B3 · BRL
BAZA3
Banco da Amazonia S.A.
- Biên độ trong ngày
- 68,50 R$ – 69,37 R$
- Khối lượng trong ngày
- 34,6 N R$
- Biên độ 52 tuần
- 56,08 R$ – 89,50 R$
Theo dõi BAZA3 trên Fuolio
Xem BAZA3 chiếm bao nhiêu trong tài sản ròng của bạn, đã trả cho bạn bao nhiêu và còn cách mục tiêu phân bổ bao xa.
Tạo tài khoản miễn phíBAZA3 qua các con số
- Vốn hóa thị trường
- 3,9 T R$
- P/E
- 4,40
- P/B
- 0,53
- Tỷ suất cổ tức (12 tháng)
- 16,26%
Tỷ suất cổ tức 12 tháng của BAZA3 là 16,26%, cao hơn mức trung bình 5 năm là 8,66%.
Lịch sử giá BAZA3
Rủi ro và lợi nhuận của BAZA3
Giá đóng cửa hàng tháng đã điều chỉnh theo tách/gộp cổ phiếu và phân phối.
| Chỉ số | 12 tháng | 36 tháng | 60 tháng |
|---|---|---|---|
| Lợi nhuận | +5,95% | +22,66% | +227,11% |
| Biến động (năm hóa) | 29,47% | 25,86% | 27,38% |
| Mức sụt giảm tối đa | -21,79% | -25,90% | -25,90% |
| Số tháng tăng | 8/12 | 22/36 | 37/60 |
Đầu tư vào BAZA3 lãi bao nhiêu?
1.000,00 R$ đầu tư vào 01/10/2021 hôm nay sẽ có giá trị 3.285,30 R$.
- Giá trị hôm nay với BAZA3
- 3.285,30 R$
- Lợi nhuận cả kỳ
- +228,53%
- Lợi nhuận mỗi năm
- +26,86%
- Với Ibovespa
- 1.808,65 R$
Tái đầu tư cổ tức, trước thuế và phí, theo giá đóng cửa cuối tháng. Lợi nhuận quá khứ không đảm bảo lợi nhuận tương lai.
Chỉ số cơ bản của BAZA3
Định giá
- P/E4,40
- P/B0,53
- EV/EBITDA—
- EV/EBIT—
- EV/Doanh thu0,56
- P/EBIT—
- P/S0,56
- P/OCF1,75
- P/FCF1,96
- Earnings yield—
- Hệ số PEG—
- Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu15,76 R$
- Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu129,76 R$
Nợ vay
- Nợ ròng—
- Nợ ròng/EBITDA—
- Nợ ròng/Vốn chủ sở hữu—
- Nợ/Vốn chủ sở hữu—
- Hệ số thanh toán hiện hành1,12
- Hệ số thanh toán nhanh0,00
- Tỷ số tiền mặt—
Hiệu quả
- Biên lợi nhuận gộp8,36%
- Biên EBITDA—
- Biên lợi nhuận hoạt động—
- Biên lợi nhuận ròng12,82%
- Vòng quay tài sản0,10
Khả năng sinh lời
- ROE12,14%
- ROA1,31%
- ROIC—
- Payout71,51%
Tăng trưởng
- CAGR doanh thu (5 năm)49,40%
- CAGR lợi nhuận (5 năm)9,23%
- Tăng trưởng doanh thu (năm)30,57%
- Tăng trưởng lợi nhuận (năm)-2,35%
- Tăng trưởng doanh thu (quý)22,39%
- Tăng trưởng lợi nhuận (quý)-24,38%
Giá hợp lý của BAZA3 là bao nhiêu?
Hai công thức định giá kinh điển, với số liệu hôm nay. Giá hiện tại là 69,29 R$.
- Giá hợp lý theo Graham
- 214,49 R$
- Cao hơn giá 209,55%
√(22,50 × 15,76 R$ × 129,76 R$)
Benjamin Graham không trả quá P/E 15 và P/B 1,5. Tích của hai mức này, 22,5, nhân với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) và giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu cho ra giá hợp lý.
