B3 · BRL

AGRO3

BrasilAgro Cia Brasileira de Propriedades Agricolas

17,69 R$+0,40% (0,07 R$)
Biên độ trong ngày
17,54 R$ – 17,83 R$
Khối lượng trong ngày
4,3 Tr R$
Biên độ 52 tuần
17,41 R$ – 22,75 R$

Theo dõi AGRO3 trên Fuolio

Xem AGRO3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.

Tạo tài khoản miễn phí

AGRO3 qua các con số

Vốn hóa thị trường
1,8 T R$
P/B
0,89
Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
4,26%

Tỷ suất cổ tức 12 tháng của AGRO3 là 4,26%, thấp hơn mức trung bình 5 năm là 9,89%.

Lịch sử giá AGRO3

01/10/202501/10/2026
So sánh với

Rủi ro và lợi nhuận của AGRO3

Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.

Chỉ số12 tháng36 tháng60 tháng
Lợi nhuận-6,65%-21,42%-3,79%
Biến động (năm hóa)18,10%17,20%29,17%
Mức sụt giảm tối đa-15,58%-24,50%-29,42%
Số tháng tăng8/1218/3629/60

Đầu tư vào AGRO3 lãi bao nhiêu?

1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.024,93 R$.

Giá trị hôm nay với AGRO3
1.024,93 R$
Lợi nhuận cả kỳ
+2,49%
Lợi nhuận mỗi năm
+0,49%
Với Ibovespa
1.806,52 R$

Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.

Chỉ số cơ bản của AGRO3

Định giá

  • P/E
    —
  • P/B
    0,89
  • EV/EBITDA
    —
  • EV/EBIT
    —
  • EV/Doanh thu
    —
  • P/EBIT
    —
  • P/S
    —
  • P/OCF
    —
  • P/FCF
    —
  • Earnings yield
    —
  • Hệ số PEG
    —
  • Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
    —
  • Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu
    19,94 R$

Nợ vay

  • Nợ ròng
    1,3 T R$
  • Nợ ròng/EBITDA
    —
  • Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu
    0,66
  • Nợ/Vốn chủ sở hữu
    0,71
  • Hệ số thanh toán hiện hành
    1,47
  • Hệ số thanh toán nhanh
    1,16
  • Tỷ số tiền mặt
    0,12

Tăng trưởng

  • CAGR doanh thu (5 năm)
    —
  • CAGR lợi nhuận (5 năm)
    —
  • Tăng trưởng doanh thu (năm)
    -21,11%
  • Tăng trưởng lợi nhuận (năm)
    -165,21%
  • Tăng trưởng doanh thu (quý)
    —
  • Tăng trưởng lợi nhuận (quý)
    —

Giá hợp lý của AGRO3 là bao nhiêu?

Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 17,69 R$.

Giá hợp lý theo Graham
—
Chưa có lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu của AGRO3 nên chưa tính được công thức.

Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.

Giá trần theo Bazin
44,66 R$
Cao hơn giá 152,45%

2,68 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%

Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.

Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.

Chỉ số của AGRO3 theo năm

Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.

Chỉ số20262025202420232022202120202019
P/E-20,7014,799,9810,215,909,3012,996,11
P/B0,920,941,041,251,381,351,381,23
EV/EBITDA116,8611,4011,718,794,195,479,126,09
Tỷ suất cổ tức0,00%3,78%7,03%12,03%17,54%9,09%2,84%4,89%
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu-0,88 R$1,35 R$2,22 R$2,62 R$5,08 R$3,10 R$1,93 R$3,11 R$
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu19,78 R$21,27 R$21,29 R$21,40 R$21,65 R$21,32 R$18,06 R$15,48 R$
ROE-4,44%6,34%10,41%12,22%23,47%14,55%10,66%20,11%
ROIC-0,99%6,16%6,13%9,90%23,59%19,85%9,10%15,38%
Biên lợi nhuận gộp10,42%28,86%29,45%30,76%40,44%40,27%31,39%42,53%
Biên EBITDA2,88%23,89%25,12%28,46%40,28%41,30%31,84%37,80%
Biên lợi nhuận ròng-9,73%11,78%21,42%20,98%27,11%26,02%16,95%31,88%
Nợ ròng/EBITDA46,854,113,201,260,22-0,392,210,94

Báo cáo tài chính của AGRO3

Khoản mục202620252024202320222021
Doanh thu thuần924,7 Tr R$1,2 T R$1,1 T R$1,3 T R$1,9 T R$1,2 T R$
Giá vốn hàng bán-828,4 Tr R$-833,9 Tr R$-747 Tr R$-886,2 Tr R$-1,1 T R$-729,1 Tr R$
Lợi nhuận gộp96,3 Tr R$338,2 Tr R$311,9 Tr R$393,7 Tr R$775,9 Tr R$491,5 Tr R$
EBITDA26,6 Tr R$280 Tr R$266 Tr R$364,3 Tr R$772,8 Tr R$504,1 Tr R$
EBIT-52,9 Tr R$205 Tr R$185,8 Tr R$275,8 Tr R$690,2 Tr R$394,1 Tr R$
Kết quả tài chính-94,4 Tr R$-80,4 Tr R$5,7 Tr R$5,9 Tr R$-52,9 Tr R$-96 Tr R$
Lợi nhuận trước thuế-147,3 Tr R$124,6 Tr R$191,5 Tr R$281,7 Tr R$637,3 Tr R$298,1 Tr R$
Thuế thu nhập57,3 Tr R$13,4 Tr R$35,4 Tr R$-13,2 Tr R$-117,2 Tr R$19,5 Tr R$
Lợi nhuận ròng-90 Tr R$138 Tr R$226,9 Tr R$268,5 Tr R$520,1 Tr R$317,6 Tr R$

Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.

