B3 · BRL
ABCB10
Banco ABC Brasil SA TEMP
- Biên độ trong ngày
- 25,49 R$ – 25,90 R$
- Khối lượng trong ngày
- 13 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 21,51 R$ – 28,35 R$
Theo dõi ABCB10 trên Fuolio
Xem ABCB10 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíABCB10 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,7 T R$
- P/E
- 6,62
- P/B
- 0,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 0,00%
ABCB10 đang giao dịch ở mức 6,62 lần lợi nhuận 12 tháng gần nhất.
Lịch sử giá ABCB10
Đầu tư vào ABCB10 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2026 hôm nay sẽ có giá trị 1.059,30 R$.
- Giá trị hôm nay với ABCB10
- 1.059,30 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +5,93%
- Với Ibovespa
- 1.000,00 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ABCB10
Định giá
- P/E6,62
- P/B0,93
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu0,83
- P/EBIT—
- P/S0,83
- P/OCF24,06
- P/FCF20,81
- Earnings yield—
- Hệ số PEG1,20
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,91 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu27,85 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,12
- Hệ số thanh toán nhanh0,01
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp22,12%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng12,60%
- Vòng quay tài sản0,12
Khả năng sinh lời
- ROE14,05%
- ROA1,50%
- ROIC—
- Payout0,00%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-16,27%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,16%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-13,74%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)5,38%
Giá hợp lý của ABCB10 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 25,90 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 49,52 R$
- Cao hơn giá 91,22%
√(22,50 × 3,91 R$ × 27,85 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- —
- Không áp dụng cho ABCB10: không chi trả cổ tức trong năm năm qua.
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ABCB10 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,84 R$ | 3,97 R$ | 3,59 R$ | 3,54 R$ | 2,53 R$ | 1,51 R$ | 2,28 R$ | 1,91 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 25,94 R$ | 26,11 R$ | 24,86 R$ | 23,16 R$ | 20,85 R$ | 19,14 R$ | 18,63 R$ | 17,12 R$ |
| ROE | 14,82% | 15,21% | 14,46% | 15,28% | 12,14% | 7,87% | 12,23% | 11,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,54% | 15,68% | 22,51% | 30,16% | 30,16% | 28,25% | 31,66% | 34,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,82% | 9,60% | 14,26% | 15,75% | 20,15% | 14,34% | 22,13% | 17,41% |
Báo cáo tài chính của ABCB10
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,5 T R$ | 10,1 T R$ | 6 T R$ | 5,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,8 T R$ | -8,5 T R$ | -4,6 T R$ | -3,5 T R$ | -2 T R$ | -1,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ | 856,6 Tr R$ | 671 Tr R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 712,1 Tr R$ | 898,8 Tr R$ | 591,2 Tr R$ | -195,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 50,1 Tr R$ | 50,6 Tr R$ | 102,2 Tr R$ | -106,7 Tr R$ | -27,6 Tr R$ | 536,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1 T R$ | 971,3 Tr R$ | 851,6 Tr R$ | 800,2 Tr R$ | 572,2 Tr R$ | 340,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ABCB10 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ABCB10Banco Abc Brasil | 6,62 | 0,93 | 0,00% | 14,05% | 6,7 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
ABCB10 có trả cổ tức không?
ABCB10 chưa có lịch sử chi trả cổ tức.
Về Banco Abc Brasil
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- Theo điều lệ
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 32,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 131,09 Tr phổ thông · 129,51 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 5 N R$
- Niêm yết từ
- 25/07/2007
- CNPJ
- 28.195.667/0001-06
| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MARSAU URUGUAY HOLDINGS S.A.Cổ đông kiểm soát | 100,00% | 25,25% | 62,85% |
| Outros | 0,00% | 72,71% | 36,14% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 2,04% | 1,01% |
Câu hỏi về ABCB10
Giá ABCB10 hôm nay là bao nhiêu?
ABCB10 đang ở mức 25,90 R$ (4,65% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
P/E và P/B của ABCB10 là bao nhiêu?
ABCB10 đang giao dịch với P/E là 6,62 và P/B là 0,93.