B3 · BRL

LUXM4

Trevisa Investimentos SA Pfd

3,09 R$+5,46% (0,16 R$)
Biên độ trong ngày
3,04 R$ – 3,10 R$
Khối lượng trong ngày
24,1 N R$
Biên độ 52 tuần
2,25 R$ – 4,78 R$

Theo dõi LUXM4 trên Fuolio

Xem LUXM4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

LUXM4 qua các con số

Vốn hóa thị trường
128,4 Tr R$
P/E
6,30
P/B
0,73
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
4,43%
Nợ ròng/EBITDA
-0,25

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của LUXM4 là 4,43%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 7,76%.

Lịch sử giá LUXM4

01/10/202530/09/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của LUXM4

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-6,21%-64,45%-65,32%
Biến động (năm hóa)37,56%29,34%24,74%
Mức sụt giảm tối đa-39,30%-71,11%-75,60%
Số tháng tăng4/1210/3624/60

Đầu tư vào LUXM4 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 346,76 R$.

Giá trị hôm nay với LUXM4
346,76 R$
Lợi nhuận cả kỳ
-65,32%
Lợi nhuận mỗi năm
-19,09%
Với Ibovespa
1.657,66 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của LUXM4

Định giá

  • P/E
    6,30
  • P/B
    0,73
  • EV/EBITDA
    2,39
  • EV/EBIT
    4,21
  • EV/Doanh thu
    0,74
  • P/EBIT
    4,64
  • P/S
    0,81
  • P/OCF
    2,84
  • P/FCF
    8,15
  • Earnings yield
    23,78%
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    0,49 R$
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    4,22 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    -12,1 Tr R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    -0,25
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    -0,07
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,10
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,84
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,82
  • Tỷ số tiền mặt
    0,98

Hiệu quả

  • Biên lợi nhuận gộp
    30,33%
  • Biên EBITDA
    30,87%
  • Biên lợi nhuận hoạt động
    17,52%
  • Biên lợi nhuận ròng
    12,91%
  • Vòng quay tài sản
    0,65

Khả năng sinh lời

  • ROE
    11,62%
  • ROA
    8,34%
  • ROIC
    11,32%
  • Payout
    27,91%

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    7,09%
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    11,92%
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    15,82%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -38,54%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    9,56%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    -45,35%

Giá hợp lý của LUXM4 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 3,09 R$.

Giá hợp lý theo Graham
6,82 R$
Cao hơn giá 120,82%

√(22,50 × 0,49 R$ × 4,22 R$)

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
11,18 R$
Cao hơn giá 261,68%

0,67 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của LUXM4 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20252024202320222021202020192018
P/E7,9613,9917,9637,9529,6139,4910,4115,01
P/B1,073,392,764,014,373,531,330,89
EV/EBITDA3,6113,618,0012,1810,9211,574,553,86
Tỷ suất cổ tức5,32%3,56%7,44%6,79%15,68%58,40%57,58%17,62%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,55 R$0,89 R$0,89 R$2,16 R$2,77 R$1,62 R$2,50 R$1,20 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu4,10 R$3,68 R$5,80 R$20,46 R$18,77 R$18,14 R$19,50 R$20,23 R$
ROE13,38%24,25%15,35%10,56%14,75%8,93%12,81%5,93%
ROIC12,91%14,62%16,57%10,71%15,49%9,11%8,44%5,53%
Biên lợi nhuận gộp30,73%30,10%31,76%27,85%31,59%24,63%27,46%30,29%
Biên EBITDA30,16%27,68%29,44%25,15%29,89%27,76%29,71%24,63%
Biên lợi nhuận ròng14,44%27,21%13,54%8,16%10,96%8,05%10,90%4,80%
Nợ ròng/EBITDA-0,20-0,15-0,26-0,120,060,120,730,94

Báo cáo tài chính của LUXM4

Khoản mục202520242023202220212020
Doanh thu thuần158,1 Tr R$136,5 Tr R$136,6 Tr R$137,6 Tr R$131,3 Tr R$104,6 Tr R$
Giá vốn hàng bán-109,5 Tr R$-95,4 Tr R$-93,2 Tr R$-99,3 Tr R$-89,8 Tr R$-78,8 Tr R$
Lợi nhuận gộp48,6 Tr R$41,1 Tr R$43,4 Tr R$38,3 Tr R$41,5 Tr R$25,8 Tr R$
EBITDA47,7 Tr R$37,8 Tr R$40,2 Tr R$34,6 Tr R$39,3 Tr R$29 Tr R$
EBIT29 Tr R$21,6 Tr R$26,9 Tr R$19,7 Tr R$23,7 Tr R$13,4 Tr R$
Kết quả tài chính2,9 Tr R$5,7 Tr R$385 N R$516 N R$-1,1 Tr R$-1,7 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế31,9 Tr R$27,3 Tr R$27,3 Tr R$20,2 Tr R$22,6 Tr R$11,7 Tr R$
Thuế thu nhập-9,1 Tr R$9,9 Tr R$-8,8 Tr R$-9 Tr R$-7,8 Tr R$-4 Tr R$
Lợi nhuận ròng22,8 Tr R$37,1 Tr R$18,5 Tr R$11,2 Tr R$14,4 Tr R$8,4 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

