B3 · BRL
ARML3
Armac Locacao Logistica e Servicos SA
- Biên độ trong ngày
- 4,01 R$ – 4,44 R$
- Khối lượng trong ngày
- 4,9 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 2,66 R$ – 6,30 R$
Theo dõi ARML3 trên Fuolio
Xem ARML3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíARML3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 1,5 T R$
- P/E
- 24,10
- P/B
- 1,09
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 12,42%
- Nợ ròng/EBITDA
- 2,99
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của ARML3 là 12,42%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 2,44%.
Lịch sử giá ARML3
Rủi ro và lợi nhuận của ARML3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +26,07% | -57,37% | -72,95% |
| Biến động (năm hóa) | 65,87% | 55,97% | 56,95% |
| Mức sụt giảm tối đa | -50,17% | -79,31% | -86,25% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 14/36 | 25/60 |
Đầu tư vào ARML3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 270,47 R$.
- Giá trị hôm nay với ARML3
- 270,47 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -72,95%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -23,03%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của ARML3
Định giá
- P/E24,10
- P/B1,09
- EV/EBITDA4,85
- EV/EBIT7,95
- EV/Doanh thu1,95
- P/EBIT3,05
- P/S0,75
- P/OCF20,38
- P/FCF-2,39
- Earnings yield12,58%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu0,18 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu3,97 R$
Nợ vay
- Nợ ròng2,4 T R$
- Nợ ròng/EBITDA2,99
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu1,54
- Nợ/Vốn chủ sở hữu2,12
- Hệ số thanh toán hiện hành1,89
- Hệ số thanh toán nhanh1,80
- Tỷ số tiền mặt0,87
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp31,83%
- Biên EBITDA40,22%
- Biên lợi nhuận hoạt động24,55%
- Biên lợi nhuận ròng4,46%
- Vòng quay tài sản0,34
Khả năng sinh lời
- ROE4,51%
- ROA1,50%
- ROIC12,38%
- Payout299,28%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)—
- CAGR lợi nhuận (5 năm)—
- Tăng trưởng doanh thu (năm)6,90%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-60,59%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)7,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-15,50%
Giá hợp lý của ARML3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 4,31 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 4,00 R$
- Thấp hơn giá 7,29%
√(22,50 × 0,18 R$ × 3,97 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 3,43 R$
- Thấp hơn giá 20,44%
0,21 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của ARML3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 23,14 | 10,24 | 36,18 | 27,36 | 159,35 | — | — |
| P/B | 1,17 | 1,33 | 4,80 | 3,51 | 8,32 | — | — |
| EV/EBITDA | 5,09 | 4,93 | 11,42 | 11,51 | 51,59 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 1,68% | 6,14% | 1,70% | 2,45% | 0,25% | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 0,19 R$ | 0,49 R$ | 0,47 R$ | 0,43 R$ | 0,17 R$ | 0,05 R$ | 0,03 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 3,84 R$ | 3,78 R$ | 3,55 R$ | 3,35 R$ | 3,22 R$ | 0,25 R$ | 0,07 R$ |
| ROE | 5,04% | 12,98% | 13,28% | 12,83% | 5,22% | 20,61% | 39,66% |
| ROIC | 13,41% | 12,92% | 14,17% | 12,01% | 6,19% | 9,41% | 15,40% |
| Biên lợi nhuận gộp | 33,97% | 40,47% | 46,06% | 47,03% | 48,20% | 45,15% | 43,82% |
| Biên EBITDA | 35,12% | 41,14% | 47,08% | 48,07% | 47,22% | 50,27% | 48,24% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,55% | 9,64% | 12,00% | 15,61% | 14,90% | 15,75% | 14,93% |
| Nợ ròng/EBITDA | 2,75 | 2,53 | 2,20 | 2,63 | 1,32 | 3,90 | 2,23 |
Báo cáo tài chính của ARML3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,9 T R$ | 1,8 T R$ | 1,4 T R$ | 951,8 Tr R$ | 389,8 Tr R$ | 111,3 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1,2 T R$ | -1,1 T R$ | -734,1 Tr R$ | -504,1 Tr R$ | -201,9 Tr R$ | -61 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 641,2 Tr R$ | 714,6 Tr R$ | 626,8 Tr R$ | 447,6 Tr R$ | 187,9 Tr R$ | 50,3 Tr R$ |
| EBITDA | 662,9 Tr R$ | 726,5 Tr R$ | 640,7 Tr R$ | 457,5 Tr R$ | 184,1 Tr R$ | 56 Tr R$ |
| EBIT | 422,5 Tr R$ | 523,1 Tr R$ | 455,1 Tr R$ | 320,3 Tr R$ | 129,4 Tr R$ | 39,8 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -375,9 Tr R$ | -297,2 Tr R$ | -256,3 Tr R$ | -152,3 Tr R$ | -39,9 Tr R$ | -15,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 46,6 Tr R$ | 225,8 Tr R$ | 198,8 Tr R$ | 168 Tr R$ | 89,6 Tr R$ | 24,5 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 27,1 Tr R$ | -50,2 Tr R$ | -35,6 Tr R$ | -19,4 Tr R$ | -31,5 Tr R$ | -6,9 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 67,1 Tr R$ | 170,2 Tr R$ | 163,3 Tr R$ | 148,6 Tr R$ | 58,1 Tr R$ | 17,5 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
ARML3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| ARML3Armac Locação. Logística E Serviços | 24,10 | 1,09 | 12,42% | 4,51% | 1,5 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
