B3 · BRL
TOTS3
TOTVS S.A.
- Biên độ trong ngày
- 33,19 R$ – 35,57 R$
- Khối lượng trong ngày
- 333,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 26,76 R$ – 48,40 R$
Theo dõi TOTS3 trên Fuolio
Xem TOTS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTOTS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 19,4 T R$
- P/E
- 13,59
- P/B
- 3,55
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 2,03%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,60
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TOTS3 là 2,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,50%.
Lịch sử giá TOTS3
Rủi ro và lợi nhuận của TOTS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -23,20% | +39,28% | +10,19% |
| Biến động (năm hóa) | 30,14% | 34,12% | 33,55% |
| Mức sụt giảm tối đa | -34,88% | -36,58% | -36,58% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 17/36 | 28/60 |
Đầu tư vào TOTS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.050,84 R$.
- Giá trị hôm nay với TOTS3
- 1.050,84 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +5,08%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +1,00%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TOTS3
Định giá
- P/E13,59
- P/B3,55
- EV/EBITDA16,11
- EV/EBIT21,07
- EV/Doanh thu4,21
- P/EBIT15,05
- P/S3,01
- P/OCF13,58
- P/FCF-9,44
- Earnings yield4,75%
- Hệ số PEG0,21
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,46 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,42 R$
Nợ vay
- Nợ ròng7,7 T R$
- Nợ ròng/EBITDA4,60
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,42
- Nợ/Vốn chủ sở hữu1,79
- Hệ số thanh toán hiện hành1,84
- Hệ số thanh toán nhanh1,84
- Tỷ số tiền mặt1,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp71,07%
- Biên EBITDA26,15%
- Biên lợi nhuận hoạt động19,99%
- Biên lợi nhuận ròng22,45%
- Vòng quay tài sản0,50
Khả năng sinh lời
- ROE26,12%
- ROA11,12%
- ROIC8,11%
- Payout27,63%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)17,70%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)33,62%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)10,49%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)24,28%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)14,34%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)65,91%
Giá hợp lý của TOTS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 33,43 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 22,84 R$
- Thấp hơn giá 31,69%
√(22,50 × 2,46 R$ × 9,42 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,10 R$
- Thấp hơn giá 75,77%
0,49 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TOTS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 28,28 | 22,35 | 28,30 | 34,22 | 47,92 | 56,13 | 177,38 | 75,19 |
| P/B | 4,63 | 3,22 | 4,15 | 3,72 | 3,94 | 6,36 | 15,01 | 3,48 |
| EV/EBITDA | 18,34 | 14,36 | 21,31 | 20,08 | 22,95 | 26,21 | 76,93 | 18,43 |
| Tỷ suất cổ tức | 1,45% | 1,68% | 2,55% | 0,83% | 0,98% | 1,50% | 1,26% | 3,77% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,49 R$ | 1,20 R$ | 1,19 R$ | 0,81 R$ | 0,60 R$ | 0,51 R$ | 0,36 R$ | 0,36 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,08 R$ | 8,32 R$ | 8,12 R$ | 7,43 R$ | 7,27 R$ | 4,51 R$ | 4,29 R$ | 7,78 R$ |
| ROE | 16,38% | 14,39% | 14,66% | 10,86% | 8,21% | 11,33% | 8,46% | 4,62% |
| ROIC | 12,83% | 12,50% | 10,64% | 9,78% | 9,02% | 17,70% | 15,99% | 5,55% |
| Biên lợi nhuận gộp | 70,26% | 69,48% | 69,73% | 69,81% | 68,31% | 67,41% | 67,41% | 61,88% |
| Biên EBITDA | 25,36% | 23,04% | 21,87% | 23,13% | 23,74% | 23,04% | 20,69% | 11,18% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,45% | 13,73% | 16,34% | 13,13% | 11,31% | 11,36% | 9,19% | 2,57% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,11 | 1,04 | 0,16 | 0,65 | 0,12 | -1,47 | -1,87 | 1,17 |
Báo cáo tài chính của TOTS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,8 T R$ | 5,2 T R$ | 4,5 T R$ | 3,8 T R$ | 3,3 T R$ | 2,6 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,7 T R$ | -1,6 T R$ | -1,4 T R$ | -1,1 T R$ | -1 T R$ | -846,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,1 T R$ | 3,6 T R$ | 3,1 T R$ | 2,6 T R$ | 2,2 T R$ | 1,7 T R$ |
| EBITDA | 1,5 T R$ | 1,2 T R$ | 983,5 Tr R$ | 877,2 Tr R$ | 773,6 Tr R$ | 598,1 Tr R$ |
| EBIT | 1,1 T R$ | 877,3 Tr R$ | 700,7 Tr R$ | 641,1 Tr R$ | 512,5 Tr R$ | 393,5 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -80,8 Tr R$ | -49,3 Tr R$ | -17,4 Tr R$ | 20,5 Tr R$ | -48,8 Tr R$ | -11,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 T R$ | 827,9 Tr R$ | 683,3 Tr R$ | 661,6 Tr R$ | 463,7 Tr R$ | 382,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -200,3 Tr R$ | -91,4 Tr R$ | -146,6 Tr R$ | -141,2 Tr R$ | -89,7 Tr R$ | -86,1 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 891,7 Tr R$ | 717,5 Tr R$ | 734,8 Tr R$ | 498,1 Tr R$ | 368,5 Tr R$ | 295 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TOTS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| TOTS3Totvs | 13,59 | 3,55 | 2,03% | 26,12% | 19,4 T R$ |
| INTB3INTELBRAS S.A. IND DE TELEC ELETRONICA BRASILEIRA | 7,78 | 1,41 | 8,92% | 18,06% | 4,6 T R$ |
| BMOB3BEMOBI MOBILE TECH S.A. | 15,26 | 2,59 | 6,92% | 16,97% | 2,4 T R$ |
| LWSA3LWSA S.A. | -11,21 | 0,94 | 7,29% | -8,41% | 2,2 T R$ |
| OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO | — | — | 0,00% | — | 2,3 T R$ |
| ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A. | 1,40 | 0,32 | 43,67% | 23,06% | 509,6 Tr R$ |
TOTS3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2026 | 08/10/2026 | 0,15 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 4,99%2017
- 3,77%2018
- 1,26%2019
- 1,50%2020
- 0,98%2021
- 0,83%2022
- 2,55%2023
- 1,68%2024
- 1,45%2025
