B3 · BRL
INTB3
Intelbras SA Industria de Telecomunicacao Eletronica Brasileir
- Biên độ trong ngày
- 14,04 R$ – 14,68 R$
- Khối lượng trong ngày
- 16,5 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 10,49 R$ – 15,97 R$
Theo dõi INTB3 trên Fuolio
Xem INTB3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíINTB3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 4,8 T R$
- P/E
- 8,00
- P/B
- 1,45
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,67%
- Nợ ròng/EBITDA
- -0,90
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của INTB3 là 8,67%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,31%.
Lịch sử giá INTB3
Rủi ro và lợi nhuận của INTB3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +33,77% | -10,66% | -32,73% |
| Biến động (năm hóa) | 19,97% | 28,42% | 30,45% |
| Mức sụt giảm tối đa | -6,11% | -47,18% | -64,75% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 21/36 | 33/60 |
Đầu tư vào INTB3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 673,58 R$.
- Giá trị hôm nay với INTB3
- 673,58 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -32,64%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -7,60%
- Với Ibovespa
- 1.795,69 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của INTB3
Định giá
- P/E8,00
- P/B1,45
- EV/EBITDA6,65
- EV/EBIT8,17
- EV/Doanh thu0,92
- P/EBIT9,27
- P/S1,05
- P/OCF3,59
- P/FCF3,87
- Earnings yield12,25%
- Hệ số PEG0,25
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,82 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,08 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-569,6 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-0,90
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,17
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,26
- Hệ số thanh toán hiện hành2,64
- Hệ số thanh toán nhanh1,85
- Tỷ số tiền mặt0,93
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,35%
- Biên EBITDA13,87%
- Biên lợi nhuận hoạt động11,30%
- Biên lợi nhuận ròng13,12%
- Vòng quay tài sản0,82
Khả năng sinh lời
- ROE18,06%
- ROA10,76%
- ROIC18,16%
- Payout69,40%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)10,77%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)4,61%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-6,22%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-8,73%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-3,13%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)31,09%
Giá hợp lý của INTB3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 14,57 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 20,32 R$
- Cao hơn giá 39,46%
√(22,50 × 1,82 R$ × 10,08 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 10,51 R$
- Thấp hơn giá 27,90%
0,63 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của INTB3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 7,88 | 7,92 | 13,24 | 20,77 | 25,23 | — | — |
| P/B | 1,26 | 1,41 | 2,75 | 4,44 | 4,79 | — | — |
| EV/EBITDA | 6,66 | 6,60 | 11,37 | 17,85 | 21,59 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 12,08% | 5,07% | 2,60% | 1,20% | 0,59% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,47 R$ | 1,61 R$ | 1,66 R$ | 1,47 R$ | 1,11 R$ | 1,00 R$ | 0,58 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,20 R$ | 9,06 R$ | 8,01 R$ | 6,86 R$ | 5,86 R$ | 2,98 R$ | 2,21 R$ |
| ROE | 16,02% | 17,83% | 20,74% | 21,36% | 18,99% | 33,59% | 26,13% |
| ROIC | 15,08% | 18,02% | 23,22% | 25,97% | 24,91% | 53,40% | 31,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,10% | 30,75% | 31,12% | 28,39% | 29,45% | 32,84% | 34,93% |
| Biên EBITDA | 12,15% | 13,50% | 14,63% | 12,59% | 13,06% | 19,20% | 11,93% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,82% | 11,12% | 13,26% | 11,35% | 11,81% | 15,37% | 11,15% |
| Nợ ròng/EBITDA | -0,36 | 0,08 | -0,63 | -0,87 | -1,22 | -0,62 | -0,67 |
Báo cáo tài chính của INTB3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 4,5 T R$ | 4,8 T R$ | 4,1 T R$ | 4,2 T R$ | 3,1 T R$ | 2,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,1 T R$ | -3,3 T R$ | -2,8 T R$ | -3 T R$ | -2,2 T R$ | -1,4 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ | 1,3 T R$ | 1,2 T R$ | 909,3 Tr R$ | 700,8 Tr R$ |
| EBITDA | 541,8 Tr R$ | 642,2 Tr R$ | 600,6 Tr R$ | 533 Tr R$ | 403,2 Tr R$ | 409,8 Tr R$ |
| EBIT | 425,2 Tr R$ | 544,3 Tr R$ | 521,3 Tr R$ | 463,4 Tr R$ | 362,6 Tr R$ | 386,4 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 55 Tr R$ | -29,5 Tr R$ | -4,6 Tr R$ | 6,7 Tr R$ | 7,9 Tr R$ | -69,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 480,2 Tr R$ | 514,8 Tr R$ | 516,7 Tr R$ | 470,1 Tr R$ | 370,5 Tr R$ | 316,7 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 3,5 Tr R$ | 13,6 Tr R$ | 28,9 Tr R$ | 9,2 Tr R$ | -7 Tr R$ | 11,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 482,8 Tr R$ | 528,9 Tr R$ | 544,2 Tr R$ | 480,3 Tr R$ | 364,4 Tr R$ | 328 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