ARML3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/01/2026 | 30/12/2026 | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 08/01/2026 | 30/12/2026 | 0,30 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 0,25%2021
- 2,45%2022
- 1,70%2023
- 6,14%2024
- 1,68%2025
- 3,16%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/04/2026 | 30/04/2026 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/04/2025 | 30/04/2026 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/10/2024 | 09/06/2025 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2024 | 25/07/2024 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 03/07/2024 | 25/07/2024 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/04/2024 | 19/04/2024 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2023 | 19/04/2024 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/10/2023 | 20/10/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2023 | 20/10/2023 | 0,09 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/04/2023 | 20/10/2023 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/12/2022 | 23/02/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2022 | 23/02/2023 | 0,07 R$ |
Xem tất cả 21 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 27/09/2022 | 20/10/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2022 | 20/10/2022 | 0,06 R$ |
| Cổ tức | 30/06/2022 | 22/07/2022 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/06/2022 | 22/07/2022 | 0,04 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/05/2022 | 26/05/2022 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 05/05/2022 | 19/05/2022 | 0,07 R$ |
| Cổ tức | 19/11/2021 | 30/11/2021 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/10/2025 | — | 0,06 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/08/2025 | — | 0,08 R$ |
Về Armac Locação. Logística E Serviços
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Máq. e Equip. Industriais
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 48,57%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 346,49 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 3,8 Tr R$
- Niêm yết từ
- 28/07/2021
- CNPJ
- 00.242.184/0001-04
A Armac Locação, Logística e Serviços S.A. atua na locação de máquinas e equipamentos de linha amarela, caminhões e serviços operacionais para setores como mineração, agronegócio, infraestrutura, logística e indústria. O modelo de negócio combina locação de ativos com operação, manutenção e gestão de frota em contratos de média e longa duração. A companhia também comercializa equipamentos seminovos e presta serviços técnicos associados ao ciclo de vida dos ativos. A empresa é listada na B3 sob o ticker ARML3 e concentra sua atuação no mercado brasileiro. Sua receita está ligada à utilização da frota própria e à execução de serviços em campo, com presença em operações de alta intensidade de capital e demanda recorrente por disponibilidade mecânica. Nos últimos ciclos, a companhia ampliou o escopo para projetos de infraestrutura e terraplenagem, mantendo foco em eficiência operacional, renovação de frota e gestão de contratos corporativos.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| SPEED AB FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES MULTIESTRATÉGIA | 17,28% | 0,00% | 17,28% |
| FERNANDO PEREIRA ARAGÃOCổ đông kiểm soát | 16,41% | 0,00% | 16,41% |
| JOSÉ AUGUSTO PEREIRA ARAGÃOCổ đông kiểm soát | 16,35% | 0,00% | 16,35% |
| JOSÉ AUGUSTO CARVALHO ARAGÃOCổ đông kiểm soát | 8,18% | 0,00% | 8,18% |
| LÚCIA ROSA PEREIRA ARAGÃOCổ đông kiểm soát | 8,18% | 0,00% | 8,18% |
| Opportunity Ações Fundo de Investimento em Ações - BDR Nível I - Investimento no Exterior | 5,83% | 0,00% | 5,83% |
| SPEED C FUNDO DE INVESTIMENTO EM PARTICIPAÇÕES MULTIESTRATÉGIA | 4,71% | 0,00% | 4,71% |
| FENIX FUNDO DE INVESTIMENTO FINANCEIRO EM ACOES RESP LIMITADA | 2,21% | 0,00% | 2,21% |
| Opportunity Lógica Master Fundo de Investimento em Ações | 1,85% | 0,00% | 1,85% |
| Opportunity Selection Master Fundo de Investimento em Ações | 0,14% | 0,00% | 0,14% |
| Outros | 18,75% | 0,00% | 18,75% |
| Ações Tesouraria | 0,11% | 0,00% | 0,11% |
Câu hỏi về ARML3
Giá ARML3 hôm nay là bao nhiêu?
ARML3 đang ở mức 4,31 R$ (9,39% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
ARML3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
ARML3 đã trả 0,08 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 1,68%.
Khi nào ARML3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,10 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của ARML3 là bao nhiêu?
ARML3 đang giao dịch với P/E là 24,10 và P/B là 1,09.
ARML3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
ARML3 sinh lời 26,07% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 65,87% và mức sụt giảm tối đa -50,17%.
ARML3 thuộc ngành nào?
Armac Locação. Logística E Serviços hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Máq. e Equip. Industriais.