B3 · BRL
TGMA3
Tegma Gestao Logistica S.A.
- Biên độ trong ngày
- 36,86 R$ – 38,27 R$
- Khối lượng trong ngày
- 17,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 26,95 R$ – 40,89 R$
Theo dõi TGMA3 trên Fuolio
Xem TGMA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTGMA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,5 T R$
- P/E
- 9,98
- P/B
- 2,55
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 9,45%
- Nợ ròng/EBITDA
- 0,07
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TGMA3 là 9,45%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 7,67%.
Lịch sử giá TGMA3
Rủi ro và lợi nhuận của TGMA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +14,52% | +103,19% | +271,76% |
| Biến động (năm hóa) | 32,10% | 24,74% | 32,00% |
| Mức sụt giảm tối đa | -24,46% | -24,46% | -24,46% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 25/36 | 38/60 |
Đầu tư vào TGMA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.781,63 R$.
- Giá trị hôm nay với TGMA3
- 3.781,63 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +278,16%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +30,48%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TGMA3
Định giá
- P/E9,98
- P/B2,55
- EV/EBITDA6,45
- EV/EBIT7,06
- EV/Doanh thu1,00
- P/EBIT6,98
- P/S0,99
- P/OCF12,69
- P/FCF22,84
- Earnings yield14,17%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu15,06 R$
Nợ vay
- Nợ ròng27,3 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA0,07
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,03
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,23
- Hệ số thanh toán hiện hành2,22
- Hệ số thanh toán nhanh2,21
- Tỷ số tiền mặt0,56
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp18,75%
- Biên EBITDA15,58%
- Biên lợi nhuận hoạt động14,23%
- Biên lợi nhuận ròng10,14%
- Vòng quay tài sản1,64
Khả năng sinh lời
- ROE25,55%
- ROA16,62%
- ROIC24,63%
- Payout94,32%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)18,49%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)19,75%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)6,47%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-9,95%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)13,44%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-9,33%
Giá hợp lý của TGMA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 38,40 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 36,11 R$
- Thấp hơn giá 5,95%
√(22,50 × 3,85 R$ × 15,06 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 35,86 R$
- Thấp hơn giá 6,62%
2,15 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TGMA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 10,05 | 7,00 | 10,29 | 8,03 | 9,44 | 24,18 | 12,81 | 16,77 |
| P/B | 2,80 | 2,05 | 2,23 | 1,67 | 1,50 | 2,85 | 4,32 | 3,75 |
| EV/EBITDA | 7,06 | 4,62 | 7,20 | 5,57 | 7,17 | 13,88 | 10,01 | 10,89 |
| Tỷ suất cổ tức | 11,98% | 9,47% | 6,04% | 5,79% | 5,08% | 1,26% | 4,17% | 4,16% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,68 R$ | 4,09 R$ | 2,75 R$ | 2,41 R$ | 1,64 R$ | 1,12 R$ | 2,94 R$ | 1,64 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 13,22 R$ | 13,96 R$ | 12,67 R$ | 11,62 R$ | 10,32 R$ | 9,48 R$ | 8,71 R$ | 7,34 R$ |
| ROE | 27,86% | 29,28% | 21,69% | 20,77% | 15,87% | 11,77% | 33,73% | 22,35% |
| ROIC | 24,44% | 30,84% | 22,54% | 21,10% | 15,07% | 12,48% | 22,86% | 17,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,28% | 21,58% | 19,69% | 20,04% | 18,66% | 19,78% | 21,29% | 20,58% |
| Biên EBITDA | 16,09% | 18,89% | 15,84% | 16,29% | 14,83% | 12,81% | 19,92% | 14,57% |
| Biên lợi nhuận ròng | 10,92% | 12,91% | 11,46% | 11,62% | 10,73% | 7,28% | 14,40% | 8,63% |
| Nợ ròng/EBITDA | 0,25 | -0,16 | -0,24 | -0,16 | 0,34 | 0,15 | 0,75 | 0,96 |
Báo cáo tài chính của TGMA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 1,6 T R$ | 1,4 T R$ | 1 T R$ | 1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,8 T R$ | -1,6 T R$ | -1,3 T R$ | -1,1 T R$ | -819,4 Tr R$ | -811,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 429,2 Tr R$ | 451 Tr R$ | 311,8 Tr R$ | 274,7 Tr R$ | 187,9 Tr R$ | 200,1 Tr R$ |
| EBITDA | 358,1 Tr R$ | 394,8 Tr R$ | 250,9 Tr R$ | 223,3 Tr R$ | 149,4 Tr R$ | 129,6 Tr R$ |
| EBIT | 326,9 Tr R$ | 368,7 Tr R$ | 226,5 Tr R$ | 201,2 Tr R$ | 127,4 Tr R$ | 106,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 11,5 Tr R$ | 8,8 Tr R$ | 8,9 Tr R$ | 6,7 Tr R$ | -3 Tr R$ | -9,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 338,4 Tr R$ | 377,5 Tr R$ | 235,5 Tr R$ | 207,9 Tr R$ | 124,4 Tr R$ | 97,1 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -95,4 Tr R$ | -106,9 Tr R$ | -53,6 Tr R$ | -48,2 Tr R$ | -16,6 Tr R$ | -23,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 243 Tr R$ | 269,8 Tr R$ | 181,4 Tr R$ | 159,3 Tr R$ | 108,1 Tr R$ | 73,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TGMA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
