B3 · BRL
ALOS3
Allos S.A.
- Biên độ trong ngày
- 29,01 R$ – 29,76 R$
- Khối lượng trong ngày
- 328,8 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 23,44 R$ – 34,17 R$
Theo dõi ALOS3 trên Fuolio
Xem ALOS3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíALOS3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 14,9 T R$
- P/E
- 15,91
- P/B
- 1,16
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 12,24%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,50
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ALOS3 là 12,24%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,47%.
Lịch sử giá ALOS3
Rủi ro và lợi nhuận của ALOS3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +32,31% | +64,89% | +106,38% |
| Biến động (năm hóa) | 23,18% | 23,75% | 26,70% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,10% | -25,55% | -29,49% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 23/36 | 37/60 |
Đầu tư vào ALOS3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 1.720,39 R$.
- Giá trị hôm nay với ALOS3
- 1.720,39 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +72,04%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +11,46%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ALOS3
Định giá
- P/E15,91
- P/B1,16
- EV/EBITDA5,45
- EV/EBIT7,72
- EV/Doanh thu4,03
- P/EBIT9,84
- P/S5,13
- P/OCF8,45
- P/FCF8,60
- Earnings yield12,95%
- Hệ số PEG0,58
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,85 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu25,49 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-3,2 T R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,50
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,25
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,00
- Hệ số thanh toán hiện hành3,56
- Hệ số thanh toán nhanh3,56
- Tỷ số tiền mặt2,87
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp72,97%
- Biên EBITDA73,93%
- Biên lợi nhuận hoạt động52,18%
- Biên lợi nhuận ròng35,57%
- Vòng quay tài sản0,11
Khả năng sinh lời
- ROE7,27%
- ROA4,01%
- ROIC15,50%
- Payout194,80%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)29,04%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)48,82%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)4,35%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)19,42%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)3,37%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)26,73%
Giá hợp lý của ALOS3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 29,49 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 32,61 R$
- Cao hơn giá 10,57%
√(22,50 × 1,85 R$ × 25,49 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 12,48 R$
- Thấp hơn giá 57,69%
0,75 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ALOS3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 17,15 | 14,08 | 4,50 | 64,65 | 20,96 | 45,85 | 604,98 | 10,41 |
| P/B | 1,03 | 0,70 | 1,01 | 1,28 | 0,74 | 1,02 | 1,77 | 0,50 |
| EV/EBITDA | 5,46 | 3,12 | 2,15 | 11,19 | 6,63 | 12,59 | 32,51 | 5,13 |
| Tỷ suất cổ tức | 4,98% | 7,77% | 0,98% | 2,57% | 1,04% | 0,00% | 2,87% | 2,09% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,65 R$ | 1,29 R$ | 5,90 R$ | 0,26 R$ | 1,03 R$ | 0,64 R$ | 0,08 R$ | 2,48 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 27,57 R$ | 26,03 R$ | 26,32 R$ | 13,30 R$ | 29,39 R$ | 28,66 R$ | 28,28 R$ | 51,12 R$ |
| ROE | 6,00% | 4,94% | 22,42% | 1,98% | 3,52% | 2,22% | 0,29% | 4,84% |
| ROIC | 12,47% | 12,62% | 29,70% | 7,69% | 6,99% | 3,91% | 2,18% | 8,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 73,88% | 73,76% | 69,51% | 72,11% | 67,92% | 66,20% | 73,08% | 79,04% |
| Biên EBITDA | 76,04% | 75,62% | 224,80% | 60,44% | 72,65% | 63,40% | 50,19% | 150,28% |
| Biên lợi nhuận ròng | 29,18% | 25,49% | 124,88% | 14,03% | 29,31% | 21,20% | 2,96% | 50,59% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,12 | -1,63 | -0,35 | -3,81 | -1,83 | -2,74 | -3,22 | 1,63 |
Báo cáo tài chính của ALOS3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 2,9 T R$ | 2,7 T R$ | 2,7 T R$ | 1,1 T R$ | 937,7 Tr R$ | 797,6 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -746,9 Tr R$ | -719 Tr R$ | -826,9 Tr R$ | -310 Tr R$ | -300,8 Tr R$ | -269,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 2,1 T R$ | 2 T R$ | 1,9 T R$ | 801,3 Tr R$ | 636,9 Tr R$ | 528 Tr R$ |
| EBITDA | 2,2 T R$ | 2,1 T R$ | 6,1 T R$ | 671,7 Tr R$ | 681,2 Tr R$ | 505,7 Tr R$ |
| EBIT | 1,5 T R$ | 1,5 T R$ | 5,4 T R$ | 469,6 Tr R$ | 490,1 Tr R$ | 320,2 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -521,8 Tr R$ | -584,9 Tr R$ | -503,9 Tr R$ | -214,3 Tr R$ | -150,2 Tr R$ | -54 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 1 T R$ | 868,2 Tr R$ | 4,9 T R$ | 255,2 Tr R$ | 339,9 Tr R$ | 266,3 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -72,3 Tr R$ | -56,2 Tr R$ | -1,4 T R$ | -33,1 Tr R$ | -21,5 Tr R$ | -63,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 834,2 Tr R$ | 698,5 Tr R$ | 3,4 T R$ | 155,9 Tr R$ | 274,9 Tr R$ | 169,1 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ALOS3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ALOS3Allos | 15,91 | 1,16 | 12,24% | 7,27% | 14,9 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
ALOS3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 22/09/2026 | 02/10/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 22/10/2026 | 04/11/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2026 | 02/12/2026 | 0,29 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,06%2017
- 2,09%2018
- 2,87%2019
- 0,00%2020
- 1,04%2021
- 2,57%2022
- 0,98%2023
- 7,77%2024
- 4,98%2025
- 9,91%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 21/08/2026 | 02/09/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 23/07/2026 | 04/08/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 22/06/2026 | 02/07/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/05/2026 | 02/06/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2026 | 05/05/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2026 | 05/05/2026 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2026 | 09/04/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/02/2026 | 03/03/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 21/01/2026 | 03/02/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 19/12/2025 | 05/01/2026 | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 02/12/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2025 | 02/12/2025 | 0,19 R$ |
