B3 · BRL

TOTS3

TOTVS S.A.

33,43 R$-3,49% (-1,21 R$)
Biên độ trong ngày
33,19 R$ – 35,57 R$
Khối lượng trong ngày
333,9 Tr R$
Biên độ 52 tuần
26,76 R$ – 48,40 R$

Theo dõi TOTS3 trên Fuolio

Xem TOTS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

TOTS3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
19,4 T R$
P/E
13,59
P/B
3,55
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
2,03%
Nợ ròng/EBITDA
4,60

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TOTS3 là 2,03%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,50%.

Lịch sử giá TOTS3

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của TOTS3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-23,20%+39,28%+10,19%
Biến động (năm hóa)30,14%34,12%33,55%
Mức sụt giảm tối đa-34,88%-36,58%-36,58%
Số tháng tăng4/1217/3628/60

Đầu tư vào TOTS3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.050,84 R$.

Giá trị hôm nay với TOTS3
1.050,84 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+5,08%
Lợi nhuận mỗi năm
+1,00%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của TOTS3

Định giá

  • P/E
    13,59
  • P/B
    3,55
  • EV/EBITDA
    16,11
  • EV/EBIT
    21,07
  • EV/Doanh thu
    4,21
  • P/EBIT
    15,05
  • P/S
    3,01
  • P/OCF
    13,58
  • P/FCF
    -9,44
  • Earnings yield
    4,75%
  • Hệ số PEG
    0,21
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    2,46 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    9,42 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    7,7 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    4,60
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    1,42
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    1,79
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,84
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,84
  • Tỷ số tiền mặt
    1,07

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    71,07%
  • Biên EBITDA
    26,15%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    19,99%
  • Biên lợi nhuận ròng
    22,45%
  • Vòng quay tài sản
    0,50

Khả năng sinh lời

  • ROE
    26,12%
  • ROA
    11,12%
  • ROIC
    8,11%
  • Payout
    27,63%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    17,70%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    33,62%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    10,49%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    24,28%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    14,34%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    65,91%

Giá hợp lý của TOTS3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 33,43 R$.

Giá hợp lý theo Graham
22,84 R$
Thấp hơn giá 31,69%

√(22,50 × 2,46 R$ × 9,42 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
8,10 R$
Thấp hơn giá 75,77%

0,49 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của TOTS3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E28,2822,3528,3034,2247,9256,13177,3875,19
P/B4,633,224,153,723,946,3615,013,48
EV/EBITDA18,3414,3621,3120,0822,9526,2176,9318,43
Tỷ suất cổ tức1,45%1,68%2,55%0,83%0,98%1,50%1,26%3,77%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,49 R$1,20 R$1,19 R$0,81 R$0,60 R$0,51 R$0,36 R$0,36 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu9,08 R$8,32 R$8,12 R$7,43 R$7,27 R$4,51 R$4,29 R$7,78 R$
ROE16,38%14,39%14,66%10,86%8,21%11,33%8,46%4,62%
ROIC12,83%12,50%10,64%9,78%9,02%17,70%15,99%5,55%
Biên lợi nhuận gộp70,26%69,48%69,73%69,81%68,31%67,41%67,41%61,88%
Biên EBITDA25,36%23,04%21,87%23,13%23,74%23,04%20,69%11,18%
Biên lợi nhuận ròng15,45%13,73%16,34%13,13%11,31%11,36%9,19%2,57%
Nợ ròng/EBITDA1,111,040,160,650,12-1,47-1,871,17

Báo cáo tài chính của TOTS3

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần5,8 T R$5,2 T R$4,5 T R$3,8 T R$3,3 T R$2,6 T R$
Giá vốn hàng bán-1,7 T R$-1,6 T R$-1,4 T R$-1,1 T R$-1 T R$-846,1 Tr R$
Lợi nhuận gộp4,1 T R$3,6 T R$3,1 T R$2,6 T R$2,2 T R$1,7 T R$
EBITDA1,5 T R$1,2 T R$983,5 Tr R$877,2 Tr R$773,6 Tr R$598,1 Tr R$
EBIT1,1 T R$877,3 Tr R$700,7 Tr R$641,1 Tr R$512,5 Tr R$393,5 Tr R$
Kết quả tài chính-80,8 Tr R$-49,3 Tr R$-17,4 Tr R$20,5 Tr R$-48,8 Tr R$-11,4 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế1 T R$827,9 Tr R$683,3 Tr R$661,6 Tr R$463,7 Tr R$382,1 Tr R$
Thuế thu nhập-200,3 Tr R$-91,4 Tr R$-146,6 Tr R$-141,2 Tr R$-89,7 Tr R$-86,1 Tr R$
Lợi nhuận ròng891,7 Tr R$717,5 Tr R$734,8 Tr R$498,1 Tr R$368,5 Tr R$295 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

TOTS3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
TOTS3Totvs13,593,552,03%26,12%19,4 T R$
INTB3INTELBRAS S.A. IND DE TELEC ELETRONICA BRASILEIRA7,781,418,92%18,06%4,6 T R$
BMOB3BEMOBI MOBILE TECH S.A.15,262,596,92%16,97%2,4 T R$
LWSA3LWSA S.A.-11,210,947,29%-8,41%2,2 T R$
OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO——0,00%—2,3 T R$
ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A.1,400,3243,67%23,06%509,6 Tr R$

TOTS3 có trả cổ tức không?

