B3 · BRL
TPIS3
TPI - Triunfo Participacoes e Investimentos SA
- Biên độ trong ngày
- 10,30 R$ – 10,75 R$
- Khối lượng trong ngày
- 163,3 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 3,90 R$ – 11,50 R$
Theo dõi TPIS3 trên Fuolio
Xem TPIS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíTPIS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 469,5 Tr R$
- P/E
- -1,21
- P/B
- 0,94
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 5,14%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của TPIS3 là 5,14%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 1,32%.
Lịch sử giá TPIS3
Rủi ro và lợi nhuận của TPIS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +158,36% | +217,35% | +52,64% |
| Biến động (năm hóa) | 80,61% | 56,97% | 55,74% |
| Mức sụt giảm tối đa | -26,68% | -39,51% | -61,10% |
| Số tháng tăng | 9/12 | 21/36 | 30/60 |
Đầu tư vào TPIS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.258,03 R$.
- Giá trị hôm nay với TPIS3
- 1.258,03 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +25,80%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +4,70%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của TPIS3
Định giá
- P/E-1,21
- P/B0,94
- EV/EBITDA-7,23
- EV/EBIT-4,10
- EV/Doanh thu2,17
- P/EBIT-0,98
- P/S0,52
- P/OCF1,52
- P/FCF1,96
- Earnings yield-24,38%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-8,80 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu11,40 R$
Nợ vay
- Nợ ròng1,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu3,17
- Nợ/Vốn chủ sở hữu3,30
- Hệ số thanh toán hiện hành0,22
- Hệ số thanh toán nhanh0,22
- Tỷ số tiền mặt0,07
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp26,50%
- Biên EBITDA-30,04%
- Biên lợi nhuận hoạt động-52,90%
- Biên lợi nhuận ròng-44,63%
- Vòng quay tài sản0,42
Khả năng sinh lời
- ROE-77,17%
- ROA-18,72%
- ROIC-24,27%
- Payout—
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)-1,17%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-20,27%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-1.184,86%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-30,38%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-2.018,14%
Giá hợp lý của TPIS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,67 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- —
- Không áp dụng cho TPIS3: công thức cần lợi nhuận và giá trị sổ sách dương.
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 1,12 R$
- Thấp hơn giá 89,49%
0,07 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của TPIS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | -0,61 | 25,47 | -92,16 | 18,90 | 35,19 | 2,17 | -1,54 | -0,75 |
| P/B | 0,49 | 1,00 | 0,82 | 0,17 | 0,41 | 0,45 | 0,40 | 0,28 |
| EV/EBITDA | — | 10,68 | 29,35 | 4,86 | 4,70 | 3,50 | 6,67 | 12,32 |
| Tỷ suất cổ tức | 0,00% | 4,48% | 1,09% | 0,52% | 0,49% | 0,00% | 0,00% | 7,41% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | -8,77 R$ | 0,20 R$ | -0,05 R$ | 0,05 R$ | 0,06 R$ | 1,08 R$ | -1,09 R$ | -2,07 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 10,96 R$ | 5,16 R$ | 5,12 R$ | 5,21 R$ | 5,19 R$ | 5,19 R$ | 4,27 R$ | 5,50 R$ |
| ROE | -80,02% | 3,92% | -0,89% | 0,91% | 1,16% | 20,75% | -25,64% | -37,65% |
| ROIC | -22,85% | 0,00% | -0,39% | 0,58% | 0,00% | 6,43% | -1,06% | -2,61% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,90% | 34,33% | 19,28% | 29,66% | 12,77% | 9,07% | 11,81% | 29,92% |
| Biên EBITDA | -21,21% | 18,39% | 8,32% | 37,41% | 42,58% | 67,56% | 36,51% | 16,16% |
| Biên lợi nhuận ròng | -36,60% | 2,69% | -0,78% | 0,75% | 1,01% | 19,54% | -19,42% | -30,48% |
| Nợ ròng/EBITDA | — | 6,95 | 20,73 | 4,48 | 3,86 | 2,88 | 5,85 | 10,90 |
Báo cáo tài chính của TPIS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,1 T R$ | 1,3 T R$ | 1 T R$ | 1,1 T R$ | 1 T R$ | 969,1 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -749,9 Tr R$ | -868,7 Tr R$ | -832,2 Tr R$ | -789,1 Tr R$ | -914,4 Tr R$ | -881,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 304,9 Tr R$ | 454,2 Tr R$ | 198,8 Tr R$ | 332,7 Tr R$ | 133,9 Tr R$ | 87,9 Tr R$ |
| EBITDA | -223,7 Tr R$ | 243,3 Tr R$ | 85,7 Tr R$ | 419,6 Tr R$ | 446,4 Tr R$ | 654,7 Tr R$ |
| EBIT | -460,1 Tr R$ | 59 Tr R$ | -93,9 Tr R$ | 245,1 Tr R$ | 45,7 Tr R$ | 231,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 0 R$ | 0 R$ | 0 R$ | -149,9 Tr R$ | -77,3 Tr R$ | -14,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | -460,1 Tr R$ | 59 Tr R$ | -93,9 Tr R$ | 95,1 Tr R$ | -31,6 Tr R$ | 216,8 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 4,9 Tr R$ | -83,6 Tr R$ | 83,4 Tr R$ | -88,8 Tr R$ | 36,6 Tr R$ | -48,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | -386,1 Tr R$ | 35,6 Tr R$ | -8 Tr R$ | 8,4 Tr R$ | 10,6 Tr R$ | 189,4 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
