B3 · BRL
CVCB3
CVC Brasil Operadora e Agencia de Viagens SA
- Biên độ trong ngày
- 1,41 R$ – 1,49 R$
- Khối lượng trong ngày
- 20,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 1,06 R$ – 2,79 R$
Theo dõi CVCB3 trên Fuolio
Xem CVCB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíCVCB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 783,1 Tr R$
- P/E
- -5,82
- P/B
- 2,38
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,28
Lịch sử giá CVCB3
Rủi ro và lợi nhuận của CVCB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -29,23% | -46,30% | -92,96% |
| Biến động (năm hóa) | 66,42% | 62,44% | 62,53% |
| Mức sụt giảm tối đa | -50,00% | -62,57% | -93,32% |
| Số tháng tăng | 3/12 | 16/36 | 25/60 |
Đầu tư vào CVCB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 100,34 R$.
- Giá trị hôm nay với CVCB3
- 100,34 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -89,97%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -36,87%
- Với Ibovespa
- 1.790,35 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của CVCB3
Định giá
- P/E-5,82
- P/B2,38
- EV/EBITDA2,93
- EV/EBIT5,66
- EV/Doanh thu0,94
- P/EBIT3,19
- P/S0,53
- P/OCF1,96
- P/FCF3,16
- Earnings yield17,67%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,25 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,61 R$
Nợ vay
- Nợ ròng605,5 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA1,28
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,88
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,47
- Hệ số thanh toán hiện hành0,68
- Hệ số thanh toán nhanh0,68
- Tỷ số tiền mặt0,06
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp97,58%
- Biên EBITDA32,13%
- Biên lợi nhuận hoạt động16,63%
- Biên lợi nhuận ròng-8,94%
- Vòng quay tài sản0,40
Khả năng sinh lời
- ROE-40,86%
- ROA-3,58%
- ROIC26,43%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)23,85%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,77%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)60,39%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)0,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-31,05%
Chỉ số của CVCB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -27,73 | -7,02 | -4,03 | -2,64 | -5,77 | -3,03 | -1.380,81 | 27,72 |
| P/B | 2,37 | 1,36 | 3,03 | 3,62 | 7,33 | 62,90 | 6,75 | 6,72 |
| EV/EBITDA | 3,21 | 4,15 | 31,88 | 12,83 | — | — | 19,55 | 14,29 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 0,00% | 2,32% | 0,07% | 0,99% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -0,08 R$ | -0,20 R$ | -0,87 R$ | -1,56 R$ | -2,12 R$ | -5,95 R$ | -0,03 R$ | 1,82 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 0,91 R$ | 1,01 R$ | 1,16 R$ | 1,14 R$ | 1,67 R$ | 0,29 R$ | 5,35 R$ | 7,50 R$ |
| ROE | -8,55% | -19,44% | -75,15% | -136,96% | -126,93% | -2.075,39% | -0,49% | 24,24% |
| ROIC | 28,46% | 8,21% | -8,29% | -2,90% | -28,92% | -65,78% | 0,00% | 12,69% |
| Biên lợi nhuận gộp | 97,13% | 92,54% | 90,24% | 100,00% | 100,00% | 82,80% | 91,83% | 92,47% |
| Biên EBITDA | 33,93% | 22,05% | 6,14% | 13,56% | -28,46% | -190,54% | 25,06% | 38,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,75% | -7,27% | -31,89% | -35,48% | -57,68% | -191,51% | -0,23% | 15,97% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,97 | 1,83 | 10,98 | 5,91 | — | — | 6,97 | 2,92 |
Báo cáo tài chính của CVCB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,5 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1,2 T R$ | 825,9 Tr R$ | 624,8 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -42,7 Tr R$ | -105,9 Tr R$ | -139,8 Tr R$ | 0 R$ | 0 R$ | -107,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,4 T R$ | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 825,9 Tr R$ | 517,4 Tr R$ |
| EBITDA | 505 Tr R$ | 313,3 Tr R$ | 88 Tr R$ | 165,6 Tr R$ | -235,1 Tr R$ | -1,2 T R$ |
| EBIT | 275,3 Tr R$ | 90,8 Tr R$ | -130,5 Tr R$ | -37,6 Tr R$ | -443,6 Tr R$ | -1,4 T R$ |
| Kết quả tài chính | -276 Tr R$ | -174,2 Tr R$ | -322 Tr R$ | -309,5 Tr R$ | -101,7 Tr R$ | -135,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -724 N R$ | -83,4 Tr R$ | -452,5 Tr R$ | -347,1 Tr R$ | -545,3 Tr R$ | -1,5 T R$ |
