B3 · BRL

BMOB3

Bemobi Mobile Tech SA

28,15 R$+1,85% (0,51 R$)
Biên độ trong ngày
27,78 R$ – 28,65 R$
Khối lượng trong ngày
45,5 Tr R$
Biên độ 52 tuần
20,87 R$ – 28,68 R$

Theo dõi BMOB3 trên Fuolio

Xem BMOB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

BMOB3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
2,4 T R$
P/E
15,09
P/B
2,56
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
7,00%
Nợ ròng/EBITDA
-1,16

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BMOB3 là 7,00%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 5,70%.

Lịch sử giá BMOB3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của BMOB3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận+30,01%+191,71%+181,12%
Biến động (năm hóa)27,49%30,12%30,32%
Mức sụt giảm tối đa-11,65%-16,64%-28,46%
Số tháng tăng7/1223/3635/60

Đầu tư vào BMOB3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.811,21 R$.

Giá trị hôm nay với BMOB3
2.811,21 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+181,12%
Lợi nhuận mỗi năm
+22,98%
Với Ibovespa
1.777,43 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của BMOB3

Định giá

  • P/E
    15,09
  • P/B
    2,56
  • EV/EBITDA
    8,56
  • EV/EBIT
    12,13
  • EV/Doanh thu
    1,13
  • P/EBIT
    13,76
  • P/S
    1,28
  • P/OCF
    23,37
  • P/FCF
    11,82
  • Earnings yield
    8,25%
  • Hệ số PEG
    0,55
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    1,87 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    10,99 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -286,8 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -1,16
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,30
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,04
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,69
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,67
  • Tỷ số tiền mặt
    0,38

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    26,63%
  • Biên EBITDA
    13,19%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    9,31%
  • Biên lợi nhuận ròng
    9,14%
  • Vòng quay tài sản
    0,93

Khả năng sinh lời

  • ROE
    16,97%
  • ROA
    8,51%
  • ROIC
    21,00%
  • Payout
    105,63%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    44,75%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    18,73%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    13,24%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    31,13%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    19,23%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    26,79%

Giá hợp lý của BMOB3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 28,15 R$.

Giá hợp lý theo Graham
21,48 R$
Thấp hơn giá 23,70%

√(22,50 × 1,87 R$ × 10,99 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
18,52 R$
Thấp hơn giá 34,21%

1,11 R$ (bình quân 4 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của BMOB3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số2025202420232022202120202019
P/E12,419,7314,0215,2018,58——
P/B2,000,991,121,231,36——
EV/EBITDA7,513,084,624,457,48——
Tỷ suất cổ tức14,46%3,84%1,67%2,83%———
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,83 R$1,40 R$1,00 R$0,94 R$0,83 R$0,39 R$0,43 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu11,37 R$13,67 R$12,49 R$11,64 R$11,33 R$1,70 R$4,12 R$
ROE16,09%10,21%8,00%8,08%7,32%23,11%10,34%
ROIC18,54%15,10%10,80%12,93%11,41%87,51%13,91%
Biên lợi nhuận gộp25,75%23,00%23,74%21,48%37,20%59,25%59,12%
Biên EBITDA12,56%12,46%11,76%10,99%24,23%49,62%52,60%
Biên lợi nhuận ròng9,23%7,97%6,64%5,80%15,41%20,83%23,57%
Nợ ròng/EBITDA-1,61-3,15-3,30-3,57-4,34-1,31-0,75