- 1,08%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/06/2026 | 10/07/2026 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/03/2026 | 10/04/2026 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/12/2025 | 30/12/2025 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2025 | 06/10/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/06/2025 | 07/07/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2025 | 04/04/2025 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2024 | 27/12/2024 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/08/2024 | 26/08/2024 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2023 | 22/12/2023 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 04/12/2023 | 22/12/2023 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/07/2023 | 25/08/2023 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2022 | 27/01/2023 | 0,21 R$ |
Xem tất cả 51 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2022 | 23/09/2022 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2021 | 20/05/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2021 | 22/10/2021 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2020 | 20/05/2021 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2021 | 19/05/2021 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2020 | 22/10/2020 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2020 | 20/05/2020 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2019 | 20/05/2020 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2019 | 10/10/2019 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 09/05/2019 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2018 | 03/10/2018 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/08/2018 | 03/10/2018 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 05/04/2018 | 09/05/2018 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2017 | 09/05/2018 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2017 | 06/10/2017 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2017 | 10/05/2017 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2016 | 10/05/2017 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2016 | 24/08/2016 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2016 | 11/05/2016 | 0,41 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2015 | 12/01/2016 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 27/02/2015 | 15/04/2015 | 0,77 R$ |
| Cổ tức | 14/03/2014 | 10/04/2014 | 0,71 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2013 | 10/04/2013 | 0,48 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2012 | 17/01/2013 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 21/03/2012 | 25/04/2012 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2011 | 18/01/2012 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2011 | 12/04/2011 | 1,91 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2010 | 19/01/2011 | 0,86 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2010 | 14/04/2010 | 1,59 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/12/2009 | 20/01/2010 | 0,72 R$ |
| Cổ tức | 25/03/2009 | 23/04/2009 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 18/12/2008 | 15/01/2009 | 0,63 R$ |
| Cổ tức | 07/03/2008 | 18/03/2008 | 1,11 R$ |
| Cổ tức | 16/03/2007 | 28/03/2007 | 0,85 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2015 | — | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2014 | — | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/08/2014 | — | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2013 | — | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/08/2013 | — | 0,13 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 30/04/2020 | 3 đổi 1 |
| Chia tách | 22/03/2011 | 5 đổi 1 |
Về Totvs
- Ngành
- Tecnologia
- Phân khúc
- Programas e Serviços
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 89,04%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 579,4 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 142,8 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,69%
- Niêm yết từ
- 09/03/2006
- CNPJ
- 53.113.791/0001-22
A TOTVS S.A. desenvolve software de gestão empresarial, incluindo ERP, soluções de gestão setorial, analytics e produtos voltados para produtividade corporativa. A companhia tem base no Brasil e atende clientes de diferentes portes e segmentos, com foco histórico em digitalização de processos de negócios. A empresa nasceu em 1983 e consolidou sua posição por meio de crescimento orgânico e aquisições no mercado brasileiro de tecnologia. Ao longo desse processo, ampliou o portfólio para além de ERP e passou a atuar também com plataformas de performance de negócios e serviços financeiros integrados ao ecossistema de clientes. A TOTVS é listada na B3 e opera com estrutura de distribuição e atendimento que combina unidades próprias, canais e parceiros. O modelo de receita inclui licenciamento e assinaturas de software, manutenção e serviços associados de implementação e suporte.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| LC12 PARTICIPAÇÕES E EMPREENDIMENTOS LTDA | 8,75% | 0,00% | 8,75% |
| Westwood Global Investments, LLC | 5,78% | 0,00% | 5,78% |
| Canada Pension Plan Investment Board | 5,65% | 0,00% | 5,65% |
| Massachusetts Financial Services Company | 5,25% | 0,00% | 5,25% |
| LAÉRCIO JOSÉ DE LUCENA COSENTINO | 0,18% | 0,00% | 0,18% |
| HG SENTA PUA FIA | 0,03% | 0,00% | 0,03% |
| Outros | 72,78% | 0,00% | 72,78% |
| Ações Tesouraria | 1,59% | 0,00% | 1,59% |
Câu hỏi về TOTS3
Giá TOTS3 hôm nay là bao nhiêu?
TOTS3 đang ở mức 33,43 R$ (-3,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
TOTS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TOTS3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,45%.
Khi nào TOTS3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,15 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 08/10/2026.
P/E và P/B của TOTS3 là bao nhiêu?
TOTS3 đang giao dịch với P/E là 13,59 và P/B là 3,55.
TOTS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TOTS3 sinh lời -23,20% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,14% và mức sụt giảm tối đa -34,88%.
TOTS3 thuộc ngành nào?
Totvs hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Programas e Serviços.