INTB3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| INTB3Ind De Telec Eletronica Brasileira | 8,00 | 1,45 | 8,67% | 18,06% | 4,8 T R$ |
| TOTS3TOTVS S.A. | 13,59 | 3,55 | 2,03% | 26,12% | 19,4 T R$ |
| BMOB3BEMOBI MOBILE TECH S.A. | 15,09 | 2,56 | 7,00% | 16,97% | 2,4 T R$ |
| LWSA3LWSA S.A. | -11,26 | 0,95 | 7,25% | -8,41% | 2,3 T R$ |
| OBTC3ORANJEBTC S.A. - EDUCAÇÃO E INVESTIMENTO | — | — | 0,00% | — | 2,2 T R$ |
| ALLD3ALLIED TECNOLOGIA S.A. | 1,41 | 0,32 | 43,59% | 23,06% | 510,5 Tr R$ |
INTB3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/09/2026 | 15/03/2027 | 0,06 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,59%2021
- 1,20%2022
- 2,60%2023
- 5,07%2024
- 12,08%2025
- 1,96%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/08/2026 | 14/08/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 15/12/2025 | 23/12/2025 | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2025 | 15/08/2025 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2025 | 17/03/2025 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2024 | 15/08/2024 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2024 | 15/08/2024 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 04/03/2024 | 15/03/2024 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2023 | 15/03/2024 | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 01/08/2023 | 15/08/2023 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/03/2023 | 15/08/2023 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 02/03/2023 | 15/03/2023 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2022 | 15/03/2023 | 0,20 R$ |
Xem tất cả 18 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 01/08/2022 | 15/08/2022 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2022 | 15/08/2022 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/03/2022 | 21/03/2022 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 10/03/2022 | 21/03/2022 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/08/2021 | 10/08/2021 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 03/08/2021 | 10/08/2021 | 0,13 R$ |
Về Ind De Telec Eletronica Brasileira
- Ngành
- Tecnologia
- Phân khúc
- Computadores e Equipamentos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 34,75%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 327,61 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 18,6 Tr R$
- Niêm yết từ
- 04/02/2021
- CNPJ
- 82.901.000/0001-27
Intelbras S.A. é uma empresa brasileira de tecnologia listada na B3 sob o código INTB3, com atuação em segurança eletrônica, redes, comunicação e energia. A companhia fabrica e distribui equipamentos como câmeras, sistemas de controle de acesso, roteadores, switches, soluções de telecomunicações e dispositivos de energia, atendendo canais de revenda, integradores e clientes corporativos em todo o país. Seu modelo combina produção industrial, desenvolvimento de portfólio e capilaridade comercial, com presença em diferentes unidades fabris no Brasil e expansão por aquisições em segmentos adjacentes. No mercado acionário, a Intelbras é classificada em Computadores e Equipamentos no setor de Tecnologia, e sua performance operacional é influenciada por demanda de infraestrutura digital, segurança patrimonial e renovação de equipamentos em empresas e residências.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| ANTONIA DE FREITAS TONINCổ đông kiểm soát | 9,67% | 0,00% | 9,67% |
| MARIA AUGUSTA DE FREITAS FRANCALACCICổ đông kiểm soát | 9,67% | 0,00% | 9,67% |
| Dahua Europe B.V. | 7,56% | 0,00% | 7,56% |
| JORGE LUIZ SAVI DE FREITASCổ đông kiểm soát | 6,55% | 0,00% | 6,55% |
| JADNA SAVI DE FREITASCổ đông kiểm soát | 6,32% | 0,00% | 6,32% |
| JANE SAVI DE FREITASCổ đông kiểm soát | 6,32% | 0,00% | 6,32% |
| JANETE SAVI DE FREITASCổ đông kiểm soát | 6,32% | 0,00% | 6,32% |
| PEDRO HORN DE FREITASCổ đông kiểm soát | 4,91% | 0,00% | 4,91% |
| JOANNA HORN DE FREITASCổ đông kiểm soát | 4,84% | 0,00% | 4,84% |
| EDUARDO DE FREITAS TEIXEIRACổ đông kiểm soát | 4,84% | 0,00% | 4,84% |
| ANTONIO DE FREITAS AIQUELCổ đông kiểm soát | 4,84% | 0,00% | 4,84% |
| Outros | 28,06% | 0,00% | 28,06% |
| Ações Tesouraria | 0,12% | 0,00% | 0,12% |
Câu hỏi về INTB3
Giá INTB3 hôm nay là bao nhiêu?
INTB3 đang ở mức 14,57 R$ (2,82% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
INTB3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
INTB3 đã trả 1,40 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 12,08%.
Khi nào INTB3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,06 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 15/03/2027.
P/E và P/B của INTB3 là bao nhiêu?
INTB3 đang giao dịch với P/E là 8,00 và P/B là 1,45.
INTB3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
INTB3 sinh lời 33,77% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 19,97% và mức sụt giảm tối đa -6,11%.
INTB3 thuộc ngành nào?
Ind De Telec Eletronica Brasileira hoạt động trong ngành Tecnologia, phân khúc Computadores e Equipamentos.