B3 · BRL

CVCB3

CVC Brasil Operadora e Agencia de Viagens SA

1,46 R$+2,10% (0,03 R$)
Biên độ trong ngày
1,41 R$ – 1,49 R$
Khối lượng trong ngày
20,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
1,06 R$ – 2,79 R$

Theo dõi CVCB3 trên Fuolio

Xem CVCB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

CVCB3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
783,1 Tr R$
P/E
-5,82
P/B
2,38
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
0,00%
Nợ ròng/EBITDA
1,28

Lịch sử giá CVCB3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của CVCB3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-29,23%-46,30%-92,96%
Biến động (năm hóa)66,42%62,44%62,53%
Mức sụt giảm tối đa-50,00%-62,57%-93,32%
Số tháng tăng3/1216/3625/60

Đầu tư vào CVCB3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 100,34 R$.

Giá trị hôm nay với CVCB3
100,34 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-89,97%
Lợi nhuận mỗi năm
-36,87%
Với Ibovespa
1.790,35 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của CVCB3

Định giá

  • P/E
    -5,82
  • P/B
    2,38
  • EV/EBITDA
    2,93
  • EV/EBIT
    5,66
  • EV/Doanh thu
    0,94
  • P/EBIT
    3,19
  • P/S
    0,53
  • P/OCF
    1,96
  • P/FCF
    3,16
  • Earnings yield
    17,67%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    -0,25 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    0,61 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    605,5 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    1,28
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,88
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    2,47
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    0,68
  • Hệ số thanh toán nhanh
    0,68
  • Tỷ số tiền mặt
    0,06

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    97,58%
  • Biên EBITDA
    32,13%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    16,63%
  • Biên lợi nhuận ròng
    -8,94%
  • Vòng quay tài sản
    0,40

Khả năng sinh lời

  • ROE
    -40,86%
  • ROA
    -3,58%
  • ROIC
    26,43%
  • Payout
    —

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    23,85%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    4,77%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    60,39%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    0,01%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -31,05%

Chỉ số của CVCB3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E-27,73-7,02-4,03-2,64-5,77-3,03-1.380,8127,72
P/B2,371,363,033,627,3362,906,756,72
EV/EBITDA3,214,1531,8812,83——19,5514,29
Tỷ suất cổ tức0,00%0,00%0,00%0,00%0,00%2,32%0,07%0,99%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,08 R$-0,20 R$-0,87 R$-1,56 R$-2,12 R$-5,95 R$-0,03 R$1,82 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu0,91 R$1,01 R$1,16 R$1,14 R$1,67 R$0,29 R$5,35 R$7,50 R$
ROE-8,55%-19,44%-75,15%-136,96%-126,93%-2.075,39%-0,49%24,24%
ROIC28,46%8,21%-8,29%-2,90%-28,92%-65,78%0,00%12,69%
Biên lợi nhuận gộp97,13%92,54%90,24%100,00%100,00%82,80%91,83%92,47%
Biên EBITDA33,93%22,05%6,14%13,56%-28,46%-190,54%25,06%38,94%
Biên lợi nhuận ròng-2,75%-7,27%-31,89%-35,48%-57,68%-191,51%-0,23%15,97%
Nợ ròng/EBITDA0,971,8310,985,91——6,972,92

Báo cáo tài chính của CVCB3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,5 T R$1,4 T R$1,4 T R$1,2 T R$825,9 Tr R$624,8 Tr R$
Giá vốn hàng bán-42,7 Tr R$-105,9 Tr R$-139,8 Tr R$0 R$0 R$-107,5 Tr R$
Lợi nhuận gộp1,4 T R$1,3 T R$1,3 T R$1,2 T R$825,9 Tr R$517,4 Tr R$
EBITDA505 Tr R$313,3 Tr R$88 Tr R$165,6 Tr R$-235,1 Tr R$-1,2 T R$
EBIT275,3 Tr R$90,8 Tr R$-130,5 Tr R$-37,6 Tr R$-443,6 Tr R$-1,4 T R$
Kết quả tài chính-276 Tr R$-174,2 Tr R$-322 Tr R$-309,5 Tr R$-101,7 Tr R$-135,2 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-724 N R$-83,4 Tr R$-452,5 Tr R$-347,1 Tr R$-545,3 Tr R$-1,5 T R$
Thuế thu nhập-40,2 Tr R$-20 Tr R$-4,4 Tr R$-86,4 Tr R$58,7 Tr R$311,7 Tr R$
Lợi nhuận ròng-40,9 Tr R$-103,3 Tr R$-456,9 Tr R$-433,4 Tr R$-476,3 Tr R$-1,2 T R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

