B3 · BRL
BMOB3
Bemobi Mobile Tech SA
- Biên độ trong ngày
- 27,78 R$ – 28,65 R$
- Khối lượng trong ngày
- 45,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 20,87 R$ – 28,68 R$
Theo dõi BMOB3 trên Fuolio
Xem BMOB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBMOB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,4 T R$
- P/E
- 15,09
- P/B
- 2,56
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 7,00%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,16
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BMOB3 là 7,00%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,70%.
Lịch sử giá BMOB3
Rủi ro và lợi nhuận của BMOB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +30,01% | +191,71% | +181,12% |
| Biến động (năm hóa) | 27,49% | 30,12% | 30,32% |
| Mức sụt giảm tối đa | -11,65% | -16,64% | -28,46% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 23/36 | 35/60 |
Đầu tư vào BMOB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.811,21 R$.
- Giá trị hôm nay với BMOB3
- 2.811,21 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +181,12%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +22,98%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BMOB3
Định giá
- P/E15,09
- P/B2,56
- EV/EBITDA8,56
- EV/EBIT12,13
- EV/Doanh thu1,13
- P/EBIT13,76
- P/S1,28
- P/OCF23,37
- P/FCF11,82
- Earnings yield8,25%
- Hệ số PEG0,55
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,87 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,99 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-286,8 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,16
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,30
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,04
- Hệ số thanh toán hiện hành1,69
- Hệ số thanh toán nhanh1,67
- Tỷ số tiền mặt0,38
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,63%
- Biên EBITDA13,19%
- Biên lợi nhuận hoạt động9,31%
- Biên lợi nhuận ròng9,14%
- Vòng quay tài sản0,93
Khả năng sinh lời
- ROE16,97%
- ROA8,51%
- ROIC21,00%
- Payout105,63%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)44,75%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)18,73%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)13,24%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)31,13%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)19,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)26,79%
Giá hợp lý của BMOB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 28,15 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 21,48 R$
- Thấp hơn giá 23,70%
√(22,50 × 1,87 R$ × 10,99 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 18,52 R$
- Thấp hơn giá 34,21%
1,11 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BMOB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 12,41 | 9,73 | 14,02 | 15,20 | 18,58 | — | — |
| P/B | 2,00 | 0,99 | 1,12 | 1,23 | 1,36 | — | — |
| EV/EBITDA | 7,51 | 3,08 | 4,62 | 4,45 | 7,48 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 14,46% | 3,84% | 1,67% | 2,83% | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,83 R$ | 1,40 R$ | 1,00 R$ | 0,94 R$ | 0,83 R$ | 0,39 R$ | 0,43 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 11,37 R$ | 13,67 R$ | 12,49 R$ | 11,64 R$ | 11,33 R$ | 1,70 R$ | 4,12 R$ |
| ROE | 16,09% | 10,21% | 8,00% | 8,08% | 7,32% | 23,11% | 10,34% |
| ROIC | 18,54% | 15,10% | 10,80% | 12,93% | 11,41% | 87,51% | 13,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 25,75% | 23,00% | 23,74% | 21,48% | 37,20% | 59,25% | 59,12% |
| Biên EBITDA | 12,56% | 12,46% | 11,76% | 10,99% | 24,23% | 49,62% | 52,60% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,23% | 7,97% | 6,64% | 5,80% | 15,41% | 20,83% | 23,57% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,61 | -3,15 | -3,30 | -3,57 | -4,34 | -1,31 | -0,75 |
Báo cáo tài chính của BMOB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,7 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ | 488,8 Tr R$ | 171,5 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,3 T R$ | -1,2 T R$ | -997,4 Tr R$ | -1,2 T R$ | -307 Tr R$ | -69,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 436,8 Tr R$ | 344,6 Tr R$ | 310,4 Tr R$ | 317 Tr R$ | 181,8 Tr R$ | 101,6 Tr R$ |
| EBITDA | 213,1 Tr R$ | 186,6 Tr R$ | 153,9 Tr R$ | 162,2 Tr R$ | 118,4 Tr R$ | 85,1 Tr R$ |
