B3 · BRL
SIMH3
Simpar SA
- Biên độ trong ngày
- 8,82 R$ – 9,80 R$
- Khối lượng trong ngày
- 74,6 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 5,59 R$ – 14,62 R$
Theo dõi SIMH3 trên Fuolio
Xem SIMH3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíSIMH3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 5,6 T R$
- P/E
- -30,83
- P/B
- 0,95
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 1,78%
- Nợ ròng/EBITDA
- 3,31
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của SIMH3 là 1,78%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,51%.
Lịch sử giá SIMH3
Rủi ro và lợi nhuận của SIMH3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +6,29% | -28,07% | -47,46% |
| Biến động (năm hóa) | 68,31% | 59,03% | 52,91% |
| Mức sụt giảm tối đa | -49,69% | -67,60% | -73,20% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 13/36 | 25/60 |
Đầu tư vào SIMH3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 525,38 R$.
- Giá trị hôm nay với SIMH3
- 525,38 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -47,46%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -12,09%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của SIMH3
Định giá
- P/E-30,83
- P/B0,95
- EV/EBITDA3,73
- EV/EBIT5,92
- EV/Doanh thu1,11
- P/EBIT0,67
- P/S0,13
- P/OCF-10,47
- P/FCF-21,50
- Earnings yield16,90%
- Hệ số PEG-0,54
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,31 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,09 R$
Nợ vay
- Nợ ròng44 T R$
- Nợ ròng/EBITDA3,31
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu4,48
- Nợ/Vốn chủ sở hữu5,90
- Hệ số thanh toán hiện hành1,28
- Hệ số thanh toán nhanh1,18
- Tỷ số tiền mặt0,57
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,75%
- Biên EBITDA29,90%
- Biên lợi nhuận hoạt động18,84%
- Biên lợi nhuận ròng-0,18%
- Vòng quay tài sản0,49
Khả năng sinh lời
- ROE-3,10%
- ROA-0,09%
- ROIC0,00%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)32,14%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)6,00%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)119,92%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)4,23%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)52,22%
Giá hợp lý của SIMH3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 9,63 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho SIMH3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,97 R$
- Thấp hơn giá 58,75%
0,24 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của SIMH3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 76,76 | -15,46 | -16,98 | 11,76 | 11,91 | 26,54 | — |
| P/B | 0,41 | 0,54 | 1,25 | 1,02 | 1,68 | 2,27 | — |
| EV/EBITDA | 3,73 | 4,42 | 8,14 | 7,69 | 9,56 | 10,82 | — |
| Tỷ suất cổ tức | 0,68% | 0,00% | 0,82% | 4,60% | 1,47% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,07 R$ | -0,23 R$ | -0,57 R$ | 0,58 R$ | 0,98 R$ | 1,34 R$ | 0,20 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 12,70 R$ | 6,56 R$ | 7,73 R$ | 6,66 R$ | 6,95 R$ | 15,61 R$ | 4,37 R$ |
| ROE | 0,53% | -3,46% | -7,33% | 8,64% | 14,12% | 8,56% | 4,68% |
| ROIC | 13,25% | 3,11% | 4,88% | 9,07% | 6,03% | 3,51% | 4,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 26,17% | 25,75% | 25,57% | 31,13% | 32,34% | 20,60% | 20,56% |
| Biên EBITDA | 29,45% | 25,59% | 25,02% | 28,72% | 30,21% | 21,84% | 21,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,09% | -0,48% | -1,56% | 1,98% | 5,93% | 2,81% | 1,24% |
| Nợ ròng/EBITDA | 3,50 | 4,13 | 7,08 | 6,88 | 7,22 | 7,40 | 6,45 |
Báo cáo tài chính của SIMH3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 43,5 T R$ | 41,1 T R$ | 31,8 T R$ | 24,4 T R$ | 13,9 T R$ | 9,8 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -32,1 T R$ | -30,5 T R$ | -23,7 T R$ | -16,8 T R$ | -9,4 T R$ | -7,8 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 11,4 T R$ | 10,6 T R$ | 8,1 T R$ | 7,6 T R$ | 4,5 T R$ | 2 T R$ |
