B3 · BRL
HYPE3
Hypera S.A.
- Biên độ trong ngày
- 23,74 R$ – 24,71 R$
- Khối lượng trong ngày
- 134,3 Tr R$
- Biên độ 52 tuần
- 19,88 R$ – 27,51 R$
Theo dõi HYPE3 trên Fuolio
Xem HYPE3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíHYPE3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 17,2 T R$
- P/E
- 9,87
- P/B
- 1,19
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 4,42%
- Nợ ròng/EBITDA
- 4,40
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của HYPE3 là 4,42%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 4,15%.
Lịch sử giá HYPE3
Rủi ro và lợi nhuận của HYPE3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | -0,72% | -7,17% | +6,69% |
| Biến động (năm hóa) | 23,55% | 29,30% | 30,09% |
| Mức sụt giảm tối đa | -19,50% | -47,06% | -61,31% |
| Số tháng tăng | 6/12 | 19/36 | 32/60 |
Đầu tư vào HYPE3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/09/2021 hôm nay sẽ có giá trị 937,15 R$.
- Giá trị hôm nay với HYPE3
- 937,15 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- -6,29%
- Lợi nhuận mỗi năm
- -1,29%
- Với Ibovespa
- 1.657,66 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của HYPE3
Định giá
- P/E9,87
- P/B1,19
- EV/EBITDA10,45
- EV/EBIT11,83
- EV/Doanh thu3,37
- P/EBIT6,85
- P/S1,95
- P/OCF5,94
- P/FCF7,32
- Earnings yield8,45%
- Hệ số PEG0,07
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu2,48 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu20,50 R$
Nợ vay
- Nợ ròng12,5 T R$
- Nợ ròng/EBITDA4,40
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu0,87
- Nợ/Vốn chủ sở hữu0,98
- Hệ số thanh toán hiện hành1,86
- Hệ số thanh toán nhanh1,26
- Tỷ số tiền mặt0,49
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp61,17%
- Biên EBITDA32,27%
- Biên lợi nhuận hoạt động28,52%
- Biên lợi nhuận ròng19,76%
- Vòng quay tài sản0,35
Khả năng sinh lời
- ROE12,10%
- ROA6,87%
- ROIC9,33%
- Payout43,61%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)12,46%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)3,98%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)3,45%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-10,86%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)32,38%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)135,13%
Giá hợp lý của HYPE3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 24,48 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 33,82 R$
- Cao hơn giá 38,17%
√(22,50 × 2,48 R$ × 20,50 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 18,02 R$
- Thấp hơn giá 26,38%
1,08 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của HYPE3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 13,88 | 8,54 | 13,74 | 16,87 | 13,47 | 16,75 | 19,38 | 16,90 |
| P/B | 1,32 | 0,95 | 1,97 | 2,69 | 1,82 | 2,35 | 2,59 | 2,31 |
| EV/EBITDA | 15,40 | 12,80 | 13,84 | 16,06 | 13,37 | 18,38 | 18,67 | 13,66 |
| Tỷ suất cổ tức | 6,20% | 6,81% | 0,86% | 2,73% | 4,15% | 3,12% | 2,71% | 3,05% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 1,70 R$ | 2,12 R$ | 2,60 R$ | 2,68 R$ | 2,10 R$ | 2,04 R$ | 1,84 R$ | 1,79 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 17,79 R$ | 19,11 R$ | 18,18 R$ | 16,82 R$ | 15,52 R$ | 14,59 R$ | 13,78 R$ | 13,08 R$ |
| ROE | 9,54% | 11,08% | 14,31% | 15,92% | 13,53% | 14,02% | 13,36% | 13,66% |
| ROIC | 6,30% | 6,61% | 9,32% | 10,09% | 9,68% | 9,40% | 12,53% | 15,80% |
| Biên lợi nhuận gộp | 59,04% | 58,86% | 63,12% | 63,10% | 64,05% | 64,30% | 63,30% | 71,56% |
| Biên EBITDA | 27,04% | 28,23% | 34,82% | 35,14% | 35,40% | 35,23% | 36,61% | 35,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 15,53% | 18,02% | 20,82% | 22,48% | 22,40% | 31,67% | 35,33% | 30,33% |
| Nợ ròng/EBITDA | 7,43 | 7,34 | 5,62 | 5,26 | 4,84 | 3,32 | -0,04 | -0,82 |
Báo cáo tài chính của HYPE3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 7,7 T R$ | 7,4 T R$ | 7,9 T R$ | 7,5 T R$ | 5,9 T R$ | 4,1 T R$ |