CVCB3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
CVCB3Cvc Brasil Operadora E-5,822,380,00%-40,86%783,1 Tr R$
SMFT3SMARTFIT ESCOLA DE GINÁSTICA E DANÇA S.A.15,761,785,91%11,30%10,8 T R$
CSED3CRUZEIRO DO SUL EDUCACIONAL S.A.6,201,159,21%18,49%1,9 T R$
SEER3SER EDUCACIONAL S.A.6,471,156,47%17,83%1,8 T R$
ANIM3ANIMA HOLDING S.A.1,610,102,60%6,36%1,2 T R$
ALPK3ALLPARK EMPREENDIMENTOS PARTICIPACOES SERVICOS S.A58,152,640,17%4,55%971,5 Tr R$

CVCB3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,14%2017
  • 0,99%2018
  • 0,07%2019
  • 2,32%2020
  • 0,00%2021
  • 0,00%2022
  • 0,00%2023
  • 0,00%2024
  • 0,00%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201908/01/20200,42 R$
Cổ tức30/04/201928/05/20190,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/201820/12/20180,42 R$
Cổ tức27/04/201826/06/20180,08 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201728/12/20170,29 R$
Cổ tức28/04/201726/06/20170,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu08/12/201628/12/20160,17 R$
Cổ tức26/04/201622/06/20160,19 R$
Cổ tức26/04/201622/06/20160,55 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu26/04/201622/06/20160,74 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/201529/12/20150,11 R$
Cổ tức28/04/201409/05/20140,11 R$
Xem tất cả 15 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức15/04/2015—0,15 R$
Cổ tức15/04/2015—0,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu09/12/2014—0,11 R$

Về Cvc Brasil Operadora E

Ngành
Consumo Cíclico
Phân khúc
Viagens e Turismo
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
76,42%
Cổ phiếu đã phát hành
525,59 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
21,1 Tr R$
Niêm yết từ
09/12/2013
CNPJ
10.760.260/0001-19

A CVC Brasil Operadora e Agência de Viagens S.A. atua na distribuição de produtos turísticos no Brasil e no exterior, incluindo passagens, hospedagem, pacotes, cruzeiros, serviços terrestres e soluções corporativas. A empresa opera por múltiplos canais, como lojas franqueadas, vendas digitais e marcas especializadas, com relacionamento com companhias aéreas, hotéis, operadores locais e demais fornecedores da cadeia de turismo. No setor de consumo cíclico, a companhia é uma das maiores plataformas de turismo do mercado brasileiro em volume de reservas e capilaridade comercial. O resultado financeiro é influenciado por demanda de lazer e corporativa, sazonalidade, câmbio, custo de transporte aéreo e gestão de crédito ao consumidor. A estrutura operacional combina tecnologia de distribuição, rede de franquias e escala de negociação com fornecedores para composição de portfólio e margens.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
GJP FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM AÇÕES20,33%0,00%20,33%
BRM CARBYNE GESTÃO DE RECURSOS S.A.7,97%0,00%7,97%
OPPORTUNITY HDF ADMINISTRADORA RECURSOS LTDA.7,78%0,00%7,78%
Wealth High Governance Capital Ltda.5,17%0,00%5,17%
Outros57,85%0,00%57,85%
Ações Tesouraria0,91%0,00%0,91%

Câu hỏi về CVCB3

Giá CVCB3 hôm nay là bao nhiêu?

CVCB3 đang ở mức 1,46 R$ (2,10% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

CVCB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

CVCB3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.

P/E và P/B của CVCB3 là bao nhiêu?

CVCB3 đang giao dịch với P/E là -5,82 và P/B là 2,38.

CVCB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

CVCB3 sinh lời -29,23% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 66,42% và mức sụt giảm tối đa -50,00%.

CVCB3 thuộc ngành nào?

Cvc Brasil Operadora E hoạt động trong ngành Consumo Cíclico, phân khúc Viagens e Turismo.