| EBITDA | 12,8 T R$ | 10,5 T R$ | 8 T R$ | 7 T R$ | 4,2 T R$ | 2,1 T R$ |
| EBIT | 8,2 T R$ | 6,7 T R$ | 4,9 T R$ | 5,1 T R$ | 3,1 T R$ | 1 T R$ |
| Kết quả tài chính | -7,9 T R$ | -6,3 T R$ | -5,9 T R$ | -4,1 T R$ | -1,2 T R$ | -374,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 254,1 Tr R$ | 411,4 Tr R$ | -1 T R$ | 987,4 Tr R$ | 1,9 T R$ | 655,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -38,9 Tr R$ | -317,6 Tr R$ | 377,2 Tr R$ | -46,7 Tr R$ | -584 Tr R$ | -229,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 39,5 Tr R$ | -198,2 Tr R$ | -495,2 Tr R$ | 482,1 Tr R$ | 822,3 Tr R$ | 276 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
SIMH3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
SIMH3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,47%2021
- 4,60%2022
- 0,82%2023
- 0,00%2024
- 0,68%2025
- 1,78%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 03/06/2026 | 15/06/2026 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2025 | 19/05/2025 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 04/05/2023 | 31/05/2023 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2022 | 06/01/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 18/05/2022 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2021 | 31/01/2022 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2021 | 14/05/2021 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2021 | 29/01/2021 | 0,12 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 13/02/2026 | 1 đổi 2 |
| Chia tách | 10/08/2021 | 4 đổi 1 |
Về Simpar
- Ngành
- Holdings
- Phân khúc
- Holdings Diversificadas
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 45,52%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 583,76 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 22,8 Tr R$
- Niêm yết từ
- 18/09/2020
- CNPJ
- 07.415.333/0001-20
Simpar S.A. é uma empresa brasileira de participações e investimentos, atuando como holding de diversos negócios nos segmentos de varejo, distribuição e serviços. A companhia gerencia um portfólio diversificado de empresas operacionais, buscando criar valor através de gestão eficiente e desenvolvimento de seus negócios. Simpar atua como empresa de participações estratégicas, investindo em empresas com potencial de crescimento e rentabilidade nos mercados em que atua. A Simpar possui presença significativa em múltiplos segmentos de negócios, operando através de suas subsidiárias em setores como varejo, distribuição e serviços diversos. Com receita anual consolidada superior a R$ 2 bilhões, a companhia é um importante player no mercado de participações e investimentos brasileiro. A empresa está focada em criar sinergias entre suas operações e gerar retorno sustentável para seus acionistas através de gestão profissional e estratégica de seus negócios.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| JSP HoldingCổ đông kiểm soát | 48,72% | 0,00% | 48,72% |
| BNDES PARTICIPACÕES S.A. - BNDESPAR | 10,00% | 0,00% | 10,00% |
| FERNANDO ANTONIO SIMÕESCổ đông kiểm soát | 4,57% | 0,00% | 4,57% |
| Outros | 36,68% | 0,00% | 36,68% |
| Ações Tesouraria | 0,04% | 0,00% | 0,04% |
Câu hỏi về SIMH3
Giá SIMH3 hôm nay là bao nhiêu?
SIMH3 đang ở mức 9,63 R$ (10,31% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
SIMH3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
SIMH3 đã trả 0,07 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,68%.
P/E và P/B của SIMH3 là bao nhiêu?
SIMH3 đang giao dịch với P/E là -30,83 và P/B là 0,95.
SIMH3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
SIMH3 sinh lời 6,29% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 68,31% và mức sụt giảm tối đa -49,69%.
SIMH3 thuộc ngành nào?
Simpar hoạt động trong ngành Holdings, phân khúc Holdings Diversificadas.