B3 · BRL

CSED3

Cruzeiro do Sul Educacional SA

5,27 R$+3,94% (0,20 R$)
Biên độ trong ngày
5,09 R$ – 5,30 R$
Khối lượng trong ngày
1,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
3,39 R$ – 7,31 R$

Theo dõi CSED3 trên Fuolio

Xem CSED3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CSED3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,9 T R$
P/E
6,20
P/B
1,15
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
9,21%
Nợ ròng/EBITDA
2,12

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của CSED3 là 9,21%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,63%.

Lịch sử giá CSED3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CSED3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-1,34%+74,56%+16,29%
Biến động (năm hóa)46,78%45,81%55,00%
Mức sụt giảm tối đa-45,72%-45,72%-72,26%
Số tháng tăng8/1220/3632/60

Đầu tư vào CSED3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.162,92 R$.

Giá trị hôm nay với CSED3
1.162,92 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+16,29%
Lợi nhuận mỗi năm
+3,07%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CSED3

Định giá

  • P/E
    6,20
  • P/B
    1,15
  • EV/EBITDA
    4,34
  • EV/EBIT
    6,36
  • EV/Doanh thu
    1,29
  • P/EBIT
    3,24
  • P/S
    0,66
  • P/OCF
    2,22
  • P/FCF
    2,61
  • Earnings yield
    15,73%
  • Hệ số PEG
    0,11
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,85 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,60 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,8 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    2,12
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,10
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,62
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,49
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,49
  • Tỷ số tiền mặt
    1,06

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    51,28%
  • Biên EBITDA
    29,69%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    20,25%
  • Biên lợi nhuận ròng
    10,59%
  • Vòng quay tài sản
    0,61

Khả năng sinh lời

  • ROE
    18,49%
  • ROA
    6,44%
  • ROIC
    16,83%
  • Payout
    57,11%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    10,19%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    32,62%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    10,43%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    105,72%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    9,14%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    53,92%

Giá hợp lý của CSED3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 5,27 R$.

Giá hợp lý theo Graham
9,38 R$
Cao hơn giá 77,94%

√(22,50 × 0,85 R$ × 4,60 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
4,01 R$
Thấp hơn giá 23,93%

0,24 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của CSED3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số2025202420232022202120202019
P/E7,648,0819,23213,3636,13——
P/B1,430,791,391,002,06——
EV/EBITDA4,773,674,584,888,35——
Tỷ suất cổ tức7,81%5,14%4,40%3,41%2,40%——
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,81 R$0,40 R$0,28 R$0,02 R$0,22 R$-0,09 R$0,33 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,36 R$4,03 R$3,80 R$3,83 R$3,81 R$1,18 R$1,40 R$
ROE18,66%9,81%7,25%0,47%5,71%-7,70%23,66%
ROIC17,41%15,60%15,55%9,54%11,59%4,84%13,82%
Biên lợi nhuận gộp50,94%48,71%47,86%46,75%47,27%47,92%43,65%
Biên EBITDA30,95%28,19%29,44%27,14%27,95%20,21%26,94%
Biên lợi nhuận ròng10,47%5,62%4,37%0,33%4,56%-1,93%8,20%
Nợ ròng/EBITDA2,192,061,722,322,466,813,84