| Giá vốn hàng bán | -3,2 T R$ | -3,1 T R$ | -2,9 T R$ | -2,8 T R$ | -2,1 T R$ | -1,5 T R$ |
| Lợi nhuận gộp | 4,5 T R$ | 4,4 T R$ | 5 T R$ | 4,8 T R$ | 3,8 T R$ | 2,6 T R$ |
| EBITDA | 2,1 T R$ | 2,1 T R$ | 2,8 T R$ | 2,7 T R$ | 2,1 T R$ | 1,4 T R$ |
| EBIT | 1,8 T R$ | 1,8 T R$ | 2,5 T R$ | 2,5 T R$ | 2 T R$ | 1,3 T R$ |
| Kết quả tài chính | -864,2 Tr R$ | -840,7 Tr R$ | -1 T R$ | -871,6 Tr R$ | -323,7 Tr R$ | -75,4 Tr R$ |
| Lợi nhuận trước thuế | 900,1 Tr R$ | 979,2 Tr R$ | 1,5 T R$ | 1,6 T R$ | 1,6 T R$ | 1,2 T R$ |
| Thuế thu nhập | 290,8 Tr R$ | 353,8 Tr R$ | 141,6 Tr R$ | 95,3 Tr R$ | -26,6 Tr R$ | 78,2 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,2 T R$ | 1,3 T R$ | 1,6 T R$ | 1,7 T R$ | 1,3 T R$ | 1,3 T R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
HYPE3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| HYPE3Hypera | 9,87 | 1,19 | 4,42% | 12,10% | 17,2 T R$ |
| BLAU3BLAU FARMACÊUTICA S.A. | 10,41 | 1,04 | 8,65% | 10,02% | 2,4 T R$ |
| OFSA3OUROFINO S.A. | 5,88 | 1,68 | 5,01% | 28,55% | 1,4 T R$ |
| BIOM3BIOMM S.A. | 26,85 | 2,50 | 0,00% | 9,33% | 814,3 Tr R$ |
| BALM3BAUMER S.A. | 9,76 | 1,28 | 21,91% | 13,16% | 178,7 Tr R$ |
| BALM4BAUMER S.A. | 6,42 | 0,84 | 33,31% | 13,16% | 178,7 Tr R$ |
HYPE3 có trả cổ tức không?
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2025 | 30/12/2026 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/09/2025 | 30/12/2026 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2025 | 31/12/2026 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/09/2026 | 31/12/2027 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2026 | 31/12/2027 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/03/2026 | 31/12/2027 | 0,26 R$ |
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 5,42%2017
- 3,05%2018
- 2,71%2019
- 3,12%2020
- 4,15%2021
- 2,73%2022
- 0,86%2023
- 6,81%2024
- 6,20%2025
- 0,00%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2025 | 17/12/2025 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/12/2024 | 17/12/2025 | 0,17 R$ |
| Cổ tức | 27/12/2024 | 17/12/2025 | 0,12 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/09/2024 | 17/12/2025 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/07/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/06/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/05/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/04/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/03/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/02/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/02/2024 | 17/12/2025 | 0,10 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/12/2023 | 27/12/2024 | 0,31 R$ |
Xem tất cả 46 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2023 | 27/12/2024 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2023 | 27/12/2024 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/03/2023 | 27/12/2024 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/12/2022 | 02/01/2023 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2021 | 07/01/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/09/2021 | 07/01/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/07/2021 | 07/01/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/03/2021 | 07/01/2022 | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2020 | 07/01/2021 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/10/2020 | 07/01/2021 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/06/2020 | 07/01/2021 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/03/2020 | 07/01/2021 | 0,29 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/10/2019 | 31/01/2020 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/07/2019 | 30/01/2020 | 0,26 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/04/2019 | 30/01/2020 | 0,23 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/04/2019 | 30/01/2020 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/12/2019 | 07/01/2020 | 0,30 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 02/10/2018 | 25/06/2019 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/07/2018 | 25/06/2019 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 05/04/2018 | 11/01/2019 | 0,21 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2018 | 09/01/2019 | 0,15 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 21/12/2018 | 09/01/2019 | 0,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/12/2017 | 09/01/2018 | 0,92 R$ |
