B3 · BRL
BLAU3
Blau Farmaceutica SA
- Biên độ trong ngày
- 10,39 R$ – 10,73 R$
- Khối lượng trong ngày
- 3,1 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 8,28 R$ – 11,84 R$
Theo dõi BLAU3 trên Fuolio
Xem BLAU3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBLAU3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 2,5 T R$
- P/E
- 10,68
- P/B
- 1,07
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 8,43%
- Nợ ròng/EBITDA
- 1,00
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BLAU3 là 8,43%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 3,35%.
Lịch sử giá BLAU3
Rủi ro và lợi nhuận của BLAU3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +12,14% | +4,70% | -55,60% |
| Biến động (năm hóa) | 33,07% | 36,84% | 36,40% |
| Mức sụt giảm tối đa | -23,92% | -37,92% | -71,58% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 29/60 |
Đầu tư vào BLAU3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 444,00 R$.
- Giá trị hôm nay với BLAU3
- 444,00 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -55,60%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -15,00%
- Với Ibovespa
- 1.777,43 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BLAU3
Định giá
- P/E10,68
- P/B1,07
- EV/EBITDA7,51
- EV/EBIT9,33
- EV/Doanh thu1,61
- P/EBIT8,09
- P/S1,40
- P/OCF5,89
- P/FCF-12,52
- Earnings yield10,72%
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu1,00 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu10,01 R$
Nợ vay
- Nợ ròng383,2 Tr R$
- Nợ ròng/EBITDA1,00
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,17
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,55
- Hệ số thanh toán hiện hành3,23
- Hệ số thanh toán nhanh2,25
- Tỷ số tiền mặt1,33
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp41,34%
- Biên EBITDA21,48%
- Biên lợi nhuận hoạt động17,28%
- Biên lợi nhuận ròng13,14%
- Vòng quay tài sản0,44
Khả năng sinh lời
- ROE10,02%
- ROA5,83%
- ROIC8,94%
- Payout90,03%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)5,95%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)-6,93%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)-2,96%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)35,80%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)1,06%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-17,28%
Giá hợp lý của BLAU3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 10,71 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 15,03 R$
- Cao hơn giá 40,30%
√(22,50 × 1,00 R$ × 10,01 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 8,23 R$
- Thấp hơn giá 23,16%
0,49 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BLAU3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 11,11 | 10,86 | 11,78 | 12,99 | 20,08 | — | — | — |
| P/B | 1,45 | 1,10 | 1,48 | 2,60 | 3,99 | — | — | — |
| EV/EBITDA | 8,80 | 7,73 | 10,08 | 9,84 | 13,20 | — | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 4,27% | 3,60% | 3,35% | 4,20% | 1,32% | — | — | — |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,26 R$ | 1,21 R$ | 1,39 R$ | 2,03 R$ | 1,81 R$ | 1,72 R$ | 1,35 R$ | 0,83 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 9,67 R$ | 11,99 R$ | 11,12 R$ | 10,13 R$ | 9,11 R$ | 1,50 R$ | 1,80 R$ | 1,51 R$ |
| ROE | 13,08% | 10,10% | 12,52% | 19,99% | 19,89% | 114,90% | 75,35% | 55,19% |
| ROIC | 10,00% | 8,80% | 8,82% | 19,70% | 21,76% | 20,42% | 33,98% | 27,18% |
| Biên lợi nhuận gộp | 40,10% | 37,55% | 35,72% | 47,47% | 48,74% | 47,04% | 44,00% | 43,25% |
| Biên EBITDA | 24,89% | 21,69% | 26,83% | 33,72% | 34,95% | 34,26% | 31,87% | 27,21% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,33% | 12,38% | 18,20% | 25,83% | 23,80% | 21,52% | 20,48% | 15,76% |
| Nợ ròng/EBITDA | 1,07 | 1,53 | 2,09 | -0,11 | -0,47 | 2,84 | 1,14 | 1,37 |
Báo cáo tài chính của BLAU3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,7 T R$ | 1,8 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1,4 T R$ | 1,2 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -1 T R$ | -1,1 T R$ | -882,4 Tr R$ | -739 Tr R$ | -700,5 Tr R$ | -625,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 682,7 Tr R$ | 658,8 Tr R$ | 490,3 Tr R$ | 667,9 Tr R$ | 665,9 Tr R$ | 556 Tr R$ |
| EBITDA | 423,8 Tr R$ | 380,6 Tr R$ | 368,3 Tr R$ | 474,5 Tr R$ | 477,5 Tr R$ | 404,9 Tr R$ |
| EBIT | 354,4 Tr R$ | 328,8 Tr R$ | 329,4 Tr R$ | 452,2 Tr R$ | 456,6 Tr R$ | 389,1 Tr R$ |
| Kết quả tài chính | 34,1 Tr R$ | -36,9 Tr R$ | 4,8 Tr R$ | 16,4 Tr R$ | 25,8 Tr R$ | -35,5 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 388,5 Tr R$ | 291,9 Tr R$ | 334,2 Tr R$ | 468,6 Tr R$ | 482,5 Tr R$ | 353,6 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | -91,7 Tr R$ | -78,4 Tr R$ | -86,7 Tr R$ | -108,1 Tr R$ | -158,6 Tr R$ | -99,3 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 295 Tr R$ | 217,2 Tr R$ | 249,8 Tr R$ | 363,4 Tr R$ | 325,2 Tr R$ | 254,3 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BLAU3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BLAU3Blau Farmacêutica | 10,68 | 1,07 | 8,43% | 10,02% | 2,5 T R$ |
