B3 · BRL
RAIL3
Rumo SA
- Biên độ trong ngày
- 16,02 R$ – 16,57 R$
- Khối lượng trong ngày
- 169,4 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 12,16 R$ – 17,45 R$
Theo dõi RAIL3 trên Fuolio
Xem RAIL3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíRAIL3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 30,3 T R$
- P/E
- 24,68
- P/B
- 2,09
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,67%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,32
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của RAIL3 là 0,67%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 1,28%.
Lịch sử giá RAIL3
Rủi ro và lợi nhuận của RAIL3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +3,04% | -22,93% | +8,02% |
| Biến động (năm hóa) | 24,28% | 24,21% | 27,68% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,74% | -38,53% | -39,00% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 16/36 | 29/60 |
Đầu tư vào RAIL3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.002,23 R$.
- Giá trị hôm nay với RAIL3
- 1.002,23 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +0,22%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +0,04%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của RAIL3
Định giá
- P/E24,68
- P/B2,09
- EV/EBITDA6,35
- EV/EBIT9,36
- EV/Doanh thu3,32
- P/EBIT5,93
- P/S2,10
- P/OCF4,20
- P/FCF16,89
- Earnings yield10,69%
- Hệ số PEG0,27
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,66 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu7,78 R$
Nợ vay
- Nợ ròng17,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,32
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,19
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,56
- Hệ số thanh toán hiện hành1,31
- Hệ số thanh toán nhanh1,26
- Tỷ số tiền mặt0,89
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp45,82%
- Biên EBITDA52,22%
- Biên lợi nhuận hoạt động35,45%
- Biên lợi nhuận ròng8,66%
- Vòng quay tài sản0,26
Khả năng sinh lời
- ROE8,48%
- ROA2,26%
- ROIC10,24%
- Payout16,42%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)13,39%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)13,56%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-0,64%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)188,30%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,59%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)90,24%
Giá hợp lý của RAIL3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 16,29 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 10,75 R$
- Thấp hơn giá 33,99%
√(22,50 × 0,66 R$ × 7,78 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,29 R$
- Thấp hơn giá 79,78%
0,20 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của RAIL3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 32,39 | -34,50 | 59,15 | 67,01 | 218,75 | 120,05 | 52,29 | 100,26 |
| P/B | 1,95 | 2,22 | 2,68 | 2,24 | 2,19 | 2,33 | 4,72 | 3,20 |
| EV/EBITDA | 6,41 | 5,68 | 9,61 | 8,77 | 13,33 | 13,05 | 13,17 | 11,40 |
| Tỷ suất cổ tức | 5,49% | 0,52% | 0,29% | 0,10% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,46 R$ | -0,52 R$ | 0,39 R$ | 0,28 R$ | 0,08 R$ | 0,16 R$ | 0,50 R$ | 0,17 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,56 R$ | 8,05 R$ | 8,56 R$ | 8,31 R$ | 8,10 R$ | 8,25 R$ | 5,53 R$ | 5,32 R$ |
| ROE | 6,03% | -6,42% | 4,53% | 3,34% | 1,00% | 1,94% | 9,03% | 3,19% |
| ROIC | 8,45% | 9,13% | 9,89% | 8,91% | 5,54% | 4,56% | 9,88% | 4,71% |
| Biên lợi nhuận gộp | 45,39% | 45,94% | 37,48% | 31,97% | 28,06% | 32,22% | 34,98% | 32,18% |
| Biên EBITDA | 49,05% | 56,55% | 51,66% | 50,84% | 45,03% | 52,60% | 54,03% | 49,23% |
| Biên lợi nhuận ròng | 6,12% | -6,88% | 6,58% | 5,23% | 2,02% | 4,27% | 10,98% | 4,01% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,37 | 1,48 | 2,08 | 1,87 | 3,50 | 3,31 | 2,55 | 3,22 |
Báo cáo tài chính của RAIL3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 13,8 T R$ | 13,9 T R$ | 10,9 T R$ | 9,8 T R$ | 7,4 T R$ | 7 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -7,6 T R$ | -7,5 T R$ | -6,8 T R$ | -6,7 T R$ | -5,4 T R$ | -4,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 6,3 T R$ | 6,4 T R$ | 4,1 T R$ | 3,1 T R$ | 2,1 T R$ | 2,2 T R$ |
| EBITDA | 6,8 T R$ | 7,9 T R$ | 5,7 T R$ | 5 T R$ | 3,4 T R$ | 3,7 T R$ |
| EBIT | 4,6 T R$ | 2,4 T R$ | 3,5 T R$ | 3 T R$ | 1,5 T R$ | 1,9 T R$ |