- Giá trần theo Bazin
- 97,01 R$
- Cao hơn giá 40,00%
5,82 R$ (bình quân 5 năm) ÷ 6%
Décio Bazin chỉ mua cổ phiếu có cổ tức tối thiểu 6% mỗi năm. Giá trần là cổ tức bình quân trên mỗi cổ phiếu của các năm gần đây chia cho 6%.
Graham bỏ qua tăng trưởng và nợ; Bazin giả định cổ tức trong quá khứ sẽ lặp lại. Đây là mốc tham chiếu để so sánh, không phải khuyến nghị mua.
Chỉ số của BAZA3 theo năm
Hệ số định giá theo giá đóng cửa từng năm; biên lợi nhuận và tỷ suất sinh lời theo báo cáo tài chính của năm đó.
| Chỉ số | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| P/E | 3,94 | 4,26 | 3,96 | 2,49 | 1,64 | 4,67 | — | — |
| P/B | 0,61 | 0,74 | 0,91 | 0,58 | 0,41 | 0,51 | — | — |
| Tỷ suất cổ tức | 9,87% | 7,71% | 5,61% | 13,75% | 6,35% | 17,14% | 3,63% | 2,71% |
| Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu | 19,72 R$ | 20,19 R$ | 24,00 R$ | 20,02 R$ | 24,89 R$ | 8,96 R$ | 0,00 R$ | 0,00 R$ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu | 127,75 R$ | 116,51 R$ | 104,95 R$ | 86,36 R$ | 99,34 R$ | 81,52 R$ | — | — |
| ROE | 15,44% | 17,33% | 22,86% | 23,18% | 25,05% | 10,99% | — | — |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,16% | 9,79% | 25,90% | 33,15% | 36,66% | 37,94% | 34,43% | 27,99% |
| Biên lợi nhuận ròng | 17,26% | 23,07% | 32,62% | 35,05% | 52,26% | 27,94% | 0,00% | 0,00% |
Báo cáo tài chính của BAZA3
| Khoản mục | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 | 2020 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 6,4 T R$ | 4,9 T R$ | 4,1 T R$ | 3,2 T R$ | 1,4 T R$ | 950,4 Tr R$ |
| Giá vốn hàng bán | -5,9 T R$ | -4,4 T R$ | -3,1 T R$ | -2,1 T R$ | -894,3 Tr R$ | -589,8 Tr R$ |
| Lợi nhuận gộp | 458,5 Tr R$ | 480,2 Tr R$ | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 517,6 Tr R$ | 360,5 Tr R$ |
| EBITDA | — | — | — | — | — | — |
| EBIT | — | — | — | — | — | — |
| Kết quả tài chính | — | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận trước thuế | 852,2 Tr R$ | 1,2 T R$ | 1,6 T R$ | 2 T R$ | 1,4 T R$ | 405,2 Tr R$ |
| Thuế thu nhập | 338,8 Tr R$ | 6,1 Tr R$ | -213 Tr R$ | -780,3 Tr R$ | -573,1 Tr R$ | -119,6 Tr R$ |
| Lợi nhuận ròng | 1,1 T R$ | 1,1 T R$ | 1,3 T R$ | 1,1 T R$ | 737,8 Tr R$ | 265,6 Tr R$ |
Số liệu công ty nộp lên CVM. Nợ không tính thuê tài sản; mỗi quý là số liệu riêng của quý đó.
BAZA3 so với ngành
Cùng các chỉ số cho các cổ phiếu khác của công ty và các cổ phiếu lớn nhất ngành.
| Cổ phiếu | P/E | P/B | Tỷ suất cổ tức (12 tháng) | ROE | Vốn hóa thị trường |
|---|---|---|---|---|---|
| BAZA3Banco Amazonia | 4,40 | 0,53 | 16,26% | 12,14% | 3,9 T R$ |
| ITUB4ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 10,43 | 2,24 | 7,15% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| ITUB3ITAU UNIBANCO HOLDING S.A. | 11,41 | 2,45 | 6,53% | 21,50% | 511,8 T R$ |
| BPAC3BCO BTG PACTUAL S.A. | 15,68 | 3,48 | 1,91% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BPAC5BCO BTG PACTUAL S.A. | 13,14 | 2,92 | 2,28% | 22,20% | 271,9 T R$ |
| BBDC4BCO BRADESCO S.A. | 7,92 | 1,08 | 6,80% | 13,66% | 183,9 T R$ |
| BBDC3BCO BRADESCO S.A. | 6,94 | 0,95 | 7,05% | 13,66% | 183,9 T R$ |
BAZA3 có trả cổ tức không?
