B3 · BRL
ANIM3
Anima Holding SA
- Biên độ trong ngày
- 2,85 R$ – 2,99 R$
- Khối lượng trong ngày
- 25 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,92 R$ – 5,39 R$
Theo dõi ANIM3 trên Fuolio
Xem ANIM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíANIM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,2 T R$
- P/E
- 1,61
- P/B
- 0,10
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,60%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,83
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ANIM3 là 2,60%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 6,29%.
Lịch sử giá ANIM3
Rủi ro và lợi nhuận của ANIM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -13,67% | +35,79% | -46,51% |
| Biến động (năm hóa) | 79,43% | 77,21% | 75,48% |
| Mức sụt giảm tối đa | -57,52% | -64,85% | -79,62% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 17/36 | 29/60 |
Đầu tư vào ANIM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 396,25 R$.
- Giá trị hôm nay với ANIM3
- 396,25 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -60,38%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -16,90%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ANIM3
Định giá
- P/E1,61
- P/B0,10
- EV/EBITDA3,65
- EV/EBIT5,06
- EV/Doanh thu1,30
- P/EBIT1,13
- P/S0,29
- P/OCF2,09
- P/FCF-86,63
- Earnings yield19,78%
- Hệ số PEG0,16
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,86 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu29,17 R$
Nợ vay
- Nợ ròng4,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,83
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,41
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,00
- Hệ số thanh toán hiện hành1,49
- Hệ số thanh toán nhanh1,49
- Tỷ số tiền mặt0,97
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp63,39%
- Biên EBITDA35,67%
- Biên lợi nhuận hoạt động25,75%
- Biên lợi nhuận ròng6,87%
- Vòng quay tài sản0,39
Khả năng sinh lời
- ROE6,36%
- ROA2,69%
- ROIC14,78%
- Payout4,19%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)19,13%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)47,96%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)5,85%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)45,34%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)6,95%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)9,44%
Giá hợp lý của ANIM3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 2,99 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 34,91 R$
- Cao hơn giá 1.067,45%
√(22,50 × 1,86 R$ × 29,17 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,75 R$
- Thấp hơn giá 41,49%
0,10 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ANIM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,80 | 7,49 | -5,46 | -15,25 | -38,65 | -353,68 | -345,08 | 625,82 |
| P/B | 0,47 | 0,23 | 0,63 | 0,49 | 1,40 | 5,75 | 4,79 | 2,12 |
| EV/EBITDA | 3,73 | 3,61 | 5,66 | 6,05 | 11,26 | 54,40 | 17,99 | 17,42 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,62% | 29,83% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,07% | 4,48% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,31 R$ | 0,21 R$ | -0,82 R$ | -0,25 R$ | -0,22 R$ | -0,10 R$ | -0,09 R$ | 0,03 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 7,02 R$ | 6,88 R$ | 7,07 R$ | 7,93 R$ | 5,97 R$ | 6,26 R$ | 6,21 R$ | 8,03 R$ |
| ROE | 4,37% | 3,06% | -11,54% | -3,19% | -3,63% | -1,63% | -1,39% | 0,34% |
| ROIC | 14,68% | 11,99% | 7,28% | 0,00% | 2,48% | 4,61% | 6,84% | 2,50% |
| Biên lợi nhuận gộp | 62,96% | 61,86% | 59,31% | 57,66% | 52,85% | 51,80% | 43,16% | 35,86% |
| Biên EBITDA | 35,53% | 34,23% | 28,38% | 26,73% | 26,56% | 18,85% | 20,57% | 8,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,08% | 2,24% | -8,83% | -2,87% | -3,31% | -2,89% | -0,81% | 0,20% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,79 | 3,12 | 3,96 | 4,42 | 6,45 | 0,15 | 4,37 | 2,27 |
Báo cáo tài chính của ANIM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4 T R$ | 3,8 T R$ | 3,7 T R$ | 3,6 T R$ | 2,7 T R$ | 1,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,5 T R$ | -1,4 T R$ | -1,5 T R$ | -1,5 T R$ | -1,2 T R$ | -685,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,5 T R$ | 2,4 T R$ | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 1,4 T R$ | 736,6 Tr R$ |
| EBITDA | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 952,4 Tr R$ | 704,1 Tr R$ | 268 Tr R$ |
| EBIT | 1 T R$ | 820,1 Tr R$ | 524,9 Tr R$ | 378,1 Tr R$ | 281,1 Tr R$ | 118,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -749,2 Tr R$ | -634 Tr R$ | -742,8 Tr R$ | -794,1 Tr R$ | -413,6 Tr R$ | -154,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 252,9 Tr R$ | 186,1 Tr R$ | -217,9 Tr R$ | -416 Tr R$ | -132,5 Tr R$ | -36,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 3,8 Tr R$ | 18,4 Tr R$ | 4,7 Tr R$ | 427,4 Tr R$ | 51,1 Tr R$ | -4,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 123,8 Tr R$ | 85,1 Tr R$ | -329,6 Tr R$ | -102,3 Tr R$ | -87,7 Tr R$ | -41,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ANIM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ANIM3Anima Holding | 1,61 | 0,10 | 2,60% | 6,36% | 1,2 T R$ |
| SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A. | 15,76 | 1,78 | 5,91% | 11,30% | 10,8 T R$ |
| CSED3CRUZEIRO DO SUL EDUCACIONAL S.A. | 6,12 | 1,13 | 9,34% | 18,49% | 1,9 T R$ |
| SEER3SER EDUCACIONAL S.A. | 6,41 | 1,14 | 6,53% | 17,83% | 1,7 T R$ |
| ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A | 58,15 | 2,64 | 0,17% | 4,55% | 971,5 Tr R$ |
| CVCB3CVC BRASIL OPERADORA E AGÊNCIA DE VIAGENS S.A. | -5,74 | 2,34 | 0,00% | -40,86% | 756,9 Tr R$ |
ANIM3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,66%2017
- 4,48%2018
- 0,07%2019
- 0,00%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 29,83%2024
- 1,62%2025
- 2,60%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 24/04/2026 | 15/05/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2025 | 09/05/2025 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2024 | 21/08/2024 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2019 | 10/05/2019 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2018 | 07/05/2018 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2017 | 15/05/2017 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2016 | 16/05/2016 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 30/03/2015 | 14/04/2015 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 15/05/2014 | 0,11 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 18/02/2021 | 3 đổi 1 |
Về Anima Holding
- Ngành
- Educação
- Phân khúc
- Serviços Educacionais
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 42,30%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 403,87 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 24 Tr R$
- Niêm yết từ
- 28/10/2013
- CNPJ
- 09.288.252/0001-32
A Ânima Holding S.A. (ANIM3) é um grupo privado de educação superior no Brasil, com operação em universidades, centros universitários e faculdades distribuídos em diferentes estados. A companhia atua em graduação presencial e digital, pós-graduação e programas de educação continuada, com marcas acadêmicas voltadas a perfis diversos de alunos. O modelo de negócio combina captação, permanência e adimplência de estudantes com gestão de qualidade acadêmica e eficiência administrativa. No setor educacional, os resultados são influenciados por demanda por ensino superior, regulação do MEC, dinâmica de crédito estudantil e competição entre grupos privados. A empresa também administra integração de aquisições e padronização de processos acadêmicos e financeiros em uma operação de grande escala. Em termos de mercado, a Ânima disputa alunos com concorrentes nacionais e regionais e busca equilíbrio entre crescimento de base, ticket médio, retenção e margens operacionais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| DANIEL FACCINI CASTANHOCổ đông kiểm soát | 15,00% | 0,00% | 15,00% |
| COMPOSTELLA PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 11,38% | 0,00% | 11,38% |
| PEREA CAPITAL PARTNERS, LP | 10,00% | 0,00% | 10,00% |
| RÔMULO FACCINI CASTANHOCổ đông kiểm soát | 10,00% | 0,00% | 10,00% |
| MARCELO BATTISTELLA BUENOCổ đông kiểm soát | 6,93% | 0,00% | 6,93% |
| ORGANON CAPITAL GESTÃO DE INVESTIMENTOS | 6,41% | 0,00% | 6,41% |
| MAURÍCIO NOGUEIRA ESCOBARCổ đông kiểm soát | 2,61% | 0,00% | 2,61% |
| IGNÁCIO DAUDEN MARTINEZCổ đông kiểm soát | 1,26% | 0,00% | 1,26% |
| ÁTILA SIMÕES DA CUNHACổ đông kiểm soát | 1,18% | 0,00% | 1,18% |
| RICARDO CANÇADO GONÇALVES DE SOUZACổ đông kiểm soát | 0,78% | 0,00% | 0,78% |
| GABRIEL RALSTON CORREA RIBEIROCổ đông kiểm soát | 0,76% | 0,00% | 0,76% |
| RODRIGO ROSSETTO DIAS RAMOSCổ đông kiểm soát | 0,70% | 0,00% | 0,70% |
| FABRÍCIO GHINATO MAINIERICổ đông kiểm soát | 0,30% | 0,00% | 0,30% |
| LEONARDO BARROS HADDADCổ đông kiểm soát | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
| Outros | 26,21% | 0,00% | 26,21% |
| Ações Tesouraria | 6,44% | 0,00% | 6,44% |
Câu hỏi về ANIM3
Giá ANIM3 hôm nay là bao nhiêu?
ANIM3 đang ở mức 2,99 R$ (4,55% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
ANIM3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ANIM3 đã trả 0,05 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,62%.
P/E và P/B của ANIM3 là bao nhiêu?
ANIM3 đang giao dịch với P/E là 1,61 và P/B là 0,10.
ANIM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ANIM3 sinh lời -13,67% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 79,43% và mức sụt giảm tối đa -57,52%.
ANIM3 thuộc ngành nào?
Anima Holding hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.