AGRO3 so với ngành

Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.

Cổ phiếuP/EP/BTỷ suất cổ tức (12 tháng)ROEVốn hóa thị trường
AGRO3Brasilagro -—0,894,26%—1,8 T R$
ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.10,432,247,15%21,50%511,8 T R$
ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A.11,412,456,53%21,50%511,8 T R$
BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A.15,683,481,91%22,20%271,9 T R$
BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A.13,142,922,28%22,20%271,9 T R$
BBDC4BCO BRADESCO S.A.7,921,086,80%13,66%183,9 T R$
BBDC3BCO BRADESCO S.A.6,940,957,05%13,66%183,9 T R$

AGRO3 có trả cổ tức không?

Tỷ suất cổ tức theo năm

  • 1,93%2017
  • 4,88%2018
  • 4,89%2019
  • 2,84%2020
  • 9,09%2021
  • 17,54%2022
  • 12,03%2023
  • 7,03%2024
  • 3,78%2025
  • 0,00%2026
Lịch sử chi trả
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức22/10/202528/11/20250,75 R$
Cổ tức22/10/202414/11/20241,56 R$
Cổ tức24/10/202324/11/20233,21 R$
Cổ tức27/10/202216/11/20223,24 R$
Cổ tức07/04/202229/04/20222,02 R$
Cổ tức27/10/202110/11/20212,62 R$
Cổ tức16/10/202012/11/20200,71 R$
Cổ tức16/10/201914/11/20190,93 R$
Cổ tức16/10/201806/11/20180,76 R$
Cổ tức02/10/201730/10/20170,24 R$
Lãi trên vốn chủ sở hữu07/11/201621/11/20160,40 R$
Cổ tức07/11/201621/11/20160,40 R$
Xem tất cả 16 lần chi trả
Các lần chi trả trước
LoạiNgày cuối hưởng quyềnNgày chi trảTrên mỗi cổ phiếu
Cổ tức21/10/201607/11/20160,18 R$
Cổ tức28/10/201513/11/20151,40 R$
Cổ tức18/12/201310/01/20140,10 R$
Cổ tức29/10/200828/11/20080,02 R$
Chia tách, gộp và thưởng cổ phiếu
Sự kiệnNgày cuối hưởng quyềnTỷ lệ
Chia tách31/10/2007100 đổi 1

Về Brasilagro -

Ngành
Consumo Não Cíclico
Phân khúc
Agricultura
Phân khúc niêm yết
Novo Mercado
Tag along
100,00%
Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
61,65%
Cổ phiếu đã phát hành
102,68 Tr phổ thông
Thanh khoản bình quân ngày
2,8 Tr R$
Niêm yết từ
02/05/2006
CNPJ
07.628.528/0001-59

A BrasilAgro - Companhia Brasileira de Propriedades Agrícolas (AGRO3) atua na aquisição, desenvolvimento, operação e venda de propriedades rurais no Brasil e em outros países da América do Sul. O portfólio inclui culturas como soja, milho e cana-de-açúcar, além de atividades pecuárias em determinadas fazendas. O modelo combina renda operacional agropecuária com ganhos de valorização e reciclagem de ativos fundiários, com exposição a preços de commodities e fatores climáticos. A companhia está posicionada no agronegócio de larga escala, com foco em produtividade por hectare, eficiência logística e gestão de custos de insumos. O resultado econômico depende da combinação entre ciclo agrícola, câmbio, preço internacional de grãos, condições de crédito e dinâmica de terras agrícolas. Em termos competitivos, a BrasilAgro disputa capital e ativos em um mercado fragmentado, buscando retorno por gestão técnica de fazendas e alocação disciplinada em ativos rurais.

Trang quan hệ nhà đầu tư
Cổ đôngTính đến 30/06/2026, theo Formulário de Referência nộp cho CVM.
Cổ đôngPhổ thôngƯu đãiTổng
CRESUD S.A.C.I.F.Y.A34,22%0,00%34,22%
Charles River Capital9,08%0,00%9,08%
KOPERNIK GLOBAL INVESTORS, LLC6,07%0,00%6,07%
ELIE HORN5,94%0,00%5,94%
Outros41,70%0,00%41,70%
Ações Tesouraria2,99%0,00%2,99%

Câu hỏi về AGRO3

Giá AGRO3 hôm nay là bao nhiêu?

AGRO3 đang ở mức 17,69 R$ (0,40% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.

AGRO3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?

AGRO3 đã trả 0,75 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 3,78%.

AGRO3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?

AGRO3 sinh lời -6,65% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 18,10% và mức sụt giảm tối đa -15,58%.

AGRO3 thuộc ngành nào?

Brasilagro - hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Agricultura.