TGMA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,71%2017
- 4,16%2018
- 4,17%2019
- 1,26%2020
- 5,08%2021
- 5,79%2022
- 6,04%2023
- 9,47%2024
- 11,98%2025
- 3,02%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 06/08/2026 | 18/08/2026 | 0,85 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/08/2026 | 18/08/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 02/12/2025 | 29/12/2025 | 1,52 R$ |
| Cổ tức | 06/11/2025 | 18/11/2025 | 0,79 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/11/2025 | 18/11/2025 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2025 | 19/08/2025 | 1,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2025 | 19/08/2025 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/04/2025 | 23/04/2025 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 09/04/2025 | 23/04/2025 | 0,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/11/2024 | 21/11/2024 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 07/11/2024 | 21/11/2024 | 0,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2024 | 21/08/2024 | 0,10 R$ |
Xem tất cả 83 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 08/08/2024 | 21/08/2024 | 1,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/04/2024 | 23/04/2024 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2024 | 23/04/2024 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/11/2023 | 23/11/2023 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2023 | 23/11/2023 | 0,40 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2023 | 17/08/2023 | 0,43 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2023 | 17/08/2023 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/04/2023 | 24/04/2023 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 12/04/2023 | 24/04/2023 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2022 | 21/11/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/11/2022 | 21/11/2022 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/08/2022 | 18/08/2022 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 08/08/2022 | 18/08/2022 | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2022 | 27/04/2022 | 0,25 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/04/2022 | 27/04/2022 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/11/2021 | 19/11/2021 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2021 | 19/11/2021 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/08/2021 | 19/08/2021 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2021 | 19/08/2021 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 13/04/2021 | 27/04/2021 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/04/2021 | 27/04/2021 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/11/2020 | 24/11/2020 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 11/11/2020 | 24/11/2020 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2019 | 26/11/2019 | 0,52 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2019 | 26/11/2019 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/09/2019 | 16/09/2019 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 04/09/2019 | 16/09/2019 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2019 | 07/05/2019 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2019 | 07/05/2019 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 13/11/2018 | 26/11/2018 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 13/11/2018 | 26/11/2018 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 10/08/2018 | 22/08/2018 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2018 | 22/08/2018 | 0,24 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/04/2018 | 04/05/2018 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2018 | 04/05/2018 | 0,42 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2017 | 22/11/2017 | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/11/2017 | 22/11/2017 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2017 | 21/08/2017 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 31/08/2015 | 10/09/2015 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | 12/05/2014 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 12/11/2013 | 27/11/2013 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/11/2013 | 27/11/2013 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 16/08/2013 | 28/08/2013 