| Kết quả tài chính | -3 T R$ | -2,6 T R$ | -2,6 T R$ | -2,3 T R$ | -1,4 T R$ | -1,5 T R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,6 T R$ | -148,8 Tr R$ | 919,1 Tr R$ | 707,1 Tr R$ | 159,8 Tr R$ | 474,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -689,4 Tr R$ | -800,5 Tr R$ | -197,2 Tr R$ | -193,1 Tr R$ | -4,1 Tr R$ | -170 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 847,1 Tr R$ | -959,2 Tr R$ | 719,7 Tr R$ | 514,9 Tr R$ | 150,5 Tr R$ | 297,2 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
RAIL3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| RAIL3Rumo | 24,68 | 2,09 | 0,67% | 8,48% | 30,3 T R$ |
| MOTV3MOTIVA INFRAESTRUTURA DE MOBILIDADE S.A. | 8,73 | 1,91 | 5,56% | 21,85% | 33,8 T R$ |
RAIL3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2026 | 30/11/2026 | 0,11 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 0,00%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,10%2022
- 0,29%2023
- 0,52%2024
- 5,49%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 16/06/2025 | 25/06/2025 | 0,81 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 31/05/2024 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2023 | 31/05/2023 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2022 | 31/05/2022 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2014 | 09/06/2014 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 17/04/2013 | 14/06/2013 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2012 | 26/06/2012 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2011 | 29/06/2011 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | 29/06/2010 | 0,00 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | 26/06/2009 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2008 | 27/06/2008 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 02/04/2007 | 02/05/2007 | 0,00 R$ |
Xem tất cả 17 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2007 | 31/01/2007 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 27/03/2006 | 02/05/2006 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2005 | 31/01/2006 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 01/04/2005 | 02/05/2005 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2004 | 31/01/2005 | 0,83 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 03/08/2015 | 1 đổi 10 |
Về Rumo
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Transporte Ferroviário
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 75,68%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 1,86 T phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 158,6 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,87%
- Niêm yết từ
- 15/03/2004
- CNPJ
- 02.387.241/0001-60
A Rumo S.A. é uma operadora logística com foco em transporte ferroviário de cargas no Brasil, com atuação relevante no escoamento de commodities agrícolas, combustíveis e produtos industriais. A companhia também opera terminais e serviços intermodais ligados à sua malha. A estrutura atual foi consolidada a partir da reorganização de ativos ferroviários e da integração com a antiga ALL, formando uma plataforma com concessões em diferentes corredores logístico-ferroviários. A empresa tem exposição direta ao fluxo de exportação e ao transporte interno de cargas de grande volume. Listada na B3, a Rumo opera em um ambiente de contratos de concessão de longo prazo, com ciclos de investimento em capacidade, renovação de frota e eficiência operacional. O desempenho financeiro depende de volumes transportados, produtividade da rede e dinâmica do agronegócio e da indústria.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Cosan S.A.Cổ đông kiểm soát | 20,33% | 0,00% | 20,33% |
| Capital Research Global Investors | 9,85% | 0,00% | 9,85% |
| BNP PARIBAS FINANCIAL MARKETS | 5,09% | 0,00% | 5,09% |
| GIC Private Limited | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| BlackRock, Inc. | 5,00% | 0,00% | 5,00% |
| JULIA DORA ANTONIA KORANYI ARDUINICổ đông kiểm soát | 3,82% | 0,00% | 3,82% |
| Outros | 50,74% | 0,00% | 50,74% |
| Ações Tesouraria | 0,16% | 0,00% | 0,16% |
Câu hỏi về RAIL3
Giá RAIL3 hôm nay là bao nhiêu?
RAIL3 đang ở mức 16,29 R$ (2,07% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
RAIL3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
RAIL3 đã trả 0,81 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,49%.
Khi nào RAIL3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,11 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/11/2026.
P/E và P/B của RAIL3 là bao nhiêu?
RAIL3 đang giao dịch với P/E là 24,68 và P/B là 2,09.
RAIL3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
RAIL3 sinh lời 3,04% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 24,28% và mức sụt giảm tối đa -19,74%.
RAIL3 thuộc ngành nào?
Rumo hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Transporte Ferroviário.