B3 · BRL
BALM3
Baumer SA
- Biên độ trong ngày
- 22,00 R$ – 22,00 R$
- Khối lượng trong ngày
- 101,2 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 20,90 R$ – 33,00 R$
Theo dõi BALM3 trên Fuolio
Xem BALM3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBALM3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 178,9 Tr R$
- P/E
- 9,76
- P/B
- 1,28
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 21,91%
- Nợ ròng/EBITDA
- -1,04
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BALM3 là 21,91%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 6,28%.
Lịch sử giá BALM3
Rủi ro và lợi nhuận của BALM3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +53,33% | +267,87% | +134,08% |
| Biến động (năm hóa) | 50,57% | 38,78% | 34,92% |
| Mức sụt giảm tối đa | -13,04% | -17,50% | -41,90% |
| Số tháng tăng | 4/12 | 19/36 | 27/60 |
Đầu tư vào BALM3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 2.340,80 R$.
- Giá trị hôm nay với BALM3
- 2.340,80 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +134,08%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +18,54%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BALM3
Định giá
- P/E9,76
- P/B1,28
- EV/EBITDA3,31
- EV/EBIT3,88
- EV/Doanh thu0,66
- P/EBIT5,09
- P/S0,87
- P/OCF4,28
- P/FCF5,33
- Earnings yield25,78%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,25 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu17,13 R$
Nợ vay
- Nợ ròng-42,7 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA-1,04
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu-0,26
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,17
- Hệ số thanh toán hiện hành2,69
- Hệ số thanh toán nhanh1,73
- Tỷ số tiền mặt0,88
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp63,85%
- Biên EBITDA20,05%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,10%
- Biên lợi nhuận ròng12,39%
- Vòng quay tài sản0,70
Khả năng sinh lời
- ROE13,16%
- ROA8,71%
- ROIC23,41%
- Payout213,80%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)6,99%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)26,00%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)9,95%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-42,81%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)-6,01%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-23,72%
Giá hợp lý của BALM3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 22,00 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 29,48 R$
- Cao hơn giá 33,99%
√(22,50 × 2,25 R$ × 17,13 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 23,14 R$
- Cao hơn giá 5,16%
1,39 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BALM3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 15,18 | 4,03 | 11,73 | 19,82 | 9,57 | 11,92 | 18,03 | 39,16 |
| P/B | 1,91 | 0,73 | 0,74 | 0,84 | 1,16 | 1,67 | 1,04 | 1,03 |
| EV/EBITDA | 5,68 | 1,64 | 2,59 | 4,31 | 8,53 | 9,39 | 11,78 | 16,62 |
| Tỷ suất cổ tức | 19,13% | 6,18% | 1,71% | 2,17% | 2,18% | 2,36% | 1,22% | 1,09% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,84 R$ | 3,23 R$ | 0,94 R$ | 0,59 R$ | 1,63 R$ | 1,74 R$ | 0,64 R$ | 0,28 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 14,69 R$ | 17,81 R$ | 14,86 R$ | 13,73 R$ | 13,44 R$ | 12,37 R$ | 11,03 R$ | 10,63 R$ |
| ROE | 12,55% | 18,11% | 6,31% | 4,26% | 12,12% | 14,05% | 5,78% | 2,64% |
| ROIC | 26,17% | 23,31% | 12,41% | 9,17% | 8,19% | 12,34% | 2,90% | 1,89% |
| Biên lợi nhuận gộp | 63,23% | 61,63% | 60,53% | 58,30% | 56,16% | 50,03% | 51,76% | 56,26% |
| Biên EBITDA | 18,81% | 21,08% | 15,57% | 13,54% | 11,43% | 12,42% | 7,40% | 6,55% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,46% | 16,26% | 5,41% | 3,49% | 11,93% | 10,45% | 4,19% | 2,30% |
| Nợ ròng/EBITDA | -1,14 | -1,47 | -1,48 | -0,79 | -1,46 | -0,64 | 1,58 | 2,89 |
Báo cáo tài chính của BALM3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,7 Tr R$ | 194,4 Tr R$ | 170 Tr R$ | 164,5 Tr R$ | 133,8 Tr R$ | 163 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -78,6 Tr R$ | -74,6 Tr R$ | -67,1 Tr R$ | -68,6 Tr R$ | -58,7 Tr R$ | -81,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 135,1 Tr R$ | 119,8 Tr R$ | 102,9 Tr R$ | 95,9 Tr R$ | 75,2 Tr R$ | 81,5 Tr R$ |
| EBITDA | 40,2 Tr R$ | 41 Tr R$ | 26,5 Tr R$ | 22,3 Tr R$ | 15,3 Tr R$ | 20,2 Tr R$ |
| EBIT | 34,7 Tr R$ | 36 Tr R$ | 21,6 Tr R$ | 18,2 Tr R$ | 11,9 Tr R$ | 17,3 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | -4,8 Tr R$ | 3,5 Tr R$ | -7 Tr R$ | -8,5 Tr R$ | 1,6 Tr R$ | 4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 29,8 Tr R$ | 39,5 Tr R$ | 14,6 Tr R$ | 9,7 Tr R$ | 13,4 Tr R$ | 21,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -7,7 Tr R$ | -10,2 Tr R$ | -5,7 Tr R$ | -4 Tr R$ | -3,3 Tr R$ | -4,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 18,1 Tr R$ | 31,6 Tr R$ | 9,2 Tr R$ | 5,7 Tr R$ | 16 Tr R$ | 17 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BALM3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BALM3Baumer | 9,76 | 1,28 | 21,91% | 13,16% | 178,9 Tr R$ |
| BALM4BAUMER S.A. | 6,42 | 0,84 | 33,31% | 13,16% | 178,9 Tr R$ |
| HYPE3HYPERA S.A. | 9,87 | 1,19 | 4,42% | 12,10% | 17,2 T R$ |
| BLAU3BLAU FARMACÊUTICA S.A. | 10,68 | 1,07 | 8,43% | 10,02% | 2,5 T R$ |
| OFSA3OUROFINO S.A. | 5,88 | 1,68 | 5,01% | 28,55% | 1,4 T R$ |
| BIOM3BIOMM S.A. | 26,85 | 2,50 | 0,00% | 9,33% | 814,3 Tr R$ |
BALM3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 30/04/2026 | 30/12/2026 | 0,82 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,81%2017
- 1,09%2018
- 1,22%2019
- 2,36%2020
- 2,18%2021
- 2,17%2022
- 1,71%2023
- 6,18%2024