Báo cáo tài chính của CSED3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần2,8 T R$2,6 T R$2,3 T R$2 T R$1,8 T R$1,8 T R$
Giá vốn hàng bán-1,4 T R$-1,3 T R$-1,2 T R$-1,1 T R$-959,9 Tr R$-937,9 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,4 T R$1,3 T R$1,1 T R$948,1 Tr R$860,7 Tr R$863,1 Tr R$
EBITDA877,8 Tr R$724 Tr R$676,5 Tr R$550,4 Tr R$508,9 Tr R$364 Tr R$
EBIT611,2 Tr R$469,9 Tr R$412,1 Tr R$311,6 Tr R$313,3 Tr R$175,9 Tr R$
Kết quả tài chính-324,2 Tr R$-323,2 Tr R$-307,8 Tr R$-303,6 Tr R$-233,8 Tr R$-219 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế287 Tr R$146,7 Tr R$104,4 Tr R$8 Tr R$79,5 Tr R$-43,1 Tr R$
Thuế thu nhập9,8 Tr R$-2,4 Tr R$-3,9 Tr R$-1,4 Tr R$3,4 Tr R$8,4 Tr R$
Lợi nhuận ròng296,9 Tr R$144,3 Tr R$100,5 Tr R$6,6 Tr R$83 Tr R$-34,8 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CSED3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CSED3Cruzeiro Do Sul Educacional6,201,159,21%18,49%1,9 T R$
SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A.15,761,785,91%11,30%10,8 T R$
SEER3SER EDUCACIONAL S.A.6,411,146,53%17,83%1,7 T R$
ANIM3ANIMA HOLDING S.A.1,610,102,60%6,36%1,2 T R$
ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A58,152,640,17%4,55%971,5 Tr R$
CVCB3CVC BRASIL OPERADORA E AGÊNCIA DE VIAGENS S.A.-5,742,340,00%-40,86%756,9 Tr R$

CSED3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,40%2021
  • 3,41%2022
  • 4,40%2023
  • 5,14%2024
  • 7,81%2025
  • 4,01%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức28/04/202630/06/20260,21 R$
Cổ tức18/12/202530/12/20250,27 R$
Cổ tức30/04/202530/06/20250,21 R$
Cổ tức27/08/202403/09/20240,16 R$
Cổ tức14/11/202308/12/20230,16 R$
Cổ tức28/04/202327/06/20230,07 R$
Cổ tức29/04/202227/05/20220,13 R$
Cổ tức30/04/202127/05/20210,19 R$

Về Cruzeiro Do Sul Educacional

Ngành
Educação
Phân khúc
Serviços Educacionais
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
12,39%
Cổ phiếu đã phát hành
364,54 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
1,5 Tr R$
Niêm yết từ
11/02/2021
CNPJ
62.984.091/0001-02

A Cruzeiro do Sul Educacional S.A. é um grupo privado de ensino superior com operações em graduação presencial, educação a distância (EAD), pós-graduação lato sensu e cursos de extensão. A companhia controla universidades, centros universitários e faculdades em diferentes estados, além de polos EAD distribuídos nacionalmente. O portfólio inclui também cursos de medicina e programas voltados a áreas reguladas, com forte peso de mensalidades como fonte de receita. Na indústria de educação, a empresa concorre com outros grupos listados em B3 por captação, retenção e ticket médio dos alunos, além de eficiência operacional por campus e por polo digital. A estratégia operacional combina marcas regionais, integração acadêmica e centralização de processos administrativos, com uso de plataforma digital proprietária para conteúdo, avaliação e gestão de relacionamento com estudantes.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
ARCHY LLC - CITIBANK DTVM SACổ đông kiểm soát36,40%0,00%36,40%
D2HFP - FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕESCổ đông kiểm soát23,50%0,00%23,50%
GAMA 1 FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕESCổ đông kiểm soát11,75%0,00%11,75%
REDMOND FUNDO DE INVESTIMENTO DE AÇÕESCổ đông kiểm soát11,75%0,00%11,75%
Government of Singapore4,20%0,00%4,20%
Outros12,39%0,00%12,39%

Câu hỏi về CSED3

Giá CSED3 hôm nay là bao nhiêu?

CSED3 đang ở mức 5,27 R$ (3,94% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

CSED3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CSED3 đã trả 0,49 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 7,81%.

P/E và P/B của CSED3 là bao nhiêu?

CSED3 đang giao dịch với P/E là 6,20 và P/B là 1,15.

CSED3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CSED3 sinh lời -1,34% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 46,78% và mức sụt giảm tối đa -45,72%.

CSED3 thuộc ngành nào?

Cruzeiro Do Sul Educacional hoạt động trong ngành Educação, phân khúc Serviços Educacionais.