| EBIT | 143,7 Tr R$ | 120 Tr R$ | 94,8 Tr R$ | 98,7 Tr R$ | 84,9 Tr R$ | 62,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 54,8 Tr R$ | 44,3 Tr R$ | 37,1 Tr R$ | 37,5 Tr R$ | 23,8 Tr R$ | -3,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 198,5 Tr R$ | 164,3 Tr R$ | 131,9 Tr R$ | 136,2 Tr R$ | 108,6 Tr R$ | 58,4 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -37,2 Tr R$ | -44,1 Tr R$ | -45 Tr R$ | -50,7 Tr R$ | -33,3 Tr R$ | -22,7 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 156,7 Tr R$ | 119,5 Tr R$ | 86,9 Tr R$ | 85,6 Tr R$ | 75,3 Tr R$ | 35,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BMOB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BMOB3Bemobi Mobile Tech | 15,09 | 2,56 | 7,00% | 16,97% | 2,4 T R$ |
| TOTS3TOTVS S.A. | 13,59 | 3,55 | 2,03% | 26,12% | 19,4 T R$ |
| INTB3INTELBRAS S.A. IND DE TELEC ELETRONICA BRASILEIRA | 7,78 | 1,41 | 8,92% | 18,06% | 4,6 T R$ |
| LWSA3LWSA S.A. | -11,21 | 0,94 | 7,29% | -8,41% | 2,2 T R$ |
| OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO | — | — | 0,00% | — | 2,2 T R$ |
| ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A. | 1,40 | 0,32 | 43,67% | 23,06% | 509,6 Tr R$ |
BMOB3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,83%2022
- 1,67%2023
- 3,84%2024
- 14,46%2025
- 1,35%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/08/2026 | 28/08/2026 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/05/2026 | 27/05/2026 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/12/2025 | 22/12/2025 | 0,50 R$ |
| Cổ tức | 11/12/2025 | 22/12/2025 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 11/12/2025 | 22/12/2025 | 0,71 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/08/2025 | 01/09/2025 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2025 | 09/05/2025 | 0,69 R$ |
| Cổ tức | 17/12/2024 | 07/01/2025 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/12/2024 | 07/01/2025 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2023 | 02/05/2024 | 0,52 R$ |
| Cổ tức | 23/03/2023 | 12/04/2023 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2022 | 12/04/2022 | 0,20 R$ |
Xem tất cả 13 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/03/2022 | 12/04/2022 | 0,20 R$ |
Về Bemobi Mobile Tech
- Ngành
- Tecnologia
- Phân khúc
- Programas e Serviços
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 90,67%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 85,61 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 12,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 10/02/2021
- CNPJ
- 09.042.817/0001-05
A Bemobi Mobile Tech S.A. desenvolve e opera soluções digitais para pagamentos, assinaturas, microfinanças e plataformas de software voltadas a distribuição B2B2C em mercados emergentes. O portfólio inclui produtos de SaaS para engajamento digital, infraestrutura de pagamento, serviços financeiros embarcados e monetização de serviços móveis para parceiros dos setores de telecomunicações, energia, educação e finanças. A companhia atua com modelo de marca branca e integração tecnológica com grandes canais de distribuição, tendo presença internacional em dezenas de países. O desempenho depende da expansão da base ativa, volume transacionado e conversão de serviços de valor agregado em ambientes móveis. Na B3, negocia ações sob o ticker BMOB3 no segmento de tecnologia, combinando receitas recorrentes de software com receitas transacionais de pagamentos e serviços financeiros digitais.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| OTELLO TECHNOLOGY INVESTMENT AS | 38,22% | 0,00% | 38,22% |
| PEDRO SANTOS RIPPER | 6,12% | 0,00% | 6,12% |
| SPX GESTAO DE RECURSOS LTDA | 5,02% | 0,00% | 5,02% |
| Outros | 48,09% | 0,00% | 48,09% |
| Ações Tesouraria | 2,55% | 0,00% | 2,55% |
Câu hỏi về BMOB3
Giá BMOB3 hôm nay là bao nhiêu?
BMOB3 đang ở mức 28,15 R$ (1,85% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BMOB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BMOB3 đã trả 3,28 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 14,46%.
P/E và P/B của BMOB3 là bao nhiêu?
BMOB3 đang giao dịch với P/E là 15,09 và P/B là 2,56.
BMOB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BMOB3 sinh lời 30,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,49% và mức sụt giảm tối đa -11,65%.
BMOB3 thuộc ngành nào?
Bemobi Mobile Tech hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Programas e Serviços.