LUXM4 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
LUXM4Investimentos S.a.6,300,734,43%11,62%128,4 Tr R$
MOTV3MOTIVA INFRAESTRUTURA DE MOBILIDADE S.A.8,731,915,56%21,85%33,8 T R$
RAIL3RUMO S.A.24,682,090,67%8,48%30,3 T R$

LUXM4 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 50,13%2017
  • 17,62%2018
  • 57,58%2019
  • 58,40%2020
  • 15,68%2021
  • 6,79%2022
  • 7,44%2023
  • 3,56%2024
  • 5,32%2025
  • 4,43%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức29/04/202619/08/20260,14 R$
Cổ tức29/04/202503/09/20250,23 R$
Cổ tức25/04/202411/09/20240,22 R$
Cổ tức27/04/202319/06/20230,59 R$
Cổ tức28/04/202218/05/20220,70 R$
Cổ tức27/04/202113/05/20211,20 R$
Cổ tức22/04/202113/05/20210,40 R$
Cổ tức31/07/202014/08/20201,96 R$
Cổ tức05/08/202013/08/20202,71 R$
Cổ tức31/10/201925/11/20191,40 R$
Cổ tức30/04/201903/07/20190,47 R$
Cổ tức27/04/201803/08/20180,40 R$
Xem tất cả 30 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức28/04/201705/09/20170,75 R$
Cổ tức28/04/201606/09/20160,72 R$
Cổ tức28/04/201516/12/20151,30 R$
Cổ tức29/04/201425/06/20141,20 R$
Cổ tức30/04/201312/06/20130,97 R$
Cổ tức27/04/201204/07/20120,95 R$
Cổ tức29/04/201129/06/20110,72 R$
Cổ tức23/04/201002/07/20100,41 R$
Cổ tức27/04/200927/07/20090,21 R$
Cổ tức28/04/200815/05/20080,72 R$
Cổ tức24/04/2007—0,30 R$
Cổ tức18/04/2006—0,33 R$
Cổ tức25/04/2005—0,10 R$
Cổ tức26/03/2004—0,09 R$
Cổ tức25/03/2003—0,07 R$
Cổ tức03/04/2002—0,05 R$
Cổ tức13/03/2001—0,23 R$
Cổ tức08/06/1998—0,06 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Thưởng cổ phiếu29/04/2025100,00% bằng cổ phiếu
Chia tách28/04/20234 đổi 1
Chia tách02/05/20173 đổi 2
Chia tách29/04/20152 đổi 1
Gộp cổ phiếu21/11/20121 đổi 100
Chia tách21/11/2012100 đổi 1
Chia tách26/11/20083 đổi 1

Về Investimentos S.a.

Phân khúc niêm yết
Truyền thống
Tag along
Theo điều lệ
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
32,44%
Cổ phiếu đã phát hành
18,38 Tr phổ thông · 23,18 Tr ưu đãi
Thanh khoản bình quân ngày
19,6 N R$
Niêm yết từ
15/12/1980
CNPJ
92.660.570/0001-26
Cổ đôngTính đến 31/12/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
Glarus S. A.38,03%14,76%25,05%
BNDES PARTICIPACOES S/A BNDESPAR0,00%23,21%12,95%
Becker Participações S.A.23,59%0,00%10,43%
FERNANDO FERREIRA BECKER0,00%15,53%8,66%
RAINBOW FUND LP0,01%11,70%6,53%
EL Participações S.A.14,54%0,00%6,43%
SILVIA HELENA BECKER LIVI0,00%9,70%5,41%
SCMG Participações Ltda.6,34%0,00%2,80%
SIMG PARTICIPAÇÕES LTDA6,34%0,00%2,80%
SÍLVIA CHRISTINA MALLMANN GUARIGLIA0,00%4,34%2,42%
JORGE LUIZ SILVA LOGEMANN0,00%3,89%2,17%
ELIANA LOGEMANN0,00%0,82%0,46%
JORGE LINDEMANN0,00%0,82%0,46%
ROBERTO LINDEMANN0,00%0,82%0,46%
ROGÉRIO POHLMANN LIVI0,00%0,03%0,02%
Outros11,16%14,39%12,96%

Câu hỏi về LUXM4

Giá LUXM4 hôm nay là bao nhiêu?

LUXM4 đang ở mức 3,09 R$ (5,46% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

LUXM4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

LUXM4 đã trả 0,23 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 5,32%.

P/E và P/B của LUXM4 là bao nhiêu?

LUXM4 đang giao dịch với P/E là 6,30 và P/B là 0,73.

LUXM4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

LUXM4 sinh lời -6,21% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 37,56% và mức sụt giảm tối đa -39,30%.