Xem tất cả 56 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/10/2025 | 04/11/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 23/09/2025 | 02/10/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 21/08/2025 | 02/09/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 22/07/2025 | 04/08/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 17/06/2025 | 02/07/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/05/2025 | 03/06/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 22/04/2025 | 06/05/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2025 | 02/04/2025 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 20/02/2025 | 07/03/2025 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 23/01/2025 | 04/02/2025 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 23/01/2025 | 04/02/2025 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 20/12/2024 | 07/01/2025 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 18/11/2024 | 03/12/2024 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 21/10/2024 | 04/11/2024 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 04/10/2024 | 16/10/2024 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 15/07/2024 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2024 | 15/05/2024 | 0,56 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 24/05/2023 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 30/05/2022 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2022 | 20/05/2022 | 0,38 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2021 | 17/05/2021 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 07/08/2019 | 19/08/2019 | 0,62 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/08/2019 | 19/08/2019 | 0,20 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 31/05/2019 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/03/2019 | 31/05/2019 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2019 | 15/05/2019 | 0,46 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2018 | 10/01/2019 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/11/2018 | 07/12/2018 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2018 | 14/05/2018 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 14/12/2017 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2017 | 20/06/2017 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2016 | 20/05/2016 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 14/12/2015 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2015 | 20/05/2015 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 03/12/2014 | 19/12/2014 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 30/05/2014 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2014 | 15/05/2014 | 0,46 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 31/05/2013 | 0,47 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2013 | 15/05/2013 | 0,35 R$ |
| Cổ tức | 25/04/2012 | 15/05/2012 | 0,32 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2012 | 11/05/2012 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 10/05/2011 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 03/05/2010 | 11/05/2010 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2011 | — | 0,04 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 28/04/2017 | 15,00% bằng cổ phiếu |
| Chia tách | 23/09/2010 | 2 đổi 1 |
Về Allos
- Ngành
- Construção e Imobiliário
- Phân khúc
- Exploração de Imóveis
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 95,00%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 504,19 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 120,4 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,54%
- Niêm yết từ
- 03/02/2011
- CNPJ
- 05.878.397/0001-32
A ALLOS S.A. (ALOS3) é uma administradora de shopping centers formada a partir da consolidação de ativos relevantes do setor no Brasil. A companhia atua na propriedade, administração e comercialização de espaços em empreendimentos de varejo, combinando receitas de aluguel, serviços condominiais, mídia, estacionamento e outras fontes associadas ao fluxo de consumidores. O portfólio tem presença em diferentes regiões e inclui ativos com perfis de renda e público distintos. No mercado de exploração de imóveis comerciais, o desempenho da ALLOS depende de ocupação, vendas dos lojistas, inadimplência e capacidade de repasse contratual. A operação também é influenciada por consumo das famílias, competição com canais digitais e eficiência na gestão de despesas de condomínio e manutenção. Em posição de escala no setor, a empresa busca capturar ganhos operacionais por centralização de processos, gestão ativa do mix de lojas e desenvolvimento de receitas complementares nos ativos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Canada Pension Plan Investment Board | 9,03% | 0,00% | 9,03% |
| GUEPARDO INVESTIMENTOS LTDA | 5,39% | 0,00% | 5,39% |
| SPX GESTÃO DE RECURSOS LTDA | 5,23% | 0,00% | 5,23% |
| SONAE SIERRA BRAZIL HOLDINGS | 5,11% | 0,00% | 5,11% |
| CURA BRAZIL S.À R.L. | 3,39% | 0,00% | 3,39% |
| RENATO FEITOSA RIQUE | 2,72% | 0,00% | 2,72% |
| Rique Empreendimentos e Participações Ltda. | 0,67% | 0,00% | 0,67% |
| Outros | 67,66% | 0,00% | 67,66% |
| Ações Tesouraria | 0,81% | 0,00% | 0,81% |
Câu hỏi về ALOS3
Giá ALOS3 hôm nay là bao nhiêu?
ALOS3 đang ở mức 29,49 R$ (2,50% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
ALOS3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ALOS3 đã trả 1,41 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,98%.
Khi nào ALOS3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,29 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 02/10/2026.
P/E và P/B của ALOS3 là bao nhiêu?
ALOS3 đang giao dịch với P/E là 15,91 và P/B là 1,16.
ALOS3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ALOS3 sinh lời 32,31% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,18% và mức sụt giảm tối đa -13,10%.
ALOS3 thuộc ngành nào?
Allos hoạt động trong ngành Construção e Imobiliário, phân khúc Exploração de Imóveis.