TPIS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
TPIS3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,00%2017
- 7,41%2018
- 0,00%2019
- 0,00%2020
- 0,49%2021
- 0,52%2022
- 1,09%2023
- 4,48%2024
- 0,00%2025
- 5,14%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/12/2025 | 15/06/2026 | 0,55 R$ |
| Cổ tức | 16/12/2024 | 27/12/2024 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2023 | 15/12/2023 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 29/06/2022 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 31/08/2021 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2018 | 20/08/2018 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 23/02/2018 | 0,27 R$ |
| Cổ tức | 07/10/2015 | 30/12/2015 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 30/12/2015 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 17/10/2013 | 24/10/2013 | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 18/10/2012 | 26/10/2012 | 0,18 R$ |
| Cổ tức | 09/08/2012 | 30/08/2012 | 0,14 R$ |
Xem tất cả 18 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/03/2012 | 30/04/2012 | 0,01 R$ |
| Cổ tức | 11/08/2010 | 19/08/2010 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 03/10/2011 | — | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 28/03/2011 | — | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 21/09/2010 | — | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 05/03/2010 | — | 0,06 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 27/04/2023 | 1 đổi 4 |
Về Tpi - Triunfo Particip. E Invest.
- Ngành
- Infraestrutura
- Phân khúc
- Exploração de Rodovias
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 42,10%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 44 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 257,3 N R$
- Niêm yết từ
- 18/06/2007
- CNPJ
- 03.014.553/0001-91
Triunfo Participações e Investimentos S.A. (TPI) é uma empresa brasileira de participações e investimentos, atuando como holding de diversos negócios em segmentos de agronegócio, energia e infraestrutura. A companhia gerencia um portfólio diversificado de empresas operacionais, buscando criar valor através de gestão eficiente e desenvolvimento de seus negócios. Triunfo atua como empresa de participações estratégicas, investindo em empresas com potencial de crescimento nos mercados em que atua. A Triunfo é um importante player no mercado de participações e investimentos brasileiro, operando com foco em agronegócio e infraestrutura. Com receita anual consolidada superior a R$ 1,5 bilhão, a companhia é um importante player em seus segmentos de atuação. A empresa está focada em criar sinergias entre suas operações e gerar retorno sustentável para seus acionistas através de gestão profissional de seus negócios.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| THP - TRIUNFO HOLDING PARTICIPAÇÕES S.ACổ đông kiểm soát | 54,97% | 0,00% | 54,97% |
| EXPLORADOR CAPITAL MANAGEMENT LLC | 9,99% | 0,00% | 9,99% |
| BNDES Participações S.A. | 5,09% | 0,00% | 5,09% |
| IPORANGA MACRO FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO MULTIMERCADO | 4,53% | 0,00% | 4,53% |
| RACHEL DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,40% | 0,00% | 0,40% |
| CARLO ALBERTO BOTTARELLI | 0,39% | 0,00% | 0,39% |
| WILSON PIOVEZANCổ đông kiểm soát | 0,28% | 0,00% | 0,28% |
| LEONARDO DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARIA CANDIDA FERREIRA DE ALMEIDACổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARIA LETICIA DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARIA MARCIA DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARIA TERESA DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| MARIA VIRGINIA DE ALMEIDA AGUIARCổ đông kiểm soát | 0,07% | 0,00% | 0,07% |
| LUIZ FERNANDO WOLFF DE CARVALHOCổ đông kiểm soát | 0,05% | 0,00% | 0,05% |
| DORIVAL PAGANI JR. | 0,02% | 0,00% | 0,02% |
| Outros | 22,48% | 0,00% | 22,48% |
| Ações Tesouraria | 1,42% | 0,00% | 1,42% |
Câu hỏi về TPIS3
Giá TPIS3 hôm nay là bao nhiêu?
TPIS3 đang ở mức 10,67 R$ (0,19% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
TPIS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
TPIS3 đã trả 0,00 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 0,00%.
P/E và P/B của TPIS3 là bao nhiêu?
TPIS3 đang giao dịch với P/E là -1,21 và P/B là 0,94.
TPIS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
TPIS3 sinh lời 158,36% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 80,61% và mức sụt giảm tối đa -26,68%.
TPIS3 thuộc ngành nào?
Tpi - Triunfo Particip. E Invest. hoạt động trong ngành Infraestrutura, phân khúc Exploração de Rodovias.