| HYPE3HYPERA S.A. | 9,87 | 1,19 | 4,42% | 12,10% | 17,2 T R$ |
| OFSA3OUROFINO S.A. | 5,88 | 1,68 | 5,01% | 28,55% | 1,4 T R$ |
| BIOM3BIOMM S.A. | 26,85 | 2,50 | 0,00% | 9,33% | 814,3 Tr R$ |
| BALM3BAUMER S.A. | 9,76 | 1,28 | 21,91% | 13,16% | 178,7 Tr R$ |
| BALM4BAUMER S.A. | 6,42 | 0,84 | 33,31% | 13,16% | 178,7 Tr R$ |
BLAU3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/09/2026 | 08/10/2026 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 18/12/2025 | 31/12/2028 | 0,56 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 1,32%2021
- 4,20%2022
- 3,35%2023
- 3,60%2024
- 4,27%2025
- 1,41%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/06/2026 | 07/07/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/03/2026 | 02/04/2026 | 0,08 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/12/2025 | 16/12/2025 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2025 | 03/10/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2025 | 02/07/2025 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2025 | 01/04/2025 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2024 | 20/12/2024 | 0,08 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2024 | 25/10/2024 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2024 | 10/07/2024 | 0,14 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/03/2024 | 10/04/2024 | 0,13 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2023 | 22/12/2023 | 0,05 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2023 | 30/10/2023 | 0,12 R$ |
Xem tất cả 24 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2023 | 14/07/2023 | 0,07 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/03/2023 | 17/04/2023 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2022 | 29/12/2022 | 0,18 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2022 | 17/10/2022 | 0,17 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/07/2022 | 15/07/2022 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 07/04/2022 | 19/04/2022 | 0,14 R$ |
| Cổ tức | 24/03/2022 | 05/04/2022 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 03/12/2021 | 15/12/2021 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/12/2021 | 15/12/2021 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2021 | 05/10/2021 | 0,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/07/2021 | 15/07/2021 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2021 | — | 0,02 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Thưởng cổ phiếu | 05/01/2026 | 30,00% bằng cổ phiếu |
Về Blau Farmacêutica
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 16,55%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 233,21 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 2,4 Tr R$
- Niêm yết từ
- 19/04/2021
- CNPJ
- 58.430.828/0001-60
A Blau Farmacêutica S.A. é uma indústria farmacêutica brasileira com foco no mercado institucional hospitalar, atuando em medicamentos de alta complexidade nas linhas de biotecnológicos, oncológicos e especialidades. A companhia mantém plantas industriais e estrutura de pesquisa para desenvolvimento e produção de medicamentos injetáveis e biossimilares, além de operação comercial no Brasil e em países da América Latina. Listada na B3 sob BLAU3, a empresa combina fabricação própria, parcerias de desenvolvimento e estratégia de verticalização de insumos farmacêuticos. A geração de resultados depende de aprovação regulatória, capacidade produtiva, penetração em hospitais e dinâmica competitiva em produtos de maior valor agregado. No segmento institucional, contratos, previsibilidade de demanda e eficiência operacional são fatores centrais para margens e crescimento sustentável do negócio farmacêutico.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| MARCELO RODOLFO HAHNCổ đông kiểm soát | 82,50% | 0,00% | 82,50% |
| Outros | 16,55% | 0,00% | 16,55% |
| Ações Tesouraria | 0,96% | 0,00% | 0,96% |
Câu hỏi về BLAU3
Giá BLAU3 hôm nay là bao nhiêu?
BLAU3 đang ở mức 10,71 R$ (1,90% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
BLAU3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BLAU3 đã trả 0,46 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 4,27%.
Khi nào BLAU3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,08 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 08/10/2026.
P/E và P/B của BLAU3 là bao nhiêu?
BLAU3 đang giao dịch với P/E là 10,68 và P/B là 1,07.
BLAU3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BLAU3 sinh lời 12,14% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 33,07% và mức sụt giảm tối đa -23,92%.
BLAU3 thuộc ngành nào?
Blau Farmacêutica hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.