 1,39% |
| Outros | 44,63% | 0,00% | 40,45% |
| Ações Tesouraria | 0,47% | 0,00% | 0,43% |
Câu hỏi về MOTV3
Giá MOTV3 hôm nay là bao nhiêu?
MOTV3 đang ở mức 17,05 R$ (1,79% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 02/10/2026.
MOTV3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
MOTV3 đã trả 0,48 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,22%.
P/E và P/B của MOTV3 là bao nhiêu?
MOTV3 đang giao dịch với P/E là 8,88 và P/B là 1,94.
MOTV3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
MOTV3 sinh lời 12,81% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 22,67% và mức sụt giảm tối đa -15,51%.
MOTV3 thuộc ngành nào?
Motiva Infraestrutura De Mobilidade hoạt động trong ngành Infraestrutura, phân khúc Exploração de Rodovias.