Báo cáo tài chính của BMOB3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần1,7 T R$1,5 T R$1,3 T R$1,5 T R$488,8 Tr R$171,5 Tr R$
Giá vốn hàng bán-1,3 T R$-1,2 T R$-997,4 Tr R$-1,2 T R$-307 Tr R$-69,9 Tr R$
Lợi nhuận gộp436,8 Tr R$344,6 Tr R$310,4 Tr R$317 Tr R$181,8 Tr R$101,6 Tr R$
EBITDA213,1 Tr R$186,6 Tr R$153,9 Tr R$162,2 Tr R$118,4 Tr R$85,1 Tr R$
EBIT143,7 Tr R$120 Tr R$94,8 Tr R$98,7 Tr R$84,9 Tr R$62,1 Tr R$
Kết quả tài chính54,8 Tr R$44,3 Tr R$37,1 Tr R$37,5 Tr R$23,8 Tr R$-3,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế198,5 Tr R$164,3 Tr R$131,9 Tr R$136,2 Tr R$108,6 Tr R$58,4 Tr R$
Thuế thu nhập-37,2 Tr R$-44,1 Tr R$-45 Tr R$-50,7 Tr R$-33,3 Tr R$-22,7 Tr R$
Lợi nhuận ròng156,7 Tr R$119,5 Tr R$86,9 Tr R$85,6 Tr R$75,3 Tr R$35,7 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

BMOB3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
BMOB3Bemobi Mobile Tech15,092,567,00%16,97%2,4 T R$
TOTS3TOTVS S.A.13,593,552,03%26,12%19,4 T R$
INTB3INTELBRAS S.A. IND DE TELEC ELETRONICA BRASILEIRA7,781,418,92%18,06%4,6 T R$
LWSA3LWSA S.A.-11,210,947,29%-8,41%2,2 T R$
OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO——0,00%—2,2 T R$
ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A.1,400,3243,67%23,06%509,6 Tr R$

BMOB3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 2,83%2022
  • 1,67%2023
  • 3,84%2024
  • 14,46%2025
  • 1,35%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu14/08/202628/08/20260,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/05/202627/05/20260,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu11/12/202522/12/20250,50 R$
Cổ tức11/12/202522/12/20250,38 R$
Cổ tức11/12/202522/12/20250,71 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/08/202501/09/20250,36 R$
Cổ tức24/04/202509/05/20250,69 R$
Cổ tức17/12/202407/01/20250,20 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu17/12/202407/01/20250,45 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/202302/05/20240,52 R$
Cổ tức23/03/202312/04/20230,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/03/202212/04/20220,20 R$
Xem tất cả 13 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức21/03/202212/04/20220,20 R$

Về Bemobi Mobile Tech

Ngành
Tecnologia
Phân khúc
Programas e Serviços
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
90,67%
Cổ phiếu đã phát hành
85,61 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
12,4 Tr R$
Niêm yết từ
10/02/2021
CNPJ
09.042.817/0001-05

A Bemobi Mobile Tech S.A. desenvolve e opera soluções digitais para pagamentos, assinaturas, microfinanças e plataformas de software voltadas a distribuição B2B2C em mercados emergentes. O portfólio inclui produtos de SaaS para engajamento digital, infraestrutura de pagamento, serviços financeiros embarcados e monetização de serviços móveis para parceiros dos setores de telecomunicações, energia, educação e finanças. A companhia atua com modelo de marca branca e integração tecnológica com grandes canais de distribuição, tendo presença internacional em dezenas de países. O desempenho depende da expansão da base ativa, volume transacionado e conversão de serviços de valor agregado em ambientes móveis. Na B3, negocia ações sob o ticker BMOB3 no segmento de tecnologia, combinando receitas recorrentes de software com receitas transacionais de pagamentos e serviços financeiros digitais.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
OTELLO TECHNOLOGY INVESTMENT AS38,22%0,00%38,22%
PEDRO SANTOS RIPPER6,12%0,00%6,12%
SPX GESTAO DE RECURSOS LTDA5,02%0,00%5,02%
Outros48,09%0,00%48,09%
Ações Tesouraria2,55%0,00%2,55%

Câu hỏi về BMOB3

Giá BMOB3 hôm nay là bao nhiêu?

BMOB3 đang ở mức 28,15 R$ (1,85% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

BMOB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

BMOB3 đã trả 3,28 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 14,46%.

P/E và P/B của BMOB3 là bao nhiêu?

BMOB3 đang giao dịch với P/E là 15,09 và P/B là 2,56.

BMOB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

BMOB3 sinh lời 30,01% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 27,49% và mức sụt giảm tối đa -11,65%.

BMOB3 thuộc ngành nào?

Bemobi Mobile Tech hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Programas e Serviços.