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 16/08/2013 | 28/08/2013 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 13/05/2013 | 0,45 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/11/2012 | 23/11/2012 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2012 | 23/11/2012 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 17/08/2012 | 30/08/2012 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/08/2012 | 30/08/2012 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 10/04/2012 | 20/04/2012 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 08/11/2011 | 23/11/2011 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/11/2011 | 23/11/2011 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2011 | 25/08/2011 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/08/2011 | 25/08/2011 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 04/04/2011 | 18/04/2011 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 04/11/2010 | 26/11/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/11/2010 | 26/11/2010 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/08/2010 | 18/08/2010 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 04/08/2010 | 18/08/2010 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 20/04/2010 | 30/04/2010 | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 28/10/2009 | 12/11/2009 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 13/08/2009 | 24/08/2009 | 0,30 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2009 | 12/05/2009 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 09/03/2009 | 18/03/2009 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 13/10/2008 | 22/10/2008 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 27/08/2008 | 05/09/2008 | 0,22 R$ |
| Cổ tức | 23/04/2008 | 05/05/2008 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 17/03/2008 | 26/03/2008 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 09/11/2007 | 21/11/2007 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 10/08/2007 | — | 0,11 R$ |
Về Tegma Gestao Logistica
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Transporte Rodoviário
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,47%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 66 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 9 Tr R$
- Niêm yết từ
- 03/07/2007
- CNPJ
- 02.351.144/0001-18
Tegma Logística S.A. é uma empresa brasileira de logística e distribuição, especializada em serviços de transporte, armazenagem e distribuição de cargas. Fundada em 1992, a Tegma é uma das principais empresas de logística do Brasil, operando uma rede de centros de distribuição e frotas de transporte em múltiplos estados. A companhia oferece serviços integrados de logística, incluindo transporte rodoviário, armazenagem, distribuição e serviços de valor agregado. A Tegma é um importante player na cadeia logística brasileira, operando com foco em eficiência, confiabilidade e inovação. Com receita anual superior a R$ 1,2 bilhão, a companhia é uma das maiores operadoras logísticas do Brasil, movimentando milhões de toneladas de cargas anualmente. A empresa está comprometida com modernização de sua frota, adoção de tecnologias sustentáveis e melhoria contínua de seus serviços logísticos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MOPIA PARTICIPAÇÕES E EMPREENDIMENTOS S.A.Cổ đông kiểm soát | 24,10% | 0,00% | 24,10% |
| Coimex Empreendimentos e Participações Ltda.Cổ đông kiểm soát | 20,01% | 0,00% | 20,01% |
| TPE GESTORA DE RECURSOS LTDA | 16,76% | 0,00% | 16,76% |
| Kayne Anderson Rudnick Investment Management, LLC | 9,30% | 0,00% | 9,30% |
| CABANA EMPREENDIMENTOS E PARTICIPAÇÕES LTDACổ đông kiểm soát | 7,30% | 0,00% | 7,30% |
| Outono Participações Societárias Ltda. | 0,01% | 0,00% | 0,01% |
| MARIA THEREZA MOREIRA FRANCOCổ đông kiểm soát | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
| Outros | 22,43% | 0,00% | 22,43% |
| Ações Tesouraria | 0,10% | 0,00% | 0,10% |
Câu hỏi về TGMA3
Giá TGMA3 hôm nay là bao nhiêu?
TGMA3 đang ở mức 38,40 R$ (4,98% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
TGMA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TGMA3 đã trả 4,43 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 11,98%.
P/E và P/B của TGMA3 là bao nhiêu?
TGMA3 đang giao dịch với P/E là 9,98 và P/B là 2,55.
TGMA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TGMA3 sinh lời 14,52% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 32,10% và mức sụt giảm tối đa -24,46%.
TGMA3 thuộc ngành nào?
Tegma Gestao Logistica hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Transporte Rodoviário.