Đợt chi trả đã công bố
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202608/10/20260,15 R$

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 4,99%2017
  • 3,77%2018
  • 1,26%2019
  • 1,50%2020
  • 0,98%2021
  • 0,83%2022
  • 2,55%2023
  • 1,68%2024
  • 1,45%2025
  • 1,08%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/06/202610/07/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu25/03/202610/04/20260,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu15/12/202530/12/20250,17 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/09/202506/10/20250,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/06/202507/07/20250,15 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu24/03/202504/04/20250,14 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/12/202427/12/20240,22 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu06/08/202426/08/20240,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/12/202322/12/20230,21 R$
Cổ tức04/12/202322/12/20230,21 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/07/202325/08/20230,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu29/12/202227/01/20230,21 R$
Xem tất cả 51 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202223/09/20220,10 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/202120/05/20220,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/202122/10/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/202020/05/20210,10 R$
Cổ tức20/04/202119/05/20210,09 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/08/202022/10/20200,07 R$
Cổ tức27/04/202020/05/20200,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/201920/05/20200,23 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu12/08/201910/10/20190,19 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu28/12/201809/05/20190,08 R$
Cổ tức01/08/201803/10/20180,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/08/201803/10/20180,09 R$
Cổ tức05/04/201809/05/20180,03 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu27/12/201709/05/20180,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/201706/10/20170,20 R$
Cổ tức20/04/201710/05/20170,05 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201610/05/20170,25 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu04/08/201624/08/20160,27 R$
Cổ tức26/04/201611/05/20160,41 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201512/01/20160,19 R$
Cổ tức27/02/201515/04/20150,77 R$
Cổ tức14/03/201410/04/20140,71 R$
Cổ tức05/03/201310/04/20130,48 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201217/01/20130,25 R$
Cổ tức21/03/201225/04/20120,40 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201118/01/20120,22 R$
Cổ tức10/03/201112/04/20111,91 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu21/12/201019/01/20110,86 R$
Cổ tức24/03/201014/04/20101,59 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu10/12/200920/01/20100,72 R$
Cổ tức25/03/200923/04/20090,53 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu18/12/200815/01/20090,63 R$
Cổ tức07/03/200818/03/20081,11 R$
Cổ tức16/03/200728/03/20070,85 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu03/08/2015—0,18 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu22/12/2014—0,12 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/08/2014—0,13 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu23/12/2013—0,11 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu01/08/2013—0,13 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách30/04/20203 đổi 1
Chia tách22/03/20115 đổi 1

Về Totvs

Ngành
Tecnologia
Phân khúc
Programas e Serviços
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
89,04%
Cổ phiếu đã phát hành
579,4 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
142,8 Tr R$
Tỷ trọng trong Ibovespa
0,69%
Niêm yết từ
09/03/2006
CNPJ
53.113.791/0001-22

A TOTVS S.A. desenvolve software de gestão empresarial, incluindo ERP, soluções de gestão setorial, analytics e produtos voltados para produtividade corporativa. A companhia tem base no Brasil e atende clientes de diferentes portes e segmentos, com foco histórico em digitalização de processos de negócios. A empresa nasceu em 1983 e consolidou sua posição por meio de crescimento orgânico e aquisições no mercado brasileiro de tecnologia. Ao longo desse processo, ampliou o portfólio para além de ERP e passou a atuar também com plataformas de performance de negócios e serviços financeiros integrados ao ecossistema de clientes. A TOTVS é listada na B3 e opera com estrutura de distribuição e atendimento que combina unidades próprias, canais e parceiros. O modelo de receita inclui licenciamento e assinaturas de software, manutenção e serviços associados de implementação e suporte.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
LC12 PARTICIPAÇÕES E EMPREENDIMENTOS LTDA8,75%0,00%8,75%
Westwood Global Investments, LLC5,78%0,00%5,78%
Canada Pension Plan Investment Board5,65%0,00%5,65%
Massachusetts Financial Services Company5,25%0,00%5,25%
LAÉRCIO JOSÉ DE LUCENA COSENTINO0,18%0,00%0,18%
HG SENTA PUA FIA0,03%0,00%0,03%
Outros72,78%0,00%72,78%
Ações Tesouraria1,59%0,00%1,59%

Câu hỏi về TOTS3

Giá TOTS3 hôm nay là bao nhiêu?

TOTS3 đang ở mức 33,43 R$ (-3,49% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.

TOTS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

TOTS3 đã trả 0,61 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,45%.

Khi nào TOTS3 trả cổ tức tiếp theo?

Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,15 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 08/10/2026.

P/E và P/B của TOTS3 là bao nhiêu?

TOTS3 đang giao dịch với P/E là 13,59 và P/B là 3,55.

TOTS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

TOTS3 sinh lời -23,20% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 30,14% và mức sụt giảm tối đa -34,88%.

TOTS3 thuộc ngành nào?

Totvs hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Programas e Serviços.