| Thuế thu nhập | -40,2 Tr R$ | -20 Tr R$ | -4,4 Tr R$ | -86,4 Tr R$ | 58,7 Tr R$ | 311,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -40,9 Tr R$ | -103,3 Tr R$ | -456,9 Tr R$ | -433,4 Tr R$ | -476,3 Tr R$ | -1,2 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
CVCB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| CVCB3Cvc Brasil Operadora E | -5,82 | 2,38 | 0,00% | -40,86% | 783,1 Tr R$ |
| SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A. | 15,76 | 1,78 | 5,91% | 11,30% | 10,8 T R$ |
| CSED3CRUZEIRO DO SUL EDUCACIONAL S.A. | 6,20 | 1,15 | 9,21% | 18,49% | 1,9 T R$ |
| SEER3SER EDUCACIONAL S.A. | 6,47 | 1,15 | 6,47% | 17,83% | 1,8 T R$ |
| ANIM3ANIMA HOLDING S.A. | 1,61 | 0,10 | 2,60% | 6,36% | 1,2 T R$ |
| ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A | 58,15 | 2,64 | 0,17% | 4,55% | 971,5 Tr R$ |
CVCB3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,14%2017
- 0,99%2018
- 0,07%2019
- 2,32%2020
- 0,00%2021
- 0,00%2022
- 0,00%2023
- 0,00%2024
- 0,00%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2019 | 08/01/2020 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 28/05/2019 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2018 | 20/12/2018 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 26/06/2018 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2017 | 28/12/2017 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 26/06/2017 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/12/2016 | 28/12/2016 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 22/06/2016 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 22/06/2016 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2016 | 22/06/2016 | 0,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2015 | 29/12/2015 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2014 | 09/05/2014 | 0,11 R$ |
Xem tất cả 15 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 15/04/2015 | — | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 15/04/2015 | — | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/12/2014 | — | 0,11 R$ |
Về Cvc Brasil Operadora E
- Ngành
- Consumo Cíclico
- Phân khúc
- Viagens e Turismo
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 76,42%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 525,59 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 21,1 Tr R$
- Niêm yết từ
- 09/12/2013
- CNPJ
- 10.760.260/0001-19
A CVC Brasil Operadora e Agência de Viagens S.A. atua na distribuição de produtos turísticos no Brasil e no exterior, incluindo passagens, hospedagem, pacotes, cruzeiros, serviços terrestres e soluções corporativas. A empresa opera por múltiplos canais, como lojas franqueadas, vendas digitais e marcas especializadas, com relacionamento com companhias aéreas, hotéis, operadores locais e demais fornecedores da cadeia de turismo. No setor de consumo cíclico, a companhia é uma das maiores plataformas de turismo do mercado brasileiro em volume de reservas e capilaridade comercial. O resultado financeiro é influenciado por demanda de lazer e corporativa, sazonalidade, câmbio, custo de transporte aéreo e gestão de crédito ao consumidor. A estrutura operacional combina tecnologia de distribuição, rede de franquias e escala de negociação com fornecedores para composição de portfólio e margens.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| GJP FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕES | 20,33% | 0,00% | 20,33% |
| BRM CARBYNE GESTÃO DE RECURSOS S.A. | 7,97% | 0,00% | 7,97% |
| OPPORTUNITY HDF ADMINISTRADORA RECURSOS LTDA. | 7,78% | 0,00% | 7,78% |
| Wealth High Governance Capital Ltda. | 5,17% | 0,00% | 5,17% |
| Outros | 57,85% | 0,00% | 57,85% |
| Ações Tesouraria | 0,91% | 0,00% | 0,91% |
Câu hỏi về CVCB3
Giá CVCB3 hôm nay là bao nhiêu?
CVCB3 đang ở mức 1,46 R$ (2,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
CVCB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
CVCB3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của CVCB3 là bao nhiêu?
CVCB3 đang giao dịch với P/E là -5,82 và P/B là 2,38.
CVCB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
CVCB3 sinh lời -29,23% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,42% và mức sụt giảm tối đa -50,00%.
CVCB3 thuộc ngành nào?
Cvc Brasil Operadora E hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Viagens e Turismo.