Tỷ suất cổ tức theo năm
- 2,55%2017
- 2,71%2018
- 3,63%2019
- 17,14%2020
- 6,35%2021
- 13,75%2022
- 5,61%2023
- 7,71%2024
- 9,87%2025
- 16,33%2026
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Cổ tức | 09/06/2026 | 17/06/2026 | 3,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 09/06/2026 | 17/06/2026 | 7,50 R$ |
| Cổ tức | 28/04/2025 | 08/05/2025 | 0,57 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 28/04/2025 | 08/05/2025 | 7,11 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2024 | 08/05/2024 | 6,39 R$ |
| Thu nhập | 26/04/2024 | 08/05/2024 | 0,24 R$ |
| Cổ tức | 24/04/2023 | 04/05/2023 | 1,13 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/04/2023 | 04/05/2023 | 4,20 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/04/2022 | 11/05/2022 | 4,96 R$ |
| Cổ tức | 29/04/2022 | 11/05/2022 | 1,91 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/04/2021 | 05/05/2021 | 2,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/04/2020 | 17/04/2020 | 3,58 R$ |
Xem tất cả 71 lần chi trả
| Loại | Ngày cuối hưởng quyền | Ngày chi trả | Trên mỗi cổ phiếu |
|---|---|---|---|
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/12/2019 | 17/04/2020 | 3,58 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 26/04/2019 | 09/05/2019 | 1,44 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 23/04/2018 | 04/05/2018 | 0,64 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/04/2017 | 20/04/2017 | 0,63 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 15/08/2016 | 14/11/2016 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/04/2016 | 20/04/2016 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/12/2015 | 20/04/2016 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/11/2015 | 13/11/2015 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/04/2015 | 23/04/2015 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 04/04/2014 | 15/04/2014 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 03/10/2012 | 16/10/2012 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/01/2012 | 13/02/2012 | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 08/04/2011 | 25/04/2011 | 0,02 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 14/12/2010 | 28/12/2010 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2010 | 13/05/2010 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/10/2008 | 12/11/2008 | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 11/04/2008 | 25/04/2008 | 0,02 R$ |
| Cổ tức | 11/04/2008 | 25/04/2008 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 17/10/2007 | 29/10/2007 | 0,01 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/04/2007 | 10/05/2007 | 34,84 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/07/2004 | 12/08/2004 | 6,77 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 29/08/2000 | 29/09/2000 | 28,73 R$ |
| Cổ tức | 18/02/2000 | 02/06/2000 | 51,33 R$ |
| Thu nhập | 28/04/2025 | — | 0,02 R$ |
| Thu nhập | 28/04/2025 | — | 0,31 R$ |
| Thu nhập | 24/04/2023 | — | 0,05 R$ |
| Thu nhập | 24/04/2023 | — | 0,18 R$ |
| Thu nhập | 08/04/2016 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 14/04/2015 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 24/10/2014 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 04/04/2014 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 12/04/2013 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 12/04/2013 | — | 0,02 R$ |