| Khác | 23/06/2017 | 03/07/2017 | 1,30 R$ |
| Cổ tức | 19/04/2017 | 02/05/2017 | 0,05 R$ |
| Cổ tức | 15/02/2017 | 24/02/2017 | 0,60 R$ |
| Cổ tức | 27/07/2016 | 15/08/2016 | 0,25 R$ |
| Cổ tức | 02/05/2016 | 20/05/2016 | 0,21 R$ |
| Cổ tức | 14/04/2016 | 20/05/2016 | 0,04 R$ |
| Cổ tức | 30/04/2013 | 10/05/2013 | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/09/2022 | — | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 27/06/2022 | — | 0,31 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/03/2022 | — | 0,31 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2011 | — | 0,12 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Chia tách | 30/12/2009 | 2 đổi 1 |
Về Hypera
- Ngành
- Consumo Não Cíclico
- Phân khúc
- Medicamentos e Outros Produtos
- Phân khúc niêm yết
- Novo Mercado
- Tag along
- 100,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 42,05%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 704,01 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 67,2 Tr R$
- Tỷ trọng trong Ibovespa
- 0,27%
- Niêm yết từ
- 18/04/2008
- CNPJ
- 02.932.074/0001-91
A Hypera S.A., listada na B3 sob o ticker HYPE3, é uma farmacêutica brasileira com foco em medicamentos de prescrição, isentos de prescrição e marcas de saúde. A companhia foi fundada em 2001 e, após reestruturações de portfólio, consolidou atuação prioritária no setor farmacêutico. O modelo de negócios combina desenvolvimento, produção, marketing e distribuição de produtos para diferentes classes terapêuticas, com presença forte em canais de varejo e prescrição médica. A empresa opera marcas consolidadas no mercado doméstico e mantém estrutura industrial e comercial em escala nacional. Nos últimos anos, a estratégia incluiu aquisições de portfólios e marcas para ampliar participação em categorias de maior rentabilidade, além de ganhos de eficiência fabril e logística. O foco permanece em expansão de receita por mix de produtos e execução comercial. No contexto do mercado brasileiro, a Hypera está entre as maiores companhias farmacêuticas de capital aberto do país, com exposição predominante ao consumo interno de medicamentos e produtos de saúde.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| JOÃO ALVES DE QUEIROZ FILHOCổ đông kiểm soát | 25,93% | 0,00% | 25,93% |
| Votorantim S.A.Cổ đông kiểm soát | 15,78% | 0,00% | 15,78% |
| Maiorem S.A. de C.V.Cổ đông kiểm soát | 13,26% | 0,00% | 13,26% |
| NEGOTIO MAGNI S.A DE C.V | 1,48% | 0,00% | 1,48% |
| ALVARO STAINFELD LINKCổ đông kiểm soát | 0,12% | 0,00% | 0,12% |
| Outros | 43,43% | 0,00% | 43,43% |
| Ações Tesouraria | 0,00% | 0,00% | 0,00% |
Câu hỏi về HYPE3
Giá HYPE3 hôm nay là bao nhiêu?
HYPE3 đang ở mức 24,48 R$ (3,16% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 30/09/2026.
HYPE3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
HYPE3 đã trả 1,46 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 6,20%.
Khi nào HYPE3 trả cổ tức tiếp theo?
Đợt chi trả đã công bố tiếp theo là 0,29 R$ trên mỗi cổ phiếu vào 30/12/2026.
P/E và P/B của HYPE3 là bao nhiêu?
HYPE3 đang giao dịch với P/E là 9,87 và P/B là 1,19.
HYPE3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
HYPE3 sinh lời -0,72% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 23,55% và mức sụt giảm tối đa -19,50%.
HYPE3 thuộc ngành nào?
Hypera hoạt động trong ngành Consumo Não Cíclico, phân khúc Medicamentos e Outros Produtos.