- 19,13%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 17/12/2025 | 29/12/2025 | 3,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/10/2025 | 31/10/2025 | 0,93 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2025 | 31/10/2025 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2025 | 30/09/2025 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 06/05/2025 | 29/08/2025 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 27/02/2025 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 19/12/2024 | 30/01/2025 | 0,36 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2023 | 27/12/2024 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2023 | 27/09/2024 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2023 | 27/06/2024 | 0,19 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/12/2023 | 27/03/2024 | 0,19 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 15/03/2024 | 0,03 R$ |
Xem tất cả 49 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 28/04/2023 | 17/11/2023 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 15/09/2023 | 0,03 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2023 | 15/06/2023 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/01/2023 | 28/04/2023 | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 15/06/2022 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2021 | 16/06/2021 | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 05/08/2020 | 17/09/2020 | 0,26 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2020 | 17/06/2020 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2019 | 17/06/2019 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2018 | 15/06/2018 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2017 | 15/06/2017 | 0,15 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2016 | 31/08/2016 | 0,27 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2015 | 31/05/2016 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/12/2015 | 30/05/2016 | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 29/05/2016 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2015 | 28/02/2016 | 0,09 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 26/02/2015 | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2014 | 28/11/2014 | 0,92 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2012 | 31/07/2012 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | 29/07/2011 | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2009 | 30/10/2009 | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 26/04/2013 | — | 0,34 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2010 | — | 0,23 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2008 | — | 1,64 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2007 | — | 0,84 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2006 | — | 0,58 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2005 | — | 0,29 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | — | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | — | 0,16 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | — | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 27/04/2004 | — | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/01/2004 | — | 0,45 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2003 | — | 0,36 R$ |
| Cổ tức | 22/05/2002 | — | 0,12 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2001 | — | 0,10 R$ |
| Cổ tức | 16/04/1999 | — | 0,95 R$ |
| Cổ tức | 30/04/1997 | — | 0,07 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 30/04/2014 | 10 đổi 1 |
| Chia tách | 30/07/2008 | 2 đổi 1 |
| Gộp cổ phiếu | 27/05/2005 | 1 đổi 1000 |
| Thưởng cổ phiếu | 27/06/1991 | 351,90% bằng cổ phiếu |
Về Baumer
- Ngành
- Bens Industriais
- Phân khúc
- Equipamentos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 35,56%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 4,9 Tr phổ thông · 4,9 Tr ưu đãi
- Thanh khoản bình quân ngày
- 13,6 N R$
- Niêm yết từ
- 20/05/1970
- CNPJ
- 61.374.161/0001-30
A Baumer S.A., listada na B3 sob BALM3, é uma indústria de equipamentos e materiais para o setor de saúde, com atuação em dispositivos médicos, soluções hospitalares e produtos para especialidades cirúrgicas. A companhia opera com fabricação local, desenvolvimento de produtos e distribuição para hospitais públicos e privados, clínicas e distribuidores. Parte relevante da atividade depende de homologações técnicas e requisitos regulatórios sanitários. O modelo de negócios combina venda de equipamentos, implantes e itens de consumo médico, com receitas influenciadas por demanda hospitalar, licitações e ciclos de reposição de produtos. A empresa também atua em serviços de suporte técnico e pós-venda em linhas de maior complexidade. No mercado brasileiro, o posicionamento está ligado à oferta de portfólio especializado, conformidade regulatória e capacidade industrial para atender diferentes segmentos de instituições de saúde.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| Condustil Participações S/ACổ đông kiểm soát | 50,42% | 1,35% | 25,89% |
| RUY SALVARI BAUMERCổ đông kiểm soát | 32,91% | 7,60% | 20,25% |
| MONICA SALVARI BAUMERCổ đông kiểm soát | 5,89% | 30,40% | 18,15% |
| Outros | 10,53% | 60,59% | 35,56% |
| Ações Tesouraria | 0,24% | 0,07% | 0,16% |
Câu hỏi về BALM3
Giá BALM3 hôm nay là bao nhiêu?
BALM3 đang ở mức 22,00 R$ (-15,38% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BALM3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BALM3 đã trả 5,36 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 19,13%.
Khi nào BALM3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,82 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của BALM3 là bao nhiêu?
BALM3 đang giao dịch với P/E là 9,76 và P/B là 1,28.
BALM3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BALM3 sinh lời 53,33% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 50,57% và mức sụt giảm tối đa -13,04%.
BALM3 thuộc ngành nào?
Baumer hoạt động trong ngành Bens Industriais, phân khúc Equipamentos.