| Thu nhập | 31/01/2012 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 08/04/2011 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 25/10/2010 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 30/04/2010 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 30/04/2009 | — | 0,00 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/04/2009 | — | 0,03 R$ |
| Thu nhập | 11/04/2008 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 11/04/2008 | — | 0,00 R$ |
| Thu nhập | 30/01/2007 | — | 0,03 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 30/01/2007 | — | 3,07 R$ |
| Thu nhập | 31/01/2006 | — | 0,60 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 31/01/2006 | — | 41,73 R$ |
| Thu nhập | 01/02/2005 | — | 0,16 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 01/02/2005 | — | 11,31 R$ |
| Thu nhập | 06/02/2004 | — | 0,73 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/02/2004 | — | 46,06 R$ |
| Thu nhập | 20/02/2003 | — | 0,11 R$ |
| Cổ tức | 20/02/2003 | — | 3,47 R$ |
| Thu nhập | 06/02/2001 | — | 0,65 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 06/02/2001 | — | 43,94 R$ |
| Thu nhập | 06/04/2000 | — | 0,28 R$ |
| Cổ tức | 06/04/2000 | — | 5,91 R$ |
| Lãi trên vốn chủ sở hữu | 22/11/1999 | — | 47,88 R$ |
| Cổ tức | 01/03/1999 | — | 33,87 R$ |
| Cổ tức | 20/02/1998 | — | 26,03 R$ |
| Cổ tức | 04/03/1997 | — | 6,52 R$ |
| Sự kiện | Ngày cuối hưởng quyền | Tỷ lệ |
|---|---|---|
| Gộp cổ phiếu | 19/08/2016 | 1 đổi 100 |
| Thưởng cổ phiếu | 11/08/1988 | 900,00% bằng cổ phiếu |
Về Banco Amazonia
- Ngành
- Serviços Financeiros
- Phân khúc
- Bancos
- Phân khúc niêm yết
- Truyền thống
- Tag along
- 80,00%
- Tỷ lệ cổ phiếu tự do chuyển nhượng
- 2,99%
- Cổ phiếu đã phát hành
- 56,06 Tr phổ thông
- Thanh khoản bình quân ngày
- 266 N R$
- Niêm yết từ
- 20/07/1977
- CNPJ
- 04.902.979/0001-44
O Banco da Amazônia S.A. é uma instituição financeira de economia mista com controle da União, focada em crédito e fomento para a Amazônia Legal. A operação inclui produtos bancários tradicionais para pessoas físicas e jurídicas, além da administração de linhas direcionadas ao desenvolvimento regional, com destaque para recursos do FNO e programas de investimento produtivo. O banco atua em crédito rural, empresarial, infraestrutura e apoio a cadeias econômicas locais. Listado na B3 sob BAZA3, o banco combina funções comerciais e de desenvolvimento, com presença em estados do Norte e atendimento também em outras praças estratégicas. O desempenho depende de qualidade da carteira de crédito, custo de captação, inadimplência e execução de políticas públicas de financiamento. A instituição mantém papel relevante na intermediação de recursos de longo prazo na região amazônica, com foco em projetos produtivos e sustentabilidade econômica regional.
Trang quan hệ nhà đầu tư| Cổ đông | Phổ thông | Ưu đãi | Tổng |
|---|---|---|---|
| UniãoCổ đông kiểm soát | 78,78% | 0,00% | 78,78% |
| FINANCIADORA DE ESTUDOS E PROJETOS (FINEP) | 13,14% | 0,00% | 13,14% |
| BB FGO FUNDO DE INVESTIMENTO EM AÇÕES | 5,09% | 0,00% | 5,09% |
| Outros | 2,99% | 0,00% | 2,99% |
Câu hỏi về BAZA3
Giá BAZA3 hôm nay là bao nhiêu?
BAZA3 đang ở mức 69,29 R$ (-0,12% trong ngày), giao dịch gần nhất vào 01/10/2026.
BAZA3 đã trả bao nhiêu cổ tức trong năm 2025?
BAZA3 đã trả 7,68 R$ trên mỗi cổ phiếu trong năm 2025, tương ứng tỷ suất cổ tức 9,87%.
P/E và P/B của BAZA3 là bao nhiêu?
BAZA3 đang giao dịch với P/E là 4,40 và P/B là 0,53.
BAZA3 đã sinh lời bao nhiêu trong 12 tháng?
BAZA3 sinh lời 5,95% trong 12 tháng, với biến động năm hóa 29,47% và mức sụt giảm tối đa -21,79%.
BAZA3 thuộc ngành nào?
Banco Amazonia hoạt động trong ngành Serviços Financeiros, phân khúc Bancos.