B3 · BRL
ABCB4
Banco ABC Brasil SA Conv Pfd
- Biên độ trong ngày
- 25,24 R$ – 26,11 R$
- Khối lượng trong ngày
- 37,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 20,89 R$ – 28,45 R$
Theo dõi ABCB4 trên Fuolio
Xem ABCB4 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíABCB4 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 6,7 T R$
- P/E
- 6,61
- P/B
- 0,93
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 10,43%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ABCB4 là 10,43%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,81%.
Lịch sử giá ABCB4
Rủi ro và lợi nhuận của ABCB4
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +18,83% | +63,31% | +156,89% |
| Biến động (năm hóa) | 18,46% | 19,87% | 21,11% |
| Mức sụt giảm tối đa | -10,74% | -13,95% | -17,94% |
| Số tháng tăng | 7/12 | 20/36 | 33/60 |
Đầu tư vào ABCB4 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.568,93 R$.
- Giá trị hôm nay với ABCB4
- 2.568,93 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +156,89%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +20,77%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ABCB4
Định giá
- P/E6,61
- P/B0,93
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu0,83
- P/EBIT—
- P/S0,83
- P/OCF24,05
- P/FCF20,81
- Earnings yield—
- Hệ số PEG1,23
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu3,91 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu27,85 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,12
- Hệ số thanh toán nhanh0,01
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp22,12%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng12,60%
- Vòng quay tài sản0,12
Khả năng sinh lời
- ROE14,05%
- ROA1,50%
- ROIC—
- Payout68,99%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-16,27%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)3,16%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-13,74%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)5,38%
Giá hợp lý của ABCB4 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 25,88 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 49,52 R$
- Cao hơn giá 91,36%
√(22,50 × 3,91 R$ × 27,85 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,20 R$
- Thấp hơn giá 10,37%
1,39 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ABCB4 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 6,16 | 4,86 | 6,91 | 5,44 | 6,15 | 10,14 | 8,62 | 8,55 |
| P/B | 0,91 | 0,74 | 1,00 | 0,83 | 0,75 | 0,80 | 1,05 | 0,95 |
| Tỷ suất cổ tức | 8,21% | 7,90% | 4,85% | 6,64% | 6,44% | 4,25% | 5,59% | 6,57% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 3,84 R$ | 3,97 R$ | 3,59 R$ | 3,54 R$ | 2,53 R$ | 1,51 R$ | 2,28 R$ | 1,91 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 25,94 R$ | 26,11 R$ | 24,86 R$ | 23,16 R$ | 20,85 R$ | 19,14 R$ | 18,63 R$ | 17,12 R$ |
| ROE | 14,82% | 15,21% | 14,46% | 15,28% | 12,14% | 7,87% | 12,23% | 11,14% |
| Biên lợi nhuận gộp | 19,54% | 15,68% | 22,51% | 30,16% | 30,16% | 28,25% | 31,66% | 34,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,82% | 9,60% | 14,26% | 15,75% | 20,15% | 14,34% | 22,13% | 17,41% |
Báo cáo tài chính của ABCB4
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 8,5 T R$ | 10,1 T R$ | 6 T R$ | 5,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,4 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -6,8 T R$ | -8,5 T R$ | -4,6 T R$ | -3,5 T R$ | -2 T R$ | -1,7 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 1,7 T R$ | 1,6 T R$ | 1,3 T R$ | 1,5 T R$ | 856,6 Tr R$ | 671 Tr R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 1,2 T R$ | 1,2 T R$ | 712,1 Tr R$ | 898,8 Tr R$ | 591,2 Tr R$ | -195,9 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 50,1 Tr R$ | 50,6 Tr R$ | 102,2 Tr R$ | -106,7 Tr R$ | -27,6 Tr R$ | 536,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1 T R$ | 971,3 Tr R$ | 851,6 Tr R$ | 800,2 Tr R$ | 572,2 Tr R$ | 340,7 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ABCB4 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ABCB4Banco Abc Brasil | 6,61 | 0,93 | 10,43% | 14,05% | 6,7 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
ABCB4 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 6,65%2017
- 6,57%2018
- 5,59%2019
- 4,25%2020
- 6,44%2021
- 6,64%2022
- 4,85%2023
- 7,90%2024
- 8,21%2025
- 10,43%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2026 | 12/08/2026 | 1,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2025 | 11/02/2026 | 1,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2025 | 10/07/2025 | 1,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2024 | 09/01/2025 | 0,86 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2024 | 12/07/2024 | 0,78 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2023 | 20/02/2024 | 0,74 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2023 | 16/08/2023 | 0,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2022 | 13/01/2023 | 0,37 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2022 | 13/10/2022 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2022 | 13/07/2022 | 0,35 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2022 | 13/04/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2021 | 13/01/2022 | 0,25 R$ |
Xem tất cả 50 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/10/2021 | 20/10/2021 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2021 | 12/07/2021 | 0,22 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2021 | 12/04/2021 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/01/2021 | 18/02/2021 | 0,34 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/08/2020 | 23/09/2020 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2019 | 14/01/2020 | 0,49 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/07/2019 | 17/07/2019 | 0,56 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2018 | 12/02/2019 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/06/2018 | 10/08/2018 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2017 | 09/02/2018 | 0,53 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2017 | 10/08/2017 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2016 | 10/02/2017 | 0,54 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2016 | 10/08/2016 | 0,55 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2015 | 11/02/2016 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2015 | 10/08/2015 | 0,40 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2014 | 09/02/2015 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2014 | 11/08/2014 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2013 | 11/02/2014 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/06/2013 | 09/08/2013 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2012 | 09/08/2012 | 0,33 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/12/2011 | 11/01/2012 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2011 | 13/10/2011 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2011 | 13/07/2011 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2011 | 13/04/2011 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2010 | 12/01/2011 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2010 | 13/10/2010 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2010 | 14/07/2010 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2010 | 14/04/2010 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2009 | 13/01/2010 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2009 | 14/10/2009 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2009 | 15/07/2009 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2009 | 15/04/2009 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2008 | 14/01/2009 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/09/2008 | 14/01/2009 | 0,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2008 | 10/07/2008 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2008 | 10/07/2008 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2007 | 03/01/2008 | 0,32 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/01/2013 | — | 0,31 R$ |
Về Banco Abc Brasil
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Cấp 2
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 32,11%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 131,09 Tr phổ thông · 129,51 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 12,2 Tr R$
- Niêm yết từ
- 25/07/2007
- CNPJ
- 28.195.667/0001-06
O Banco ABC Brasil S.A. (ABCB4) é uma instituição financeira com atuação concentrada em banco de atacado, crédito corporativo, mercado de capitais, tesouraria e produtos para empresas de médio e grande porte. A operação inclui capital de giro, financiamento estruturado, garantias, serviços de câmbio e soluções de cash management, com menor exposição relativa ao varejo de massa. A companhia integra um grupo financeiro internacional e opera no Brasil com foco em rentabilidade ajustada a risco. No setor bancário brasileiro, o ABC Brasil compete principalmente no nicho corporate, onde a originação de crédito depende de relacionamento comercial, avaliação setorial e disciplina de provisões. O desempenho está ligado ao ciclo econômico, custo de captação, inadimplência e demanda por crédito empresarial. A instituição mantém atuação em operações locais e internacionais para clientes corporativos, com gestão de capital, liquidez e risco regulatório como vetores centrais do modelo de negócio.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MARSAU URUGUAY HOLDINGS S.A.Cổ đông kiểm soát | 100,00% | 25,25% | 62,85% |
| Outros | 0,00% | 72,71% | 36,14% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 2,04% | 1,01% |
Câu hỏi về ABCB4
Giá ABCB4 hôm nay là bao nhiêu?
ABCB4 đang ở mức 25,88 R$ (2,78% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
ABCB4 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ABCB4 đã trả 1,95 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 8,21%.
P/E và P/B của ABCB4 là bao nhiêu?
ABCB4 đang giao dịch với P/E là 6,61 và P/B là 0,93.
ABCB4 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ABCB4 sinh lời 18,83% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,46% và mức sụt giảm tối đa -10,74%.
ABCB4 thuộc ngành